Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today?



Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today?

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 3: Lesson 1 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Với bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today? trang 18 → 23 sách giáo khoa Tiếng Anh 4 Tập 1 hay nhất, có video hướng dẫn giải và bài nghe chi tiết tương ứng với bài học sẽ giúp học sinh học tốt môn Tiếng Anh lớp 4.

Quảng cáo

Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 Lesson 1 trang 18-19 Tập 1 hay nhất

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

Bài nghe:

a. Hello, class!

Hello, Miss Hien.

b. What day is it today? 

It's Monday. 

c. Very good! And what do we have on Mondays?

We have English.

d. And when is the next English class?

On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

That's right, Mai. It's on Tuesday.

Hướng dẫn dịch:

a. Xin chào cả lớp!

Xin chào cô Hiền.

b. Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ Hai.

c. Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

Chúng ta có môn tiếng Anh.

d. Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

What day is it today?

It's Monday.

It's Tuesday.

It's Wednesday.

It's Thursday. 

It's Friday.

It's Saturday.

It's Sunday.

Hướng dẫn dịch:

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ Hai.

Hôm nay là thứ Ba.

Hôm nay là thứ Tư.

Hôm nay là thứ Năm.

Hôm nay là thứ Sáu.

Hôm nay là thứ Bảy.

Hôm nay là Chủ nhật.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

1. b 2. a 3. c

Bài nghe:

1. Mr Loc: Hello, class.

Class: Hello, Mr Loc.

Mr Loc: What day is it today, class?

Class: It's Thursday.

Mr Loc: Very good! Time for English.

2. Mai: What day is it today, Nam?

Nam: It's Tuesday.

Mai: So we have English today, right?

Nam: Yes. That's right.

3. Phong: It's Tuesday. We have English today.

Quan: No, it isn't Tuesday. It's Wednesday. We don't have English today.

Phong: Oh, you're right!

Hướng dẫn dịch:

1. Mr. Loc: Xin chào cả lớp.

Class: Chào thầy Lộc.

Mr. Lộc: Hôm nay là thứ mấy vậy cả lớp?

Class: Hôm nay là thứ năm

Mr. Loc: Rất tốt! Giờ là giờ tiếng Anh.

2. Mai: Hôm nay là thứ mấy, Nam?

Nam: Hôm nay là thứ ba.

Mai: Vậy hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh phải không?

Nam: Ừ, đúng rồi.

3. Phong: Hôm nay là thứ Ba. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

Quân: Không, hôm nay không phải thứ ba. Hôm nay là thứ tư. Chúng ta không có môn tiếng Anh hôm nay.

Phong: Ồ, cậu nói đúng.

4. Look and write. (Nhìn và viết)

1. Today is Monday. I play football today.

2. Today is Tuesday. I watch TV today.

3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

Hướng dẫn dịch:

1. Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

2. Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

3. Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

4. Hôm nay là Chủ nhật. Tôi đi sở thú hôm nay.

5. Let's sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

We have English today

What day is it today?

It's Monday.

We have English today.

Do you have English on Wednesdays?

No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

What day is it today?

It's Wednesday.

We have English today.

Do you have English on Thursdays?

No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

Hướng dẫn dịch:

Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ Hai.

Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay.

Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không?

Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ Tư.

Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không?

Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu

Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 Lesson 2 trang 20-21 Tập 1 hay nhất

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 3: Lesson 2 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

Bài nghe:

a. What do you do on Fridays, Nam?

I go to school in the morning.

b. How about in the afternoon?

I help my parents at home.

c. What do you do on Saturdays?

I visit my grandparents in the morning.

d. And in the afternoon?

I play football.

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn làm gì vào ngày thứ Sáu vậy Nam?

Mình đi học vào buổi sáng.

b. Còn vào buổi chiều thì sao?

Mình phụ giúp bố mẹ ở nhà.

c. Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

Mình thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

d. Còn buổi chiều thì sao?

Mình chơi bóng đá.

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

What do you do on Monday? 

- I go to school in the morning.

- I listen to music in the afternoon.

What do you do on Tuesday? 

- I go to school in the morning. 

- I watch TV in the afternoon. .

What do you do on Wednesday? 

- I go to school in the morning. 

- I play the guitar in the afternoon.

What do you do on Thursday? 

- I go to school in the morning.

- I go swimming in the afternoon.

 

What do you do on Friday? 

- I go to school in the morning.

- I visit my friends in the afternoon.

What do you do on Saturday?

- I go to the zoo in the morning.

- I play football in the afternoon.

What do you do on Sunday?

- I help my parents in the morning.

- I visit my grandparents in the afternoon.

Hướng dẫn dịch:

Bạn làm gì vào thứ Hai?

- Tôi đi học vào buổi sáng.

- Tôi nghe nhạc vào buổi chiều.

Bạn làm gì vào thứ Ba?

- Tôi đi học vào buổi sáng.

- Tôi xem ti vi vào buổi chiều

Bạn làm gì vào thứ Tư?

- Tôi đi học vào buổi sáng.

- Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

Bạn làm gì vào thứ Năm?

- Tôi đi học vào buổi sáng.

- Tôi đi bơi vào buổi chiều.

Bạn làm gì vào thứ Sáu?

- Tôi đi học vào buổi sáng.

- Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

Bạn làm gì vào thứ Bảy?

- Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

- Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

Bạn làm gì vào Chủ nhật?

- Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sáng.

- Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

3. Let's talk. (Cùng nói chuyện)

- What day is it today?

- What do you do on Mondays/Tuesdays/...?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số)

Bài nghe:

a. 3 b. 2 c. 4 d. 1

Bài nghe:

1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

B: No, I don't.

A: What do you do?

B: I go to the zoo.

2. A: Do you go swimming on Sundays?

B: No, I don't.

A: When do you go swimming?

B: On Friday afternoons.

3. A: Do you go to school on Saturdays?

B: No, I don't. I go to school from Monday to Friday.

4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

B: I stay at home. I play the guitar.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn có thăm ông bà vào thứ Bảy không?

B: Không, mình không làm vậy.

A: Bạn làm gì?

B: Mình đến sở thú.

2. A: Bạn có đi bơi vào các ngày Chủ nhật không?

B: Không.

A: Khi nào thì bạn đi bơi?

B: Vào các buổi chiều thứ Sáu.

3. A: Bạn có đến trường vào các ngày thứ Bảy không?

B: Không. Mình đến trường từ thứ Hai đến thứ Sáu.

4. A: Bạn làm gì vào các buổi chiều thứ Ba?

B: Mình ở nhà. Mình chơi ghi-ta.

5. Look and write. (Nhìn và viết)

1. Friday

2. go to school

3. go swimming

4. Saturday

5. go to school

Hướng dẫn dịch:

Hôm nay là thứ Sáu.

Tôi đi học vào buổi sáng.

Tôi đi bơi vào buổi chiều.

Ngày mai là thứ Bảy.

Tôi không đi học vào các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú.

6. Let's play. (Cùng chơi)

Slap the board (Vỗ tay vào bảng)

..............................

..............................

..............................

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.