Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 có đáp án (Đề 2)

    Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 Tuần 2

    Thời gian làm bài: 45 phút

Tải xuống

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số 402516 đọc là

Quảng cáo

      A. Bốn hai nghìn năm trăm mười sáu

      B. Bốn trăm linh hai nghìn năm trăm mười sáu.

      C. Bốn mươi nghìn năm trăm mười sáu

      D. Bốn trăm linh năm nghìn hai trăm mười sáu

Câu 2. Chữ số 5 trong số 762543 thuộc hàng nào?

      A. Chục

      B. Trăm

      C. Nghìn

      D. Chục nghìn

Câu 3. Tìm số lớn nhất trong các số 581234, 583123, 531825, 521382

      A. 581234

      B. 583123

      C. 531825

      D. 521382

Câu 4. Số bảy triệu có bao nhiêu chữ số 0

      A. 4

      B. 5

      C. 6

      D. 7

Câu 5. Số bé nhất có 3 chữ số là số nào?

Quảng cáo

      A. 999

      B. 333

      C. 111

      D. 100

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

      A. 9999 > 10000

      B. 653211 < 653211

      C.726585 > 557652

      D. 43256 > 432510

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. Viết các số sau

    a. Tám nghìn sáu trăm

    b. Một triệu một trăm linh ba

    c. Ba trăm linh bảy nghìn không trăm hai mươi

Câu 2. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

     131235, 131325, 132605, 138501

Câu 3.

Quảng cáo

    a. Viết số lớn nhất có 5 chữ số

    b. Viết số bé nhất có 7 chữ số giống nhau

Đáp án & Hướng dẫn giải

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4 có đáp án

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (3 điểm)

    a. 8600

    b. 1000103

    c. 307020

Câu 2.(2 điểm)

     131235, 131325, 132605, 138501

Câu 3. (2 điểm)

     a. 99999         b.1111111

    Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 Tuần 2

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số gồm 6 trăm nghìn, 8 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là

      A. 682300

      B. 600823

      C. 680230

      D. 608230

Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 350000, 360000, 370000, …

      A. 380000

      B. 3800000

      C. 381000

      D. 379000

Câu 3. Chữ số 1 của số 1382453 thuộc hàng nào?

      A. Chục nghìn

      B. Nghìn

      C. Trăm nghìn

      D. Triệu

Câu 4. Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào

      A. 100000

      B. 999990

      C. 666666

      D. 999999

Câu 5. Viết số 51324 thành tổng

      A. 51324 = 50000 + 1000 +300 + 20 + 4

      B. 51324 = 5000 + 1000 +300 + 20 + 4

      C. 51324 = 50000 + 1000 +3000 + 20 + 4

      D. 51324 = 5000 + 1000 +3000 + 20 + 4

Câu 6. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau

      A. 49687 < 497899

      B. 455732 = 455732

      C. 657890 > 658999

      D. 289357 < 290000

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

      a. 75032 … 75302 + 12200

      b. 98763 … 98675 - 33467

Câu 2. Nối dòng bên trái với dòng bên phải để được kết quả đúng

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 có đáp án (Đề 3) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4 có đáp án

Câu 3. Từ các số 5, 0, 9 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số, mỗi số đều có cả 3 chữ số rồi tìm tổng của chúng.

    Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 Tuần 2

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai bảy được viết là:

      A. 16827

      B. 160827

      C. 106827

      D. 168270

Câu 2. Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?

      A. 7

      B. 10

      C. 9

      D. 8

Câu 3. Đọc số 325600608

      A. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.

      B. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.

      C. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.

      D. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.

Câu 4. Giá trị của chữ số 6 trong số 4576035 bằng

      A. 60000 ;

      B. 6000 ;

      C. 600000 ;

      D. 6000000.

Câu 5. Lớp đơn vị của số 532014 gồm các chữ số

      A. 5, 3, 2 ;

      B. 3, 2, 0 ;

      C. 4 ;

      D. 0,1, 4.

Câu 6. Viết số thích hợp 30000, 40000, 50000,…

      A. 70000

      B. 510000

      C. 600000

      D. 60000

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. Chữ số 1 thuộc hàng nào trong các số sau

     1385326; 731828; 38123; 314325.

Câu 2. Điền dấu >, < , =

    99831 … 98127         853102 …853201

    651021 … 651021         72361 … 732160

    13823 … 13825         7384 … 7382

Câu 3.

a. Số bé nhất có 3 chữ số là số nào?

b. Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?

Tải xuống

Xem thêm các phiếu Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 (Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4) có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Toán lớp 4 có đáp án và thang điểm của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 4 giúp bạn học tốt và giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra Toán 4 hơn.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.