Tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When's your birthday?



Tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When's your birthday?

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 4: Lesson 1 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Với bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When's your birthday? trang 24 → 29 sách giáo khoa Tiếng Anh 4 Tập 1 hay nhất, có video hướng dẫn giải và bài nghe chi tiết tương ứng với bài học sẽ giúp học sinh học tốt môn Tiếng Anh lớp 4.

Quảng cáo

Tiếng Anh lớp 4 Unit 4 Lesson 1 trang 24 - 25 Tập 1 hay nhất

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

Bài nghe:

a. Good morning, class. 

Good morning, Miss Hien. 

b. How are you? 

We're fine, thank you. 

c. What is the date today, Nam? 

d. It's the first of October. 

e. No, it isn't! It's the second of October.

Oh, sorry!

Hướng dẫn dịch:

a. Chào buổi sáng cả lớp.

Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

b. Các em có khỏe không?

Chúng em khỏe, cảm ơn cô.

c. Hôm nay là ngày bao nhiêu vậy Nam?

d. Hôm nay là ngày 1 tháng Mười ạ.

e. Không, không phải. Hôm nay là ngày 2 tháng Mười.

Ồ, em nhầm ạ!

2. Point and say. (Chỉ và nói)

a. What is the date today? 

It's the first of October. 

b. What is the date today? 

It's the second of October. 

c. What is the date today? 

It's the third of October. 

d. What is the date today? 

It's the fourteenth of October.

e. What is the date today? 

It's the twenty-second of October. 

f. What is the date today? 

It’s the thirty-first of October. 

Hướng dẫn dịch:

a. Hôm nay ngày bao nhiêu?

Hôm nay là ngày 1 tháng 10.

b. Hôm nay ngày bao nhiêu?

Nó là ngày 2 tháng 10.

c. Hôm nay ngày bao nhiêu?

Nó là ngày 3 tháng 10.

d. Hôm nay ngày bao nhiêu?

Nó là ngày 14 tháng 10.

e. Hôm nay ngày bao nhiêu?

Nó là ngày 22 tháng 10.

f. Hôm nay ngày bao nhiêu?

Nó là ngày 31 tháng 10.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:

1. b                  2. c                  3. a

Bài nghe:

1. Miss Hien: Good morning, children.

Children: Good morning, Miss Hien.

Miss Hien: What's the date today?

Children: It's the third of October. 

Miss Hien: Thank you.

2. Mai: Is it the fourteenth of October today?

Nam: No. It's the eighteenth of October.

Mai: Thank you, Nam.

Nam: That's alright.

3. Linda: What's the date today, Tom?

Tom: The twentieth of October.

Linda: Sorry?

Tom: It's the twentieth of October.

Linda: Thanks.

Hướng dẫn dịch:

1. Cô Hiền: Chào buổi sáng các em.

Học sinh: Chào buổi sáng cô Hiền.

Cô Hiền: Hôm nay là ngày bao nhiêu?

Học sinh: Hôm nay là ngày 3 tháng 10

Cô Hiền: Cảm ơn các em.

2. Mai: Hôm nay có phải ngày 14 tháng 10?

Nam: Không. Hôm nay là ngày 18 tháng 10.

Mai: Cảm ơn cậu, Nam.

Nam: Không có gì.

3. Linda: Hôm nay là ngày bao nhiêu, Tom?

Tom: Ngày 20 tháng 10.

Linda: Xin lỗi?

Tom: Hôm nay là ngày 20 tháng 10.

Linda: Cảm ơn.

4. Look and write. (Nhìn và viết)

1. It's the twelfth of October.

2. It's the fourteenth of October. 

3. It's the thirty-first of October. 

Hướng dẫn dịch:

1. Nó là ngày 12 tháng 10.

2. Nó là ngày 14 tháng 10.

3. Nó là ngày 31 tháng 10.

5. Let's sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

What’s the date today?

What's the date today?

Is it the first of October?

What's the date today?

Is it the first or is it the third?

What's the date today?

It isn't the first, it isn't the third.

It's the second of October.

Hướng dẫn dịch:

Hôm này là ngày bao nhiêu?

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

Hôm nay là ngày 1 tháng 10 phải không?

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

Ngày 1 hoặc ngày 3 phải không?

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

Không phải ngày 1, không phải ngày 3.

Nó là ngày 2 tháng 10.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 4 Lesson 2 trang 26 - 27 Tập 1 hay nhất

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 4: Lesson 2 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

Bài nghe:

a. Oh! What a nice cake! Yes. It's my birthday today. 

b. Happy birthday, Linda. 

Thank you. 

c. When's your birthday, Mai? 

It's on the fifth of March.

Hướng dẫn dịch:

a. Ồ! Một cái bánh đẹp làm sao!

Vâng. Hôm nay là sinh nhật của mình.

b. Chúc mừng sinh nhật Linda.

Cảm ơn bạn.

c. Sinh nhật của bạn là khi nào vậy Mai?

Nó là vào ngày 5 tháng 3.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

a. When's your birthday? It's on the first of January. 

b. When's your birthday? 

It's on the twelfth of February. 

c. When's your birthday? 

It's on the fourteenth of March. 

d. When's your birthday? 

It's on the twentieth of April. 

e. When's your birthday? 

It's on the thirty-first of May. 

f. When's your birthday? 

It's on the twenty-fourth of June.

Hướng dẫn dịch:

a. Sinh nhật của bạn là khi nào?

Nó là vào ngày 1 tháng 1.

b. Sinh nhật của bạn là khi nào?

Nó là vào ngày 12 tháng 2.

c. Sinh nhật của bạn là khi nào?

Nó là vào ngày 14 tháng 3.

d. Sinh nhật của bạn là khi nào?

Nó là vào ngày 20 tháng 4.

e. Sinh nhật của bạn là khi nào?

Nó là vào ngày 31 tháng 5.

f. Sinh nhật của bạn là khi nào?

Nó vào ngày 24 tháng 6.

3. Let's talk. (Cùng nói)

What is the date today? 

When's your birthday? 

4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

Bài nghe:

a. 3                   b. 1                  c. 4                   d. 2

Bài nghe:

1. Mai: Today is my birthday.

Nam: Happy birthday!

Mai: When's your birthday, Nam?

Nam: It's on the second of April.

2. Akiko: When's your birthday, Hoa?

Hoa: It's on the sixth of March.

Akiko: Oh. That's my birthday, too.

Hoa: Really?

Akiko: Yes. It's on the sixth of March.

3. Mai: Hi, Tom. When's your birthday?

Tom: It's on the fifteenth of January.

Mai: Sorry?

Tom: My birthday is on the fifteenth of January.

Mai: I see.

4. Akiko: When's your birthday, Linda?

Linda: It's on the twenty-sixth of July.

Akiko:  of June or July?

Linda: It's on the twenty-sixth of July.

Hướng dẫn dịch:

1. Mai: Hôm nay là sinh nhật mình.

Nam: Chúc mừng sinh nhật!

Mai: Khi nào là sinh nhật cậu, Nam?

Nam: Nó vào ngày 2 tháng 4.

2. Akiko: Khi nào là sinh nhật cậu vậy Hoa?

Hoa: Nó là vào ngày 6 tháng 3.

Akiko: Ồ. Đó cũng là ngày sinh nhật của mình.

Hoa: Thật ư?

Akiko: Ừ. Nó vào ngày 6 tháng 3.

3. Mai: Chào Tom. Khi nào là sinh nhật bạn?

Tom: Nó vào ngày 15 tháng 1.

Mai: Xin lỗi?

Tom: Sinh nhật mình vào ngày 15 tháng Một.

Mai: Mình hiểu rồi.

4. Akiko: Khi nào là sinh nhật cậu Linda?

Linda: Nó vào ngày 26 tháng 7.

Akiko: Tháng 6 hay tháng 7?

Linda: Nó vào ngày 26 tháng 7.

5. Look and write. (Nhìn và viết)

1. A: When's your birthday? 

B: It's on the fourth of February. 

2. A: When's your birthday? 

B: It's on the fifth of March. 

3. A: When's your birthday? 

B: It's on the twenty-third of June.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Sinh nhật của bạn là khi nào?

B: Nó vào ngày 4 tháng 2.

2. A: Sinh nhật của bạn là khi nào?

B: Nó vào ngày 5 tháng 3.

3. A: Sinh nhật của bạn là khi nào?

B: Nó vào ngày 23 tháng 6.

6. Let's sing. (Cùng hát.)

Bài nghe:

Months of the year

January, February, March.

Now it's time to start.

April, May and June.

Sing a happy tune.

July, August, September.

Let's play together.

October, November and December.

Remember, remember, remember!

Hướng dẫn dịch:

Các tháng trong năm

Tháng 1, tháng 2, tháng 3.

Bây giờ là lúc để bắt đầu.

Tháng 4, tháng 5 và tháng 6.

Hát một giai điệu vui vẻ.

Tháng 7, tháng 8, tháng 9.

Nào chúng ta cùng chơi với nhau.

Tháng 10, tháng 11 và tháng 12.

Nhớ, nhớ, nhớ nhé!

..............................

..............................

..............................

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.