Top 54 Đề kiểm tra, Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Học kì 1 có đáp án

Dưới đây là tuyển tập Top 54 Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 học kì 1 với các đề kiểm tra cuối tuần cơ bản, nâng cao có đáp án và thang điểm chi tiết cực hay. Bạn vào tên bài để xem các phiếu bài tập ôn cuối tuần Toán 4 và phần đáp án tương ứng.

Tải xuống

Mục lục Bài tập cuối tuần Toán 4 Học kì 1

Quảng cáo

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Quảng cáo

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

Quảng cáo

Tuần 10

Tuần 11

Tuần 12

Tuần 13

Tuần 14

Tuần 15

Quảng cáo

Tuần 16

Tuần 17

Tuần 18

    Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

      A. 43217 > 43127

      B. 58701 = 58601

      C. 28676 < 28676

      D. 97321 > 97400

Câu 2. Tìm x biết x x 2 = 4826

      A. 2431

      B. 2413

      C. 4132

      D. 432

Câu 3. Số bé nhất trong các số sau 78543, 78453, 78532, 78324 là

      A. 78543

      B. 78453

      C. 78532

      D. 78324

Câu 4. Số gồm 6 mươi nghìn, 8 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là

      A. 6823

      B. 68023

      C. 60823

      D. 78324

Câu 5. Số có 5 chữ số lớn nhất là

      A. 99999

      B. 55555

      C. 10000

      D. 90000

Câu 6. Tính chu vi hình sau

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 1 có đáp án (Đề 3) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4 có đáp án

      A. 6cm

      B. 10 cm

      C. 12 cm

      D. 8cm

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1.

a. Tìm x biết

       x : 6 = 2854

       x - 427 = 6482

b. Tính giá trị biểu thức M = 250 + 250 : y + 500 với y = 5

Câu 2. Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng

   a. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

   b. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.

    Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số gồm 6 trăm nghìn, 8 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là

      A. 682300

      B. 600823

      C. 680230

      D. 608230

Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 350000, 360000, 370000, …

      A. 380000

      B. 3800000

      C. 381000

      D. 379000

Câu 3. Chữ số 1 của số 1382453 thuộc hàng nào?

      A. Chục nghìn

      B. Nghìn

      C. Trăm nghìn

      D. Triệu

Câu 4. Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào

      A. 100000

      B. 999990

      C. 666666

      D. 999999

Câu 5. Viết số 51324 thành tổng

      A. 51324 = 50000 + 1000 +300 + 20 + 4

      B. 51324 = 5000 + 1000 +300 + 20 + 4

      C. 51324 = 50000 + 1000 +3000 + 20 + 4

      D. 51324 = 5000 + 1000 +3000 + 20 + 4

Câu 6. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau

      A. 49687 < 497899

      B. 455732 = 455732

      C. 657890 > 658999

      D. 289357 < 290000

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

      a. 75032 … 75302 + 12200

      b. 98763 … 98675 - 33467

Câu 2. Nối dòng bên trái với dòng bên phải để được kết quả đúng

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 có đáp án (Đề 3) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4 có đáp án

Câu 3. Từ các số 5, 0, 9 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số, mỗi số đều có cả 3 chữ số rồi tìm tổng của chúng.

    Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 3

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong số 532 là

      A. 5

      B. 50

      C. 500

      D. 5000

Câu 2. Số liền sau của số 29 là

      A. 27

      B. 28

      C. 30

      D. 31

Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được 3 số tự nhiên liên tiếp 4, 5, …

      A. 6

      B. 3

      C. 7

      D. 8

Câu 4. Viết số gồm 20 triệu, 3 trăm, 7 đơn vị

      A. 20307

      B. 20370

      C. 200307

      D. 20 000 307

Câu 5. Nêu giá trị của chữ số 8 trong số 15806

      A. 80

      B. 800

      C. 8000

      D. 80000

Câu 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời sai

      A. Viết chữ số 5 vào số 3027 để được số lớn nhất có thể được là 53 027

      B. Viết chữ số 2 vào số 5030 để được số lớn nhất có thể được là 52 030

      C. Viết chữ số 3 vào số 5402 để được số bé nhất có thể được là 35 402

      D. Viết chữ số 9 vào số 3628 để được số bé nhất có thể được là 36 298

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

      a. 675, 676, …, …, … ,…., 681

      b. 100 , …., …, …, 108, 110

Câu 2. Viết số gồm

      a. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị

      b. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị

      c. 9 trăm nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 3 chục

Câu 3. Tìm x với x là số tròn chục: 91 > x > 68

Tải xuống

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi, bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Mục lục tổng hợp Đề kiểm tra Toán 4:

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tăng khóa lớp 3 ôn hè tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Toán lớp 4 có đáp án và thang điểm của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 4 giúp bạn học tốt và giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra Toán 4 hơn.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.