Tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I'm from Japan



Tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I'm from Japan

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 2: Lesson 1 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Với bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I'm from Japan trang 12 → 17 sách giáo khoa Tiếng Anh 4 Tập 1 hay nhất, có video hướng dẫn giải và bài nghe chi tiết tương ứng với bài học sẽ giúp học sinh học tốt môn Tiếng Anh lớp 4.

Quảng cáo

Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Lesson 1 trang 12 - 13 Tập 1 hay nhất

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

Bài nghe:

a. Nice work!

Thanks.

b. Hi. I'm Nam.

Hi, Nam. I'm Akiko. Nice to meet you.

c. Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

I'm from Japan.

d. Oh no! Sorry!

Hướng dẫn dịch:

a. Làm đẹp lắm!

Cảm ơn.

Quảng cáo

b. Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.

c. Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

Mình đến từ Nhật Bản.

d. Ồ không! Xin lỗi!

2. Point and say. (Chỉ và nói)

a. Hi. I'm Nam.

Hi, Nam. I'm Hakim.

Where are you from?

I'm from Malaysia.

b. Hi. I'm Nam.

Hi, Nam. I'm Tom.

Where are you from?

I'm from America.

c. Hi. I'm Nam.

Hi, Nam. I'm Tony.

Where are you from?

I'm from Australia.

d. Hi. I'm Nam. 

Hi, Nam. I'm Linda.

Where are you from?

I'm from England.

Hướng dẫn dịch:

a. Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Malaysia.

b. Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Tom.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Mỹ.

c. Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Tony.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Úc.

d. Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Linda.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Anh.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:

1. C 2. B 3. C

Bài nghe:

1. Tony: Hi. I'm Tony.

Hakim: Hello, Tony. I'm Hakim.

Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I'm from Malaysia.

2. Quan: Hi. My name's Quan.

Tom: Hello, Quan. I'm Tom. Nice to meet you.

Quan: Where are you from, Tom?

Tom: I'm from America.

3. Akiko: Hi. My name's Akiko.

Linda: Hello, Akiko. I'm Linda. Nice to meet you.

Akiko: Where are you from, Linda?

Linda: I'm from England.

Hướng dẫn dịch:

1. Tony: Chào. Mình là Tony.

Hakim: Chào Tony. Mình là Hakim.

Tony: Rất vui được biết bạn, Hakim. Bạn từ đâu đến?

Hakim: Mình đến từ Malaysia.

2. Quân: Chào, tên mình là Quân.

Tom: Chào Quân. Mình là Tom. Rất vui được biết bạn.

Quân: Bạn đến từ đâu, Tom?

Tom: Mình đến từ Mỹ.

3. Akiko: Chào, tên mình là Akiko.

Linda: Chào Akiko. Mình là Linda. Thật vui được biết bạn.

Akiko: Bạn đến từ đâu, Linda?

Linda: Mình đến từ Anh.

4. Look and write. (Nhìn và viết)

1. I'm from Australia.

2. I'm from Malaysia.

3. I'm from America.

4. I'm from Japan.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi đến từ Úc.

2. Tôi đến từ Malaysia.

3. Tôi đến từ Mỹ.

4. Tôi đến từ Nhật Bản.

5. Let's sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

Where are you from?

Hi. I'm Mai from Viet Nam.

Hello, Mai. Nice to meet you.

Hello. I'm Akiko from Japan.

Hello, Akiko. Nice to meet you.

Hi. I'm Hakim from Malaysia.

Hello, Hakim. Nice to meet you.

Hello. I'm Linda from England.

Hello, Linda. Nice to meet you.

Hướng dẫn dịch:

Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam.

Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản.

Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.

Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh.

Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Lesson 2 trang 14 - 15 Tập 1 hay nhất

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 2: Lesson 2 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

Bài nghe:

a. What's your name, please?

My name's Akiko.

b. Where are you from? I'm from Japan.

c. What nationality are you?

I'm Japanese.

Hướng dẫn dịch:

a. Vui lòng cho biết tên bạn là gì?

Tên tôi là Akiko.

b. Bạn đến từ đâu?

Tôi đến từ Nhật Bản.

c. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Nhật Bản.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

a. What nationality are you?

I'm Vietnamese.

b. What nationality are you?

I'm English.

c. What nationality are you?

I'm Australian.

d. What nationality are you?

I'm Malaysian.

Hướng dẫn dịch:

a. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Việt Nam.

b. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Anh.

c. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Úc.

d. Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Malaysia.

3. Let's talk. (Cùng nói chuyện)

- What's your name?

- Where are you from?

- What nationality are you?

Hướng dẫn dịch:

- Bạn tên là gì?

- Bạn đến từ đâu?

- Quốc tịch của bạn là gì?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

Bài nghe:

a – 3 b – 1 c – 4 d – 2

Bài nghe:

1. Hakim: Hello. I'm Hakim.

Mai: Hi, Hakim. I'm Mai. Nice to meet you.

Hakim: What nationality are you, Mai?

Mai: I'm Vietnamese.

2. Linda: Hello. I'm Linda.

Hakim: Hi, Linda. I'm Hakim.

Linda:   Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I'm from Malaysia.

3. Linda:  Hello. I'm Linda.

Tony:    Hi, Linda. Nice to meet you. My name's Tony.

Linda:   What nationality are you, Tony?

Tony:    I'm Australian.

4. Nam:   Hello. I'm Nam. What's your name?

Akiko:   My name's Akiko.

Nam: Nice to meet you, Akiko. What nationality are you?

Akiko:   I'm Japanese.

Hướng dẫn dịch:

1. Hakim: Xin chào. Mình là Hakim.

Mai: Xin chào Hakim. Mình là Mai. Rất vui được gặp bạn.

Hakim: Quốc tịch của bạn là gì, Mai?

Mai: Mình là người Việt Nam.

2. Linda: Xin chào. Mình là Linda.

Hakim: Chào Linda. Mình là Hakim.

Linda: Rất vui được gặp bạn, Hakim. Bạn đến từ đâu?

Hakim: Mình đến từ Malaysia.

3. Linda: Xin chào. Mình là Linda.

Tony: Chào Linda. Rất vui được gặp bạn. Tên mình là Tony.

Linda: Quốc tịch của bạn là gì, Tony?

Tony: Mình là người Úc.

4. Nam: Xin chào, mình là Nam. Tên bạn là gì?

Akiko: Tên mình là Akiko.

Nam: Rất vui được gặp bạn, Akiko. Quốc tịch của bạn là gì?

Akiko: Mình là người Nhật.

5. Look and write. (Nhìn và viết)

1. My name is Mai.

I am from Viet Nam.

I am Vietnamese.

2. My name is Tom. 

I am from America.

I am American.

3. My name is Linda.

 

I am from England.

I am English.

4. My name is Akiko.

I am from Japan.

I am Japanese.

Hướng dẫn dịch:

1. Tên tôi là Mai.

Tôi đến từ Việt Nam.

Tôi là người Việt Nam.

2. Tên tôi là Tom.

Tôi đến từ Mỹ.

Tôi là người Mỹ.

3. Tên tôi là Linda.

Tôi đến từ Anh.

Tôi là người Anh.

4. Tên tôi là Akiko.

Tôi đến từ Nhật Bản.

Tôi là người Nhật Bản.

6. Let's play. (Cùng chơi)

Find someone who… (Tìm người nào đó mà…)

..............................

..............................

..............................

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.