Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2021 - 2022 có đáp án (15 đề)



Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2021 - 2022 có đáp án (15 đề)

Để học tốt Toán lớp 4, phần dưới đây liệt kê các Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 4 cuối học kì 1 chọn lọc, có đáp án. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 4.

Tải xuống

Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản - Đề 1)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Trong các số 5 784; 6874 ; 6 784 ; 5748, số lớn nhất là:

A. 5785

B. 6 874

C. 6 784

D. 5 748

Câu 2: 5 tấn 8 kg = ……… kg ?

A. 580 kg

B. 5800 kg

C. 5008 kg

D. 58 kg

Câu 3: Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 1) Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 1)

A. Góc đỉnh A

B. Góc đỉnh B

C. Góc đỉnh C

D. Góc đỉnh D

Câu 4: Chọn đáp án đúng

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 1) Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 1)

Câu 5: Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?

Quảng cáo

A. XIX     B. XX    C. XVIII    D. XXI

Câu 6: Xếp các số sau: 2274 ; 1780; 2375 ; 1782 theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 2274, 1780, 2375, 1782

B. 1780, 2375, 1782, 2274

C.1780, 2274, 2375, 1782

D. 1780, 1782, 2274, 2375

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính.

a. 72356 + 9345

b. 3821 x 100

c. 2163 x 203

d. 2688 : 24

Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất .

a). 2 x 134 x 5

b). 43 x 95 + 5 x 43

Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B C B D D D

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Đặt tính và thực hiện tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:

Quảng cáo

a. 81 701    b. 382100     c. 439089     d. 112

Câu 2(3 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất : Làm đúng mỗi phần cho 1,5đ

a. 2 x 134 x 5 = (2 x 5) x 134

= 10 x 134

= 1340

b. 43 x 95 + 5 x 43

= 43 x (95 + 5)

= 43 x 100 = 4300

Câu 3(2 điểm):

Bài giải

Tuổi của mẹ là:

(57 + 33) : 2 = 45 (tuổi)

Tuổi của con là:

(57 - 33) : 2 = 12(tuổi)

Hoặc: 45 – 33 = 12 (tuổi)

Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản - Đề 2)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

14 m2 = ……..cm 2

A. 140     B. 1400     C. 14000     D. 140000

Câu 2: Viết số sau: Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm.

A. 213 624 700

B. 213 624 070

C. 21 362 470

D. 21 362 700

Câu 3: Số chia hết cho 9 là:

A. 2341     B. 1034     C. 240     D. 9810

Câu 4: Số chia hết cho cả 2,3,5 là:

A. 2346     B. 4510     C. 6219     D. 6360

Câu 5: Kết quả của phép tính nhẩm: 26 x 11= …….. là:

A. 260     B. 280     C. 286     D. 296

Câu 6: Chọ đáp án đúng

Trong hình vẽ bên:

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 2)

A. Cạnh AB song song với cạnh DC

B. Cạnh AD song song với cạnh BC

C. Cạnh AD vuông góc với cạnh DC

D. Cạnh AB vuông góc với cạnh DC

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 423 x 25

b) 7168 : 56

Câu 2: Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá mỗi loại, biết rằng số các rô nhiều hơn số cá chép là 34 con.

Câu 3: Một cái sân vườn hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều rộng và chiều dài là 15m, chiều rộng là 10m. Tính diện tích của sân vườn đó.

Câu 4: Tính nhanh: 751 x 68 + 751 x 32

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B A D D C A

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Mỗi ý đúng được 1 điểm. Đặt tính và ra kết quả đúng như sau:

a. 10575

b. 128

Câu 2 (2 điểm):

Số cá chép trong hồ là

(156 -34) :2 = 61 (con)

Số cá rô trong hồ là

156 – 61 = 95 (con)

Đáp số: cá chép: 61 con, cá rô: 95 con.

Câu 3 (2 điểm):

Tổng chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật là

15 x 2 = 30 (m)

Chiều dài hình chữ nhật là

30 -10 = 20 (m)

Diện tích hình chữ nhật là

20 x 10 = 200 (m2)

Đáp số: 2s00 m2

Câu 4 (1 điểm):

751 x 68 + 751 x 32

= 751 x (68 +32)

= 751 x 100

= 75100.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản - Đề 3)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Trong các số 5 784; 6 874; 6 784; 6748 số lớn nhất là:

A. 5785     B. 6 784    C. 6 874    D. 6748

Câu 2: Số “hai mươi ba triệu chín trăm mười” được viết là:

A. 23 910     B. 23 000 910     C. 23 0910 000     D. 2 300 910

Câu 3: 10 dm2 2cm2 = ......cm2

A. 1002 cm2     B. 102 cm2    C. 120 cm2     D. 1200 cm2

Câu 4: 357 tạ + 482 tạ =…… ?

A. 839 tạ     B. 739 tạ     C. 859 tạ     D. 639 tạ

Câu 5: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:

A. 16m     B. 16m2     C. 32 m     D. 32m2

Câu 6: Cho hình vẽ. Cặp cạnh nào không vuông góc?

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

A. AB và AD.

B. BD và BC.

C. BA và BC.

D. DA và DC.

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a. 186 954 + 247 436

b. 839 084 – 246 937

c. 428 × 39

d. 4935 : 44

Câu 2: Trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 27 tuổi. Mẹ hơn con 28 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Câu 3: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5?

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
C B A A B C

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1:(3 điểm) Đặt tính rồi tính:

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 3) Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

Câu 2:(3 điểm)

Tổng số tuổi của mẹ và con là

27 x 2 = 54 (tuổi)

Ta có sơ đồ

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 3)

Bài giải

Tuổi của mẹ là:

(54 + 28) : 2 = 41 (tuổi)

Tuổi của con là:

(54 - 28) : 2 = 13 (tuổi).

Hoặc: 41 – 28 = 13 (tuổi).

Hoặc: 54 – 41 = 13 (tuổi).

Đáp số: Mẹ: 41 tuổi; Con: 13 tuổi.

Câu 3:(1 điểm)

Số đó vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 nên chữ số hàng đơn vị phải bằng 0

Số cần tìm là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau nên chữ số hàng nghìn bằng 9, chữ số hàng chục bằng 8.

Số cần tìm là: 9580

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản - Đề 4)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Số năm trăm sáu mươi triệu bảy trăm linh năm nghìn viết là

A. 560705

B. 560 705 000

C. 506 705 000

D. 5 067 050

Câu 2: Giá trị biểu thức : 567 x 34 – 75 x 11 là

A. 18453    B. 18456    C.19875    D. 19456

Câu 3: Thương của 4002 và 69 là

A. 48    B. 58    C. 49     D. 54

Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 45. Biết một số là 34. Số còn lại là

A. 56    B. 12    C. 43    D. 34

Câu 5: Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là

A. 4444    B. 9999    C. 9000    D. 9998

Câu 6: Hai lớp có 62 học sinh, trong đó lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 2 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

A. 4A: 30 học sinh , 4B: 32 học sinh

B. 4A: 32 học sinh, 4B: 30 học sinh

C. 4A: 30 học sinh, 4B : 32 học sinh

D. 4A: 31 học sinh, 4B: 33 học sinh

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 65m . Bớt chiều dài 7 m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật.

Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện

( 56 x 49) : 7

Câu 3: Trung bình cộng của ba số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng của hai số đầu là 123. Tìm số thứ ba.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B A B A D B

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1.(3 điểm)

Chiều dài mảnh vườn là

(65+7) : 2 = 36 (m)

Chiều rộng mảnh vườn

65 – 36 = 29 ( m)

Diện tích mảnh vườn

36 x 29 = 1044 (m2)

Đáp số : 1044 m2

Câu 2. (2 điểm)

( 56 x 49) : 7 = 56 x (49 : 7) = 56 x 7 = 392

Câu 3.(2 điểm)

Số bé nhất có 3 chữ số là 100

Tổng 3 số là : 100 x 3 = 300

Số thứ ba là 300 – 123 = 177

Đáp số : 177

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản - Đề 5)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các số 71; 20155; 5668; 460, số chia hết cho cả 2 và 5 là:

A. 71 B. 20155 C. 5668 D. 460

Câu 2: Chọn đáp án đúng?

A. 3dm25cm2 = 350 cm2

B. 9000kg = 9 tấn

C. 600dm2 = 60 m2

D. 4 phút 15 giây = 415 giây

Câu 3: Nối biểu thức ở cột A với kết quả ở cột B sao cho tương ứng:

1. 240 : 40     A. 36

2. x x 48 = 1728     B. 23400

3. 34 x 11     C. 6

4. 234 x 25 x4     D. 374

Câu 4: Chọn đáp án đúng

Tuổi ông và tuổi cháu là 79 tuổi, ông hơn cháu 47 tuổi.

A. Tuổi ông là 126 tuổi

B. Tuổi cháu là 47 tuổi

C. Tuổi ông là 64 tuổi

D. Tuổi cháu là 16 tuổi

Câu 5: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 468 m2, chiều rộng 18m. Tính chiều dài của khu vườn.

A. 16m     B. 25 m     C. 26 m     D. 27 m

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 42761 + 29873

b) 85632 - 37238

c) 3587 x 58

d) 66178 : 203

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức:

324 x 127 : 36 + 876

Câu 3: Lan có 12500 đồng, Huệ có nhiều hơn Lan 2900 đồng. Hồng có ít hơn Huệ 2500 đồng. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu tiền?

Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

165 x 59 + 165 + 165 x 40

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
D B 1C,2A,3D,4B D C

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Đặt tính và tính đúng kết quả cho mỗi phép tính: 0,5 điểm.

a) 72643

b) 48394

c) 208046

d) 326

Câu 2: (2,0 điểm) Tính đúng kết quả theo thứ tự thực hiện phép tính: 2019.

324 x 127 : 36 + 876

= 41148 : 36 + 876

= 1143 + 876

= 2019

Câu 3: (2,0 điểm)

Số tiền Huệ có là: (0,5 điểm)

12500 + 2900 = 15400 (đồng) (0,25 điểm)

Số tiền của Hồng là: (0,25 điểm)

15400 - 2500 = 12900 (đồng) (0,25 điểm)

Trung bình mỗi bạn có số tiền là: (0,25 điểm)

(12500 + 15400 + 12900) : 3 = 13600 (đồng) (0,25 điểm)

Đáp số: 13600 đồng (0,25 điểm)

Câu 4: (1,0 điểm)

Kết quả đúng: 16500 (nếu HS tính theo cách thông thường cho 0,5 điểm)

165 x 59 + 165 + 165 x 40

= 165 x (59 + 1 + 40)

= 165 x 100

= 16500

10 Đề thi cuối kì 1 Toán 4 sưu tầm

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số 217845 đọc là : hai trăm mười bảy nghìn tám trăm bốn mươi lăm ▭

b) Số gồm “ba trăn nghìn, tám nghìn, một trăm và hai đơn vị viết là 308102 ▭

c) Số bé nhất có 6 chữ số là 100000 ▭

d) Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là : 123456 ▭

Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 7 trong số 127356 có giá trị là :

A. 127     B. 7     C. 700     D. 7000

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 7m2 12cm2 = ….. cm2 là :

A. 712     B. 7012    C. 70012     D. 71200

c) Giá trị của biểu thức 230 + 25 : 5 – 5 là :

C

A. 255    B. 230    C. 46    D. 250

d) Hình bên có cạnh AB vuông góc với :

A. CD     B. AD     C. BC     D. BC và AD

D Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 3. Tìm x :

a) 248735 – x = 139462

b) X x 34 = 7446

Bài 4. Đặt tính và tính :

a) 471639 + 385946

b) 837265 – 592437

c) 2154 x 307

d) 10585 : 37

Bài 5. Viết vào chỗ chấm :

Cho các số : 3124, 3245, 5436, 4680

a) Các số chia hết cho 2 là : …..

b) Các số chia hết cho 3 là : …..

c) Các số chia hết cho 5 là : ……

d) Số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là : ……

Bài 6. Hai thửa ruộng hình chữ nhật có tổng diện tích là 3750 cm2, biết diện tích thửa ruộng thứ nhất kém thửa ruộng thứ hai là 15 m 2. Tính diện tích mỗi thửa ruộng.

Bài 7. Một cửa hàng lương thực trong 2 tuần đầu bán được 4 tấn 650kg gạo. Hai tuần tiếp theo bán được 5 tấn 350 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi tuần cưa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo ?

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) Đ     b) Đ     c) Đ     d) S

Bài 2.

a) D     b) C    c) B     d) B

Bài 3.

a) 248735 – x = 139462

x = 248735 – 139462

x = 109273

b) X x 34 = 7446

x = 7446 : 34

x = 219

Bài 4.

a) 471639       b) 837265

+                 -

385946           592437

_______           _________

857585          244828

c) 2154          

x

307

________

15078

6462

_________

661278

Bài 5.

a) 3124; 5436; 4680

b) 5436; 4680

c) 3245; 4680

d) 4680

Bài 6. Diện tích thửa ruộng thứ nhất là : (3750 – 150) : 2 = 1800 (m2)

Diện tích thửa ruộng thứ hai là : 3750 – 1800 = 1950 (m2)

Đáp số : Thửa ruộng thứ nhất : 1800m2

Thửa ruộng thứ hai : 1905 m2

Bài 7. Đổi : 4 tấn 650kg = 4650 kg; 5 tấn 350 kg = 5350 kg

Cả bốn tuần cửa hàng bán được số gạo là :

4650 + 5350 = 10000 (kg)

Trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được số gạo là :

10000 : (2+2) = 2500 (kg)

Đáp số : 2500kg gạo.

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4

    Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Viết chữ hoặc số thích hợp vào ô trống :

Viết số Đọc số
a) 55705
b)Năm mươi lăm nghìn năm trăm linh bảy
c) 705507
d)Bảy trăm linh năm nghìn bảy trăm linh năm

Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

a) Trong các số : 98765; 187654; 276543; 654321, số bé nhất là :

A. 654321    B. 187654     C. 276543     D. 98765

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 140 m2 = ….. cm2là :

A. 140     B. 1400     C. 1400000     D. 14000

c) Giá trị của biểu thức 67 x 15 – 57 x 15 là :

A. 150     B. 14220     C. 3819     D. 1500

d) Góc vuông ở hình bên là :

A. Góc B

B. Góc C

C. Góc E

D. Góc D

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Cho các số 7210; 8745; 9654; 3639 :

a) Các số chia hết cho 2 là : 7210 và 9654 ▭

b) Các số chia hết cho 5 là : 7210 và 8745 ▭

c) Các số chia hết cho 3 là : 7210, 8745, 3639 ▭

d) Số chia hết cho cả 2 và 3 là : 9654 ▭

Bài 4. Đặt tính và tính :

a) 35627 + 57349

b) 817392 – 345678

c) 1734 x 215

d) 14910 : 35

Bài 5. Tìm y :

a) 246795 + y = 418976

b) y x 25 = 5075

Bài 6. Một cửa hàng lương thực trong 2 ngày đầu bán được 1 tấn 38 kg gạo. Biết ngày thứ nhất bán được nhiều hơn ngày thứ hai 128 kg gạo. Tính số gạo bán được trong mỗi ngày.

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4

    Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Đúng ghi đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số 104715 đọc là : Một trăm linh tư nghìn bảy trăm mười lăm ▭

b) Số gồm một triệu, tám trăm nghìn, một nghìn, ba trăm, hai chục và một đơn vị được viết là : 18001321 ▭

c) Số 32757981 đọc là : Ba mươi hai triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn chín trăm tám mươi mốt ▭

d) Số “ Bốn triệu ba trăm linh sáu nghìn hai trăm mười bảy “ được viết là : 4306217▭

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Trong số 86790; 86900; 86901, số lớn nhất là :

A. 86790     B. 86900     C. 86910    D. 86901

b) Số thích hợp viết vào chỗ trống để 3m2 4dm2 = ….. cm2

A.340     B. 3040     C. 30400      D. 34000

c) Giá trị của biểu thức 600 : 30 + 20 x 5 là :

A.200      B. 60      C. 150    D. 120

d) Số thích hợp viết vào chỗ trống để 15 phút 15 giây = ….. giây là :

A. 915     B. 1515    C. 1550    D. 1510

Bài 3. Đặt tính và tính :

a) 29583 + 46372

b) 516274 – 293584

c) 1345 x 23

d) 9664 : 32

Bài 4. Tìm x :

a) x – 219478 = 21350

b) 2645 : x = 23

Bài 5. Viết vào chỗ trống :

Cho các số : 38160; 3336; 1245; 2608 :

a) Các số chia hết cho 2 là : ……

b) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3 là :

c) Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là : …

d) Số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là :

Bài 6. Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chu vi là 26m và chiều rộng kém chiều dài 2m 6 dm. Hỏi diện tích tấm biển quảng cáo đó bao nhiêu dm2 ?

    Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4

    Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Viết vào chỗ chấm :

a) Số gồm ba trăm nghìn, mười nghìn và mười đơn vị viết là : ….

b) Số 390939 đọc là : ……………………………………………………………………

c) Số “Hai triệu không trăm bảy mươi tư nghìn một trăm linh sáu viết là” : ….

d) Số 901111 đọc là ; ………………………………………………………………………….

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 7 trong số 17095 có giá trị là :

A. 7    B. 70     C. 700    D. 7000

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để :

A. 176     B. 17060     C. 1706    D. 1604

c) Giá trị của biểu thức 250 : 25 + 25 X 10 là :

A. 350     B. 50     C. 260    D. 20

d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 21 m2 2 dm2 = ……. Cm2

A. 212     B. 210200   C. 21020     D. 212000

Bài 3. Tìm y :

a) 67845 – y = 29361

b) y : 208 = 317

Bài 4. Đặt tính rồi tính :

a) 364915 + 253678

b) 946318 – 183409

c) 3496 x 206

d) 20735 : 35

Bài 5. Viết vào chỗ chấm :

Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 :

a) Các số chia hết cho 2 là : …………

b) Các số chia hết cho 3 là : ……………

c) Các số chia hết cho 5 là : ………………..

d) Các số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là : ………………………

Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 42m, chiều dài hơn chiều rộng 11 m. Hỏi mảnh đất đó rộng bao nhiêu m2 ?

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2)

Bài 1. Viết chữ hoặc số thích hợp vào ô trống :

Viết số Đọc số
a) 55705
b)Năm mươi lăm nghìn năm trăm linh bảy
c) 705507
d)Bảy trăm linh năm nghìn bảy trăm linh năm

Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

a) Trong các số : 98765; 187654; 276543; 654321, số bé nhất là :

A. 654321    B. 187654     C. 276543     D. 98765

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 140 m2 = ….. cm2là :

A. 140     B. 1400     C. 1400000     D. 14000

c) Giá trị của biểu thức 67 x 15 – 57 x 15 là :

A. 150     B. 14220     C. 3819     D. 1500

d) Góc vuông ở hình bên là :

A. Góc B

B. Góc C

C. Góc E

D. Góc D

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Cho các số 7210; 8745; 9654; 3639 :

a) Các số chia hết cho 2 là : 7210 và 9654 ▭

b) Các số chia hết cho 5 là : 7210 và 8745 ▭

c) Các số chia hết cho 3 là : 7210, 8745, 3639 ▭

d) Số chia hết cho cả 2 và 3 là : 9654 ▭

Bài 4. Đặt tính và tính :

a) 35627 + 57349

b) 817392 – 345678

c) 1734 x 215

d) 14910 : 35

Bài 5. Tìm y :

a) 246795 + y = 418976

b) y x 25 = 5075

Bài 6. Một cửa hàng lương thực trong 2 ngày đầu bán được 1 tấn 38 kg gạo. Biết ngày thứ nhất bán được nhiều hơn ngày thứ hai 128 kg gạo. Tính số gạo bán được trong mỗi ngày.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) Năm trăm mươi lăm nghìn bảy trăm linh năm.

b) 55507

c) bảy trăm linh năm nghìn năm trăm linh bảy.

d) 705705

Bài 2.

a) D    b) C     c) A    d) B

Bài 3.

a) Đ     b) Đ    c) S     d) Đ

Bài 4.

a) 35627           b) 817392

+             -

57349            345678

___________              _______

_

92976         417714

c) 1743          d) 14910|_35__

x           091|426

215          210

______             00

8607

1734

3468

_______

372810

Bài 5

a) 246795 + y = 418976

y = 418976

y = 172181

b) y x 25 = 5075

y = 5075 : 25

y = 203

Bài 6.

Đổi : 1 tấn 38 kg = 1038 kg

Ngày thứ nhất cửa hàng đó bán được số gạo là :

( 1038 + 128 ) : 2 = 583 (kg)

Ngày thứ hai cửa hàng đó bán dược số gạo là :

1038 – 583= 455 (kg)

Đáp số : Ngày thứ nhất : 583 kg

Ngày thứ hai : 455 kg

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3)

Bài 1. Đúng ghi đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số 104715 đọc là : Một trăm linh tư nghìn bảy trăm mười lăm ▭

b) Số gồm một triệu, tám trăm nghìn, một nghìn, ba trăm, hai chục và một đơn vị được viết là : 18001321 ▭

c) Số 32757981 đọc là : Ba mươi hai triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn chín trăm tám mươi mốt ▭

d) Số “ Bốn triệu ba trăm linh sáu nghìn hai trăm mười bảy “ được viết là : 4306217▭

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Trong số 86790; 86900; 86901, số lớn nhất là :

A. 86790     B. 86900     C. 86910    D. 86901

b) Số thích hợp viết vào chỗ trống để 3m2 4dm2 = ….. cm2

A.340     B. 3040     C. 30400      D. 34000

c) Giá trị của biểu thức 600 : 30 + 20 x 5 là :

A.200      B. 60      C. 150    D. 120

d) Số thích hợp viết vào chỗ trống để 15 phút 15 giây = ….. giây là :

A. 915     B. 1515    C. 1550    D. 1510

Bài 3. Đặt tính và tính :

a) 29583 + 46372

b) 516274 – 293584

c) 1345 x 23

d) 9664 : 32

Bài 4. Tìm x :

a) x – 219478 = 21350

b) 2645 : x = 23

Bài 5. Viết vào chỗ trống :

Cho các số : 38160; 3336; 1245; 2608 :

a) Các số chia hết cho 2 là : ……

b) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3 là :

c) Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là : …

d) Số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là :

Bài 6. Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chu vi là 26m và chiều rộng kém chiều dài 2m 6 dm. Hỏi diện tích tấm biển quảng cáo đó bao nhiêu dm2 ?

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) Đ      b) S     c) Đ    d) Đ

Bài 2.

a) D    b) C     c) D    d) A

Bài 3.

a) 29583       b) 516274

+                    -

46372          293548

_________          ________

75955           222726

c) 1345           d) 9664 |_32__

x             0064| 302

23             00

_______

4035

2690

_______

30935

Bài 4.

a) x – 219478 = 21350

x = 21350 + 219478

x = 240828

b) 2645 : x = 23

x = 2645 : 23

x = 115

Bài 5.

a) 38160; 3336; 2608.

b) 38160; 3336

c) 389160

d) 3336; 1245

Bài 6.

Nửa chu vi hay tổng chiều dài và chiều rộng tấm biển quảng cáo là :

26 : 2 = 13

Đổi 13m = 130 dm; 2m 6dm = 26 dm

Chiều rộng tấm biển quảng cáo là :

( 130 – 26 ) : 2 = 52 (dm)

Chiều dài tấm biển quảng cáo là :

52 + 26 = 78 (dm)

Diện tích tấm biển quảng cáo đó là :

78 x 52 = 4056 (dm2)

Đáp số : 4056 dm2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 4)

Bài 1. Viết vào chỗ chấm :

a) Số gồm ba trăm nghìn, mười nghìn và mười đơn vị viết là : ….

b) Số 390939 đọc là : ……………………………………………………………………

c) Số “Hai triệu không trăm bảy mươi tư nghìn một trăm linh sáu viết là” : ….

d) Số 901111 đọc là ; ………………………………………………………………………….

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 7 trong số 17095 có giá trị là :

A. 7    B. 70     C. 700    D. 7000

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để :

A. 176     B. 17060     C. 1706    D. 1604

c) Giá trị của biểu thức 250 : 25 + 25 X 10 là :

A. 350     B. 50     C. 260    D. 20

d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 21 m2 2 dm2 = ……. Cm2

A. 212     B. 210200   C. 21020     D. 212000

Bài 3. Tìm y :

a) 67845 – y = 29361

b) y : 208 = 317

Bài 4. Đặt tính rồi tính :

a) 364915 + 253678

b) 946318 – 183409

c) 3496 x 206

d) 20735 : 35

Bài 5. Viết vào chỗ chấm :

Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 :

a) Các số chia hết cho 2 là : …………

b) Các số chia hết cho 3 là : ……………

c) Các số chia hết cho 5 là : ………………..

d) Các số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là : ………………………

Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 42m, chiều dài hơn chiều rộng 11 m. Hỏi mảnh đất đó rộng bao nhiêu m2 ?

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) 310010

b) Ba trăm chín mươi nghìn chín trăm ba mươi chín

c) 2074106

d) Chín trăm linh một nghìn một trăm mười một

Bài 2.

a) D     b) B    c) C     d) B

Bài 3.

a) 67845 – y = 29361

y = 67845 – 29361

y = 38484

b) y : 208 = 317

y = 317 x 208

y = 65936

Bài 4.

a) 364915        b) 946318

+                       -

253678         183409

________           _________

618593          762909

c) 3496

 x

     206

     ______

     20976

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

6992

________

720176

Bài 5.

a) 1234; 3456; 37890

b) 3456; 37890

c) 2345; 37890

d) 37890

Bài 6.

Nửa chu vi hay tổng chiều dài và chiều rộng mảnh đất đó là :

42 : 2 = 21 (m)

Chiều dài mảnh đất là : (21 = 11) : 2 = 16 (m)

Chiều rộng mảnh đất là : 16 – 11 = 5 9m)

Diện tích mảnh đất là : 16 x 5 = 80 (m2)

Đáp số : 80 m2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 5)

Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số gồm hai trăm nghìn, một chục nghìn và mười đơn vị được viết là : 20010010 ▭

b) Số 74615 đọc là bảy mươi tư nghìn sáu trăm mười năm ▭

c) Số “ Mười chín triệu tám trăm linh sáu nghìn bảy trăm hai mươi lăm “ viết là : 19806725 ▭

d) Số 5455981 đọc là : năm triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn chín trăm tám mươi mốt ▭

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Giá trị chữ số 2 trong số 1273865 là :

A. 12     B. 2     C. 200000     D. 20000

b) Số thích hợp viết vào chỗ trống để 8 tấn 7 tạ = …. Kg :

A. 87     B. 870     C. 700     D. 8700

c) Giá trị của biểu thức 150 x 25 + 125 : 5 là :

A. 775    B. 4500    C. 3775     D. 7500

d) Góc nhọn ở hình bên là :

A. góc D    B. góc A

C. góc B     D. góc C

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 3. Tìm x :

a) x – 1357 = 4826

b) 25 x X = 8850

Bài 4. Đặt tính và tính :

a) 519374 + 246085

b) 736294 – 481539

c) 2163 x 204

d) 15764 : 42

Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm :

Cho các số : 19805; 27648; 54180; 45123 :

a) Các số chia hết cho 2 là : …..

b) Các số chia hết cho 3 là : …..

c) Các số chia hết cho 5 là : ….

d) Các số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là : …..

Bài 6. Sân trường Tiểu học Kim Đồng hình chữ nhật có chu vi là 300m, chiều rộng kém chiều dài 30m. Hỏi sân trường đó rộng bao nhiêu mét vuông ?

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

    a) S     b) Đ     c) Đ     d) Đ

Bài 2.

    a) C     b) D     c) C     d) A

Bài 3.

    a) x – 1357 = 4826

    x = 4826 + 1357

    x = 6183

    b) 25 x X = 8850

    X = 8850 : 25

    X = 354

Bài 4.

    a) 519374             b) 736294

    +                     -

    246085             481539

    ________                 ________

    765459                 254755

    c) 2163

    x

    204

    ______

    8652

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

    4326

    ______

    441252

Bài 5.

    a) 27648; 54180

    b) 27648; 54180; 45123

    c) 19805; 54180

    d) 54180

Bài 6.

    Nửa chu vi hay tổng chiều dài và chiều rộng sân trường là :

    300 : 2 = 150 (m)

    Chiều rộng sân trường là : (150 – 30 ) : 2 = 60 (m)

    Chiều dài sân trường là : 150 – 60 = 190 (m)

    Diện tích sân trường là : 90 x 60 = 5400 (m2)

    Đáp số : 5400 m2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 6)

Bài 1. Nối ô ghi số với ô ghi các đọc đúng của nó :

A. 2745851) Một trăm linh tám nghìn bốn trăm bảy mươi mốt
B. 6573492) Chín trăm hai mươi nghìn sáu trăm hai mươi
C. 1084713) Hai trăm bảy mươi tư nghìn năm trăm tám mươi lăm
D.9026204) Sáu trăm năm mươi bảy nghìn ba trăm bốn mươi chín

Bài 2. Khoanh vào ô đặt trước câu trả lời đúng :

a) Trong các số : 121121; 77897; 90909; 89123, số lớn nhất là :

A.121121    B. 90909     C. 89123     D. 77897

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 24m2 = …. Cm2

A. 240     B. 2400     C. 24000     D. 240000

c) Giá trị biểu thức 25 x 13 + 75 x 13 = … là :

A. 5200     B. 28600    C. 1300    D. 2600

d) Góc nhọn ở hình bên là :

A. góc A

B. góc B

C. góc C

D. góc D

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm :

Cho các số 5400; 6342; 2529; 6056

a) Các số chia hết cho 2 là :…..

b) Các số chia hết cho 3 là :….

c) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là :……..

d) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2 là : ………..

Bài 4. Đặt tính và tính :

a) 27356 + 1945

b) 687429 – 396172

c) 2743 x 305

d) 10725 : 25

Bài 5. Tìm x :

a) 597154 – x = 279091

b) x : 315 = 405

Bài 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 200m. Tính diện tích thửa ruộng đó, biết chiều rộng kém chiều dài 12m.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

A -> 3     B-> 4     C-> 1    D-> 2

Bài 2.

a) A    b) D     c)C     d) C

Bài 3.

a) Các số chia hết cho 2 là : 5400; 6342; 6056

b) Các số chia hết cho 3 là : 5400; 6342; 2526

c) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là : 5400; 6342

d) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2 là : 2529

Bài 4.

   a) 27356    b) 678429

    +                 -

    1945           369172

    _______           _________

    29301         291257

c)   2743

    x

    305

    ______

    13715

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

    82290

   ________

    836615

Bài 5.

a) 597154 – x = 279091

    x = 597154 – 279091

    x = 318063

b) x : 315 = 405

    x = 405 x 315

    x = 127575

Bài 6.

Nửa chu vi thửa ruộng đó là : 200 : 2 = 100 (m)

Chiều dài thửa ruộng đó là : (100 + 12 ) : 2 = 56 (m)

Chiều rộng thửa ruộng đó là : 56 – 12 = 44 (m)

Diện tích thửa ruộng đó là : 56 x 44 = 2464 (m2)

            Đáp số : 2464 m2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 7)

Bài 1. Viết số hoặc chữ vào ô trống :

Viết số Đọc số
a) 256791
b) Ba trăm linh một nghìn ba trăm hai mươi lăm
c) 476835
d) Tám trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm mười .

Bài 2.

a) Trong số 9876543 có các chữ số thuộc lớp nghìn là :

A. 9; 8; 7    B. 8; 7; 6     C. 7; 6; 5    D. 6; 5; 4.

b) Số viết vào chỗ chấm 12 m2 8 dm2 = …. dm2.

A.1280   B. 12800     C. 120800     D. 128000

c) Giá trị của biểu thức 72 : 4 + 4 x 15 là :

A. 330    B. 135     C. 124     D. 78

d) Hình chữ nhật ABCD (hình dưới) có :

A. BC song song với AB

B. BC song song với DC

C. BC song song với AD

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 3. Tìm x :

a) 219375 + x = 846529

b) 43 x X = 14061

Bài 4. Đặt tính và tính :

a) 163947 + 483625

b) 735864 – 351926

c) 1529 x 407

d) 10246 : 47

Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Cho bốn số : 7582; 3474; 4665; 2970

a) Những số chia hết cho 2 là 7582; 3474; 2970 ▭

b) Những số chia hết cho 3 là : 3474; 4665; 2970 ▭

c) Những số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 3474; 2970 ▭

d) Những số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là 2970 ▭

Bài 6. Trung bình cộng số đo hai cạnh liên tiếp của hình chữ nhật là 102 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng 24 cm.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

Viết số Đọc số
a) 256791Hai trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm chín mươi mốt
b) 301325Ba trăm linh một nghìn ba trăm hai mươi lăm
c) 476835Bốn trăm bảy mươi sáu nghìn tám trăm ba mươi lăm
d) 876010Tám trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm mười

Bài 2.

a) B    b) C    c) D    d) C

Bài 3.

a) 219375 + x = 846529

x = 846529 – 219375

x = 627154

b) 43 x X = 14061

x = 14061 : 43

x = 327

Bài 4.

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 5.

a) Đ    b) Đ     c) S     d) Đ

Bài 6.

Tổng số đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là :

102 x 2 = 204 (cm)

Chiều dài hình chữ nhật là :

(204 + 24 ) : 2 = 114 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là :

114 – 24 = 90 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật là :

114 x 90 = 10260 (cm2)

Đáp số : 10260 cm2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 8)

Bài 1. Nối ô ghi số với ô ghi cách đọc đúng của nó :

A. 1093101) Mười nghìn ba trăm mười
B. 103102) Một trăm linh chín nghìn ba trăm mười
C. 1190103) Mười chín nghìn không trăm mười
D. 190104) Một trăm mười chín nghìn không trăm mười

Bài 2. Khoanh vào chữ đăỵ trước câu trả lời đúng :

a) Các chữ số thuộc lớp nghìn của số 27836410 là :

A. 7; 8; 3     B. 2; 7; 8     C. 8; 3; 6    D. 3; 6; 4

b) Số viết vào chỗ chấm để 41 m2 8 cm2 = …. cm2 :

A. 4180     B. 410008    C. 41008    D. 41080

c) Giá trị của biểu thức : 750 : 25 + 50 x 5 là :

A. 400     B. 50    C. 280     D. 2

d) Trung bình cộng của 5 số : 37; 73; 46; 64; 55 là :

A.50     B. 55    C. 64     D. 46

Bài 3. Tìm y :

a) y + 437582 = 618391

b) y x 53 = 11554

Bài 4. Đặt tính và tính :

a) 27465 + 58391

b) 69483 – 54756

c) 2375 x 317

d) 14453 : 34

Bài 5. Viết vào chỗ chấm :

Cho các số : 34125; 78324; 36936; 14220 :

a) Các số chia hết cho 2 là :……………

b) Các số chia hết cho 3 là :……………

c) Các số chia hết cho 5 là : …………..

d) Số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là : …………….

Bài 6. Bà Lan trồng rau trên mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 36 m, chiều rộng kém chiều dài 8 m. Sau vụ thu hoạch được tất cả 130 kg rau. Hỏi trung bình mỗi mét vuông đất trồng rau, bà Lan thu được bao nhiêu kg rau ?

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

A -> 2     B -> 1     C -> 4    D -> 3

Bài 2.

a) C     b) B    c) C     d) B

Bài 3.

a) y + 437582 = 618391

y = 618381 – 437582

y = 180809

b) y x 53 = 11554

y = 11554 : 53

y = 218

Bài 4.

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 5.

a) Các số chia hết cho 2 là : 78324; 36936; 14220

b) Các số chia hết cho 3 là : 34125; 78324; 36936; 14220

c) Các số chia hết cho 5 là : 34125; 14220

d) Số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là : 14220

Bài 6.

Nửa chu vi mảnh đất đó là : 36 : 2 = 18 (m)

Chiều dài mảnh đất là : ( 18 + 8 ) : 2 = 13 (m)

Chiều rộng mảnh đất là : 13 – 8 = 5 (m)

Diện tích mảnh đất đó là : 13 x 5 = 65 (m2)

Số kg rau trung bình mỗi mét vuông thu được là :

130 : 65 = 2 (kg)

Đáp số :2kg

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 9)

Bài 1. Viết vào chỗ chấm:

a) Số 152476 đọc là : …………….

b) Số gồm “ Bốn trăm nghìn, năm mươi nghìn, bảy trăm, năm chục và 5 đơn vị “ viết là : ……………

c) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là : …………………..

d) Số bé nhất có 6 chữ số là : …………………

Bài 2. Khoanh vao fchuwx đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 9 trong số 390784 có giá trị là :

A. 9     B. 90     C. 9000     D. 90000

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 27 m2 7dm2 = ….. cm2

A. 2770     B. 27070     C. 270700     D. 2707

d) Trung bình cộng của 5 số : 130; 175; 180; 200; 250 là :

A. 180    B. 190     C. 200     D. 187

Bài 3. Tìm x :

a) x + 54726 = 70954

b) 160 : x = 45

Bài 4. Đặt tính rồi tính :

a) 143857 + 275634

b) 482637 – 145572

c) 2856 x 138

d) 75684 : 49

Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Cho các số : 1872; 2375; 2790; 8436

a) Những số chia hết cho 2 là : 1872; 2790; 8436 ▭

b) Những số chia hết cho 3 là : 1872; 2790; 8436 ▭

c) Những số chia hết cho 5 là : 2375; 2790 ▭

d) Số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là : 1872; 2790 ▭

Bài 6. Một bể bơi hình chữ nhật có chu vi là 150 m, chiều rộng kém chiều dài 25m. Tính diện tích bể bơi đó

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

a) Số 152476 đọc là : một trăm năm mươi hai nghìn bốn trăm bảy mươi sáu

b) Số gồm : Bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm năm mươi lăm viết là 450755

c) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là : 987654

d) Số bé nhất có sáu chữ số là : 100001

Bài 2.

a) D    b) C    c) C     d) D

Bài 3.

a) x + 54726 = 70954

x = 70954 – 54726

x = 16228

b) 16020 : x = 45

x = 16020 : 45

x = 356

Bài 4.

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 5.

a) Những số chia hết cho 2 là : 1872; 2790; 8436     Đ

b) Những số chia hết cho 3 là : 1872; 2790; 8436     Đ

c) Những số chia hết cho 5 là : 2375; 2790     Đ

d) Số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là : 1872; 2790     S

Bài 6.

Nửa chu vi bể bơi đó là : 150 : 2 = 75 (m)

Chiều dài bể bơi đó là : (75 + 25) : 2 = 50 (m)

Chiều rộng bể bơi là : 50 – 25 = 25 (m)

Diện tích bể bơi đó là : 50 x 25 = 1250 (m2)

Đáp số 1250 m2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 10)

Bài 1. Nối ô ghi với số ghi cách đọc đúng :

A. 976311) Chín trăm bảy mươi sáu nghìn ba trăm ba mươi mốt
B. 9763312) Chín mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi mốt
C. 762153) Bảy trăm sáu mươi hai nghìn một trăm mười lăm
D. 7621154) Bảy mươi sáu nghìn hai trăm mười lăm

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Trong các số : 55987; 444321; 123456; 237985 số bé nhất là :

A. 123456     B. 237985     C. 4444321     D. 55987

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 12 tấn 12kg = ….. kg là :

A. 1212     B. 12012     C. 120012   D. 121200

c) Giá trị của biểu thức 75 : 15 + 10 x 15 là :

A. 225   B. 115    C. 45     D. 150

d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để :

A. 115    B. 25   C. 65     D.75

Bài 3. Tìm y :

a) y – 17892 = 46053

b) y x 63 = 15435

Bài 4. Đặt tính rồi tính :

a) 19375 + 36584

b) 472938 – 154364

c) 2547 x 271

d) 20563 : 39

Bài 5. Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống :

a) Số 113 chia hết cho 3 ▭

b) Số 230 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ▭

c) Số 127980 chia hết cho 2, 3, 5, 9 ▭

d) Số 4545 chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 ▭

Bài 6. Tổng số tuổi của hai bà cháu là 71 tuổi. Tính tuổi của mỗi người, biết năm nay bà hơn cháu 53 tuổi.

Đáp án và Hướng dẫn giải

Bài 1:

A -> 2     B -> 1     C-> 4     D-> 3

Bài 2.

a) D     b) B     c) B     d) D

Bài 3.

a) y – 17892 = 46053

y = 46053 + 17892

y = 63945

b) y x 63 = 15435

y = 15435 : 63

y = 245

Bài 4.

Đề thi Toán lớp 1 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án

Bài 5.

a) Số 115 chia hết cho 3     S

b) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5     Đ

c) Số 127890 chia hết cho 2, 3, 5, 9     Đ

d) Số 4545 chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9     S

Bài 6.

Số tuổi của bà là : (71 + 53) : 2 = 62 (tuổi)

Số tuổi của cháu là : 62 – 53 = 9 (tuổi)

Tải xuống

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi, bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Toán lớp 4 có đáp án và thang điểm của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 4 giúp bạn học tốt và giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra Toán 4 hơn.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.