Tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim?



Tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim?

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 5 Can you swim? - Lesson 1 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Với bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim? trang 30 → 35 sách giáo khoa Tiếng Anh 4 Tập 1 hay nhất, có video hướng dẫn giải và bài nghe chi tiết tương ứng với bài học sẽ giúp học sinh học tốt môn Tiếng Anh lớp 4.

Quảng cáo

Tiếng Anh lớp 4 Unit 5 Lesson 1 trang 30 - 31 Tập 1 hay nhất

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại.)

Bài nghe:

a. Look. I can draw a cat.

It's really nice.

b. What can you do, Phong?

I can dance.

c. What about you, Nam? Me?

I can't dance, but I can sing.

Hướng dẫn dịch:

a. Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.

Nó thật đẹp.

b. Bạn có thể làm gì vậy Phong?

Tôi có thể nhảy.

c. Còn bạn thì sao Nam?

Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

a) What can you do?

I can skip.

b) What can you do?

I can skate.

c) What can you do?

I can cook.

d) What can you do?

I can swim.

Hướng dẫn dịch:

a) Bạn có thể làm gì?

Tôi có thể nhảy đây.

b) Bạn có thể làm gì?

Tôi có thể trượt bóng.

c) Bạn có thể làm gì?

Tôi có thể nấu ăn.

d) Bạn có thể làm gì?

Tôi có thể bơi.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:

1. a 2. c 3. a

1.

Mai: What can you do?

Tony: 1 can draw. Look at this!

Mai: Oh, what a nice picture.

2.

Mai: What can you do?

Nam: 1 can cycle.

Mai: Cycle? Let's cycle together in the park.

3.

Mai: How old are you?

Akiko: I'm nine years old.

Mai: What can you do?

Akiko: 1 can skate.

Mai: Oh, really? It's wonderful

4. Look and write. (Nhìn và viết)

1.  I can dance.

2. I can skate 

3. I can swim.

4. I can ride a bike. 

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi có thể nháy múa.

2. Tôi có thể trượt patanh.

3. Tôi có thể bơi.

4. Tôi có thể đi xe đạp.

5. Let's play. (Chúng ta cùng chơi.)

Guessing Game (Trò chơi dự đoán)

Hướng dẫn dịch:

Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị sẵn bức tranh vẽ những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ con chó, con cá, con vẹt.

Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra những động vật trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vật (ví dụ như: "What's this animal?" - Đây là động vật gì? hoặc "What can it do?"- Nó có thể làm gì?, "Can it swim?"- Nó có thể bơi không?).

Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vật trong tranh, sử dụng can và can't (ví dụ: It can swim, but it can't walk. - Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi "What is it?” - Nó là con gì? Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: "It's a fish”. - Nó là con cá.). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 5 Lesson 2 trang 32 - 33 Tập 1 hay nhất

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 5 Can you swim? - Lesson 2 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a. Can you play volleyball?

No, I can't, but I can play football.

b. Let's play football.

c. Oh, no!

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.

b. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.

c. Ôi, không!

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

a) Can you play table tennis?

Yes, I can.

No, I can't.

b) Can you play volleyball?

Yes, I can.

No, I can't.

c) Can you play the piano?

Yes, I can

No, I can't.

d) Can you play the guitar?

Yes, I can.

No, I can't.

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn có thể chơi bóng bàn dược không?

Vâng, tôi có thể.

Không, tôi không thể.

b. Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

Vâng, tôi có thể.

Không, tôi không thể.

c. Bọn có thể chơi dàn piano được không?

Vâng, tôi có thể.

Không, tôi không thể.

d. Bạn có thể chơi đàn ghi-ta dược không?

Vâng, tôi có thể.

Không, tôi không thể

3. Let's talk. (Cùng nói)

    • What can you do?

    • Can you … ?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

Bài nghe:

a. 2 b. 4 c. 3 d. 1

Bài nghe:

1.

Mai: Can you play table tennis?

Nam: Yes, I can. It's my favourite sport.

Mai: Let's play it together.

Nam: OK.

2.

Tony: Can you play the guitar?

Tom: No, I can't.

Tony: What about the piano? Can you play the piano?

Tom: Yes, I can.

3.

Tom: Let's play chess.

Peter: Sorry, I can't.

Tom: What about football? Can you play football?

Peter: Yes, I can.

4.

Mai: Do you like music?

Phong: Yes, I do. Mai: Can you dance?

Phong: No, I can't. I can't dance, but I can sing.

5. Look and write. (Nhìn và viết)

1. Nam: Can you cycle?

Akiko: No, I can't.

2. Nam: Can you play the piano?

Hakim: Yes, I can.

3. Nam: Can you play the guitar?

Tony: No, I can't.

4. Nam: Can you play chess?

Linda: No, I can't.

Hướng dẫn dịch:

1. Nam: Bạn có thể đi xe đạp không?

Akiko: Không, tôi không thể.

2. Nam: Bạn có thể chơi đàn piano không?

Hakim: Vâng, tôi có thể.

3.Nam: Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

Tony: Không, tôi không thể.

4.Nam: Bạn có thể chơi cờ vua không?

Tony: Không, tôi không thể.

6. Let's sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

Can you swim?

Daddy, daddy,

Daddy, daddy,

Can you swim?

Yes, I can.

Yes, I can.

I can swim.

Mummy, mummy,

Mummy, mummy,

Can you dance?

Yes, I can.

Yes, I can. I can dance.

Baby, baby,

Baby, baby,

Can you sing?

Yes, I can.

Yes, I can. I can sing.

Hướng dẫn dịch:

Ba có thể bơi không?

Ba ơi, ba ơi,

Ba ơi, ba ơi,

Ba có thể bơi không?

Có, ba có thể.

Có, ba có thể.

Ba có thể bơi.

Mẹ ơi, mẹ ơi,

Mẹ ơi, mẹ ơi.

Mẹ có thể múa không?

Có, mẹ có thể.

Có, mẹ có thể.

Mẹ có thể múa.

Con yêu, con yêu,

Con yêu, con yêu,

Con có thể hát không?

Dạ, con có thể.

Dạ, con có thể.

Con có thể hát ạ.

..............................

..............................

..............................

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.