Tiếng Anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see?



Tiếng Anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see?

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 19: What animal do you want to see? - Lesson 1 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Với bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see? trang 58 → 63 sách giáo khoa Tiếng Anh 4 Tập 2 hay nhất, có video hướng dẫn giải và bài nghe chi tiết tương ứng với bài học sẽ giúp học sinh học tốt môn Tiếng Anh lớp 4.

Quảng cáo

Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 Lesson 1 trang 58 - 59 Tập 2 hay nhất

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) The weather's wonderful. Let's go to the zoo.

Great idea!

b) What animal do you want to see?

I want to see monkeys.

c) Me too. I like monkeys.

OK. Let's go over there.

d) Oh! Now I don't like them.

Hướng dẫn dịch:

a) Thời tiết thật đẹp. Chúng ta hãy tới sở thú nhé.

Ý kiến tuyệt đây!

b) Bạn muốn xem động vật nào?

Tôi muốn xem những con khỉ.

c) Tôi cũng thế. Tôi thích những con khỉ.

Được rồi. Chúng ta hãy đến đó.

d) Ồ! Bây giờ tôi không thích chúng.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) What animal do you want to see?

I want to see kangaroos.

b) What animal do you want to see?

I want to see crocodiles.

c) What animal do you want to see?

I want to see tigers.

d) What animal do you want to see?

I want to see elephants.

Hướng dẫn dịch:

a) Bạn muốn xem động vật nào?

Tôi muốn xem những con chuột túi.

b) Bạn muốn xem động vật nào?

Tôi muốn xem những con cá sấu.

c) Bạn muốn xem động vật nào?

Tôi muốn xem những con hổ.

d) Bạn muốn xem động vật nào?

Tôi muốn xem những con voi.

3. Listen and match. (Nghe và nối.)

Bài nghe:

1. c 2. a 3. b

1.

Tony: I like coming to the zoo!

Mai: What animal do you want to see, Tony?

Tony: I want to see monkeys.

Mai: OK. Let's go there.

2.

Tom: Mum, I want to go to the zoo.

Mum: Why do you want to go there?

Tom: Because I want to see crocodiles.

Mum: But it's raining now. Let's go there later.

Tom: Yes, Mum.

3.

Father: Let's go to the bookshop, Linda.

Linda: No, Daddy. I want to go to the zoo.

Father: Why?

Linda: Because I want to see tigers.

Hướng dẫn dịch:

1.

Tony: Tôi thích đến sở thú!

Mai: Cậu muốn xem con vật nào, Tony?

Tony: Tôi muốn nhìn thấy khỉ.

Mai: OK. Hãy đi đến đó.

2.

Tom: Mẹ ơi, con muốn đi sở thú.

Mẹ: Tại sao con muốn đến đó?

Tom: Bởi vì con muốn thấy cá sấu.

Mẹ: Nhưng trời mưa rồi. Hãy đến đó sau.

Tom: Vâng, mẹ.

3.

Cha: Hãy đi đến hiệu sách, Linda.

Linda: Không, Daddy. Con muốn đi đến sở thú.

Cha: Tại sao?

Linda: Bởi vì con muốn nhìn thấy hổ.

4. Look and write. (Nhìn và viết.)

1. What animal does he want to see?

He wants to see crocodiles.

2. What animal does she want to see?

She wants to see monkeys.

3. What animal do they want to see?

They want to see kangaroos.

4. What animal do they want to see?

They want to see tigers.

Hướng dẫn dịch:

1. Cậu ấy muốn xem động vật nào?

Cậu ấy muốn xem những con cá sấu.

2. Cô ấy muốn xem động vật nào?

Cô ấy muốn xem những con khỉ.

3. Họ muốn xem động vật nào?

Họ muốn xem những con căng-gu-ru.

4. Họ muốn xem động vật nào?

Họ muốn xem những con hổ.

5. Let's play. (Chúng ta cùng chơi.)

Hướng dẫn dịch:

Giáo viên sẽ gọi một bạn học sinh lên bảng, bạn học sinh này sẽ đóng vai một động vật có trong sở thú. Nhiệm vụ của bạn học sinh này là phải diễn tả hành động và đặc tính của con thú mà mình đóng vai cho cả lớp đoán đó là con gì. Học sinh nào ngồi ở dưới lớp đoán đúng tên động vật đó nhanh nhất sẽ được một điểm. Sau đó giáo viên sẽ gọi một bạn học sinh khác lên bảng đóng vai động vật khác và diễn tả điệu bộ của động vật đó cho cả lớp đoán. Học sinh nào được số điểm cao nhất là người chiến thắng trò chơi.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 Lesson 2 trang 60 - 61 Tập 2 hay nhất

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 19: What animal do you want to see? - Lesson 2 - Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) What animal do you like?

I like monkeys.

b) Why do you like them?

Because they're funny.

c) What about tigers?

I don't like tigers.

d) Why not?

Because they are scary.

Hướng dẫn dịch:

a) Bạn thích động vật nào?

Tôi thích những con khỉ.

b) Tại sao bạn thích chúng?

Bởi vì chúng vui nhộn.

c) Còn những con hổ thì sao?

Tôi không thích những con hổ.

d) Tại sao không?

Bởi vì chúng đáng sợ.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

Bài nghe:

a) I don't like tigers because they are scary.

I don't like crocodiles because they're scary.

b) I don't like bears because they are big.

I don't like elephants because they're big.

c) I like zebras because they are beautiful.

d) I like kangaroos because they are fast.

Hướng dẫn dịch:

a) Tôi không thích những con hổ bởi vì chúng đáng sợ.

Tôi không thích những con cá sấu bởi vì chúng đáng sợ.

b) Tôi không thích những con gấu bởi vì chúng to lớn.

Tôi không thích những con voi bởi vì chúng to lớn.

c) Tôi thích những con ngựa vằn bởi vì chúng đẹp.

d) Tôi thích những con căng-gu-ru bởi vì chúng nhanh.

3. Let's talk. (Cùng trò chuyện.)

• What animal do you want to see?

• I like … because…

• I don't like … because…

4. Listen and write. (Nghe và viết.)

Bài nghe:

1. big

2. fast

3. funny

4. scary

Bài nghe:

1. Linda does not like elephants because they are big.

2. Peter likes kangaroos because they are fast.

3. Mai likes monkeys because they are funny.

4. Nam does not like tigers because they are scary.

Hướng dẫn dịch:

1. Linda không thích voi vì chúng to lớn.

2. Peter thích kanguru bởi vì chúng rất nhanh.

3. Mai thích khỉ vì chúng rất vui nhộn.

4. Nam không thích hổ vì chúng đáng sợ.

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

1. Nam likes zebras because they are beautiful.

2. Mai does not like crocodiles because they are scary.

3. Linda and Peter like bears because they are big.

4. Phong and Tony like kangaroos because they are fast.

Hướng dẫn dịch:

1.Nam thích những con ngựa vằn bởi vì chúng đẹp.

2.Mai không thích những con cá sấu bởi vì chúng đáng sợ.

3.Undo và Peter thích những con gấu bởi vì chúng to lớn.

4.Phong và Tony thích những con căng-gu-ru bởi vì chúng nhanh.

6. Let's sing. (Chúng ta cùng hát)

Bài nghe:

Why or why not?

Do you like monkeys?

Yes, I do.

Why do you like them?

Because they're funny.

Do you like crocodiles?

No, I don't.

Why don't you like them?

Because they're scary!

Hướng dẫn dịch:

Tại sao có hay tại sao không?

Bạn thích những con khỉ phải không?

Vâng, đúng rồi.

Tại sao bạn thích chúng?

Bởi vì chúng vui nhộn.

Bạn thích những con cá sấu phải không?

Không, tôi không thích.

Tại sao bạn không thích chúng?

Bởi vì chúng đáng sợ.

..............................

..............................

..............................

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 | Soạn Tiếng Anh 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.