Tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?



Tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday? - Lesson 1 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Với bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday? trang 64 → 69 sách giáo khoa Tiếng Anh 4 Tập 1 hay nhất, có video hướng dẫn giải và bài nghe chi tiết tương ứng với bài học sẽ giúp học sinh học tốt môn Tiếng Anh lớp 4.

Quảng cáo

Tiếng anh lớp 4 Unit 10 Lesson 1 trang 64 - 65 Tập 1 hay nhất

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) Where were you yesterday, Linda?

I was at home.

b) What about you, Nam?

I was at the zoo.

c) Where were you yesterday, Phong?

I was on the beach.

d) What about you, Tom and Tony?

We were in the school library.

Hướng dẫn dịch:

a) Chiều qua em đã ở đâu vậy Linda?

Em đã ở nhà ạ.

b) Còn em thì sao, Nam?

Em đã ở sở thú ạ.

c) Hôm qua em đã ở đâu vậy Phong?

Em đã ở trên bãi biển ạ.

d) Còn các em thì sao Tom và Tony?

Chúng em đã ở trong thư viện trường ạ.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) Where were you yesterday?

I was at home.

b) Where were you yesterday?

I was at the zoo.

c) Where were you yesterday?

I was on the beach.

d) Where were you yesterday?

I was in the school library.

Hướng dẫn dịch:

a) Hôm qua bạn đã ở đâu?

Mình đã ở nhà.

b) Hôm qua bạn đã ở đâu?

Mình đã ở sở thú.

c) Hôm qua bạn đã ở đâu?

Mình đã ở trên bãi biển.

d) Hôm qua bạn đã ở đâu?

Mình đã ở thư viện trường.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:

1. c 2. b 3. a

1.

Tom: Where were you yesterday morning, Nam?

Nam: I was at school. What about you, Tom?

Tom: I was at school, too.

2.

Mai: Where were you yesterday afternoon, Linda?

Linda: I was in the school library.

Mai: Were you there with Akiko?

Linda: No. Akiko was in her classroom.

3.

Jack: Where were you last weekend?

Tony: I was on the beach.

Jack: Wow, that's wonderful!

Hướng dẫn dịch:

1.

Tom: Sáng hôm qua anh ở đâu, Nam?

Nam: Tôi đã ở trường. Còn bạn thì sao, Tom?

Tom: Tôi cũng ở trường.

2.

Mai: Chiều hôm qua bạn ở đâu, Linda?

Linda: Tôi đã ở trong thư viện của trường.

Mai: Anh có ở đó với Akiko không?

Linda: Không. Akiko đang ở trong lớp học của cô ấy.

3.

Jack: Bạn cuối tuần qua ở đâu?

Tony: Tôi đã ở trên bãi biển.

Jack: Wow, thật tuyệt vời!

4. Look and write. (Nhìn và viết.)

1. A: Where was Tom yesterday?

B: He was at home.

2. A: Where was Linda yesterday?

B: She was in the school library.

3. A: Where were Phong and Nam yesterday?

B: They were on the beach.

Hướng dẫn dịch:

1.

A: Hôm qua Tom đã ở đâu?

B: Mình đã ở nhà.

2.

A: Hôm qua Linda đã ở đâu?

B: Cô ấy đã ở thư viện trường.

3.

A: Hôm qua Phong và Nam đã ở đâu?

B: Họ đã ở trên bãi biển.

5. Let's sing. (Chúng ta cùng hát.)

Bài nghe:

Where were you yesterday?

Where were you yesterday?

Yesterday, yesterday?

Where were you yesterday?

I was at home.

What did you do yesterday?

Yesterday, yesterday?

What did you do yesterday?

We watched TV.

Hướng dẫn dịch:

Hôm qua bạn ở đâu?

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Hôm qua, hôm qua phải không?

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Mình đã ở nhà.

Hôm qua các bạn đã làm gì?

Hôm qua, hôm qua phải không?

Hôm qua các bạn đã làm gì?

Chúng mình đã xem tivi.

Tiếng anh lớp 4 Unit 10 Lesson 2 trang 66 - 67 Tập 1 hay nhất

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday? - Lesson 2 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) Where were you yesterday, Mai?

I was at home.

b) What did you do in the morning?

I watered the flowers.

c) What did you do in the afternoon?

I played chess with my father.

d) What about yesterday evening?

I watched TV.

Hướng dẫn dịch:

a) Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua vậy Mai?

Mình đã ở nhà.

b) Bạn đã làm gì vào buổi sáng?

Mình đã tưới hoa.

c) Bạn đã làm gì vào buổi chiều?

Mình đã chơi cờ với bố mình.

d) Còn tối hôm qua thì sao?

Mình xem tivi.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

Bài nghe:

a)  What did you do yesterday?

I played badminton with my friend.

b)  What did you do yesterday?

I painted a picture.

c)  What did you do yesterday?

I watered the flowers.

Hướng dẫn dịch:

a) Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

Mình đã chơi cầu lông với bạn mình.

b) Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

Mình đã vẽ tranh.

c) Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

Mình đã tưới hoa.

3. Let's talk. (Cùng nói chuyện.)

Where were you yesterday? 

What did you do?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Bài nghe:

a. 3  b. 1 c. 2

1.

Tom: Where were you yesterday morning?

Linda: I was at home.

Tom: What did you do?

Linda: I watered the flowers.

2.

Mai: Where were you yesterday afternoon?

Linda: I was at school.

Mai: What did you do?

Linda: I painted a picture.

3.

Jack: Where were you last weekend?

Linda: I was on the beach at Ha Long Bay.

Jack: What did you do there?

Linda: I played volleyball.

Hướng dẫn dịch:

1.

Tom: Sáng hôm qua anh ở đâu?

Linda: Tôi đã ở nhà.

Tom: Anh đã làm gì?

Linda: Tôi tưới hoa.

2.

Mai: Chiều hôm qua bạn ở đâu?

Linda: Tôi đã ở trường.

Mai: Bạn đã làm gì?

Linda: Tôi vẽ một bức tranh.

3.

Jack: Bạn cuối tuần qua ở đâu?

Linda: Tôi đang ở trên bãi biển ở Vịnh Hạ Long.

Jack: Anh làm gì ở đó?

Linda: Tôi chơi bóng chuyền.

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

1.

Mai: Where was Tom yesterday afternoon?

Tony: He was in the garden.

Mai: What did he do?

Tony: He watered the flowers.

2.

Phong: Where was Mai yesterday evening?

Akiko: She was in the bedroom.

Phong: What did she do?

Akiko: She watched TV.

3.

Linda: Where were Phong and Nam yesterday?

Quan: They were on the beach.

Linda: What did they do?

Quan: They played football.

Hướng dẫn dịch:

1.

Mai: Tom đã ở đâu vào chiều ngày hôm qua?

Tony: Cậu ấy đã ở trong vườn.

Mai: Cậu ấy đã làm gì?

Tony: Cậu ấy đã tưới hoa.

2.

Phong: Mai đã ở đâu vào tối ngày hôm qua?

Akiko: Cô ấy đã ở trong phòng ngủ.

Phong: Cô ấy đã làm gì?

Akiko: Cô ấy đã xem tivi.

3.

Linda: Phong và Nam đã ở đâu vào ngày hôm qua?

Quân: Họ đã ở trên bãi biển.

Linda: Họ đã làm gì?

Quân: Họ đã chơi bóng đá.

6. Let's play. (Chúng ta cùng chơi.)

..............................

..............................

..............................

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.