Bất đẳng thức Bunhiacopxki lớp 9 (chi tiết nhất)

Bài viết Bất đẳng thức Bunhiacopxki lớp 9 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Bất đẳng thức Bunhiacopxki.

Bất đẳng thức Bunhiacopxki lớp 9 (chi tiết nhất)

Quảng cáo

1. Bất đẳng thức bunhiacopxki

Bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng cơ bản: (a2 + b2)(c2 + d2) ≥ (ac + bd)2.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ac=bd.

Bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai bộ số:

Với hai bộ số (a1, a2, …, an) và (b1, b2, …, bn), ta có:

(a12+a22+...+an2)(b12+b22+...+bn2)(a1b1 + a2b2 + … + anbn)2.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1b1=a2b2=...=anbn.

Hệ quả bất đẳng thức Bunhiacopxki: (a2 + b2)(c2 + d2) ≥ 4abcd.

2. Ví dụ minh họa về bất đẳng thức Bunhiacopxki

Ví dụ 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = x-4+6-x.

Hướng dẫn giải

Điều kiện: 4 ≤ x ≤ 6.

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:

(1.x-4+1.6-x)2(12+12)(x-4+6-x)=4.

Do đó, A ≤ 2.

Dấu “=” xảy ra khi 1x-4=16-xnên x – 4 = 6 – x hay x = 5 (thỏa mãn).

Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 2 khi x = 5.

Quảng cáo

Ví dụ 2. Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x2 + y2 = x1-y2+y1-x2.

Chứng minh rằng 5x + 12y ≤ 13.

Hướng dẫn giải

Điều kiện: 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 1.

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:

(x2+y2)2=x(1-y2+y1-x2)2(x2+y2)(1-y2+1-x2)

Do đó, x2 + y2 ≤ 1.

Ta có: (5x + 12y)2 ≤ (52 + 122)( x2 + y2) ≤ 169. Do đó, 5x + 12y ≤ 13.

Dấu “=” xảy ra khi x2+y2=1x5=y120x1; 0y1nên x=513; y=1213.

Vậy 5x + 12y ≤ 13.

Ví dụ 3. Cho xy + xz + yz = 6. Chứng minh rằng x4 + y4 + z4 ≥ 12.

Hướng dẫn giải

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:

(xy + xz + yz)2 ≤ (x2 + y2 + z2)(x2 + y2 + z2)

Do đó, 36 ≤ (x2 + y2 + z2)2 ≤ (x4 + y4 + z4)(12 + 12 + 12).

Suy ra x4 + y4 + z4 ≥ 12.

Quảng cáo

Dấu “=” xảy ra khi x41=y41=z41 và xy + xz + yz = 6. Do đó, x = y = z = ±2.

Vậy x4 + y4 + z4 ≥ 12.

3. Bài tập về bất đẳng thức bunhiacopxki

Bài 1. Tìm giá trị lớn nhất của:

a) 2x-3+9-2x.

b) 2x-y+3-2x+y.

Bài 2. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 2a+2b+2c.

Bài 3. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2a + 3b + 4c = 29. Tìm giá trị nhỏ nhất của P = a2 + b2 + c2.

Bài 4. Cho x, y, z ≥ 0 và x + y + z = 6.

Chứng minh rằng x+y+y+z+z+x6.

Bài 5. Cho a, b, c là các số thực và a + b + c = 12.

Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 112.

Quảng cáo

Xem thêm các dạng bài tập Toán sách mới hay, chi tiết khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học