Lý thuyết và Bài tập Toán 7 Bài 2: Giá trị của một biểu thức đại số có đáp án

Lý thuyết và Bài tập Toán 7 Bài 2: Giá trị của một biểu thức đại số

A. Lý thuyết

1. Giá trị của một biểu thức đại số

Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau:

   • Bước 1: Thay chữ bởi giá trị số đã cho (chú ý các trường hợp phải đặt số trong dấu ngoặc).

   • Bước 2: Thực hiện các phép tính (chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính: thực hiện phép lũy thừa, rồi đến phép nhân chia, sau đó là phép cộng trừ).

Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại và y = 1/2

Ta thay x = 1 và y = 1/2 vào biểu thức x2y3 + xy

Ta có Toán lớp 7 | Lý thuyết - Bài tập Toán 7 có đáp án

Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 1 và y = 1/2 là 5/8.

2. Lưu ý

   + Đối với biểu thức nguyên, ta luôn tính được giá trị của nó tại mọi giá trị của biến

   + Đối với biểu thức phân ta chỉ tính được giá trị của nó tại những giá trị của biến làm cho mẫu khác không.

B. Trắc nghiệm & Tự luận

I. Câu hỏi trắc nghiệm

Bài 1: Giá trị của biểu thức x3 + 2x2 - 3 tại x = 2 là

A. 13            B. 10            C. 19            D. 9

Thay x = 2 vào biểu thức x3 + 2x2 - 3 ta được

23 + 2.22 - 3 = 8 + 8 - 3 = 13

Chọn đáp án A

Bài 2: Cho biểu thức đại số A = x2 - 3x + 8. Giá trị của A tại x = -2 là:

A. 13            B. 18            C. 19            D. 9

Thay vào biểu thức ta có :

(-2)2 - 3.(-2) + 8 = 4 + 6 + 8 = 18

Vậy A = 18 tại x = -2

Chọn đáp án B

Bài 3: Cho biểu thức đại số B = x3 + 6x - 35. Giá trị của B tại x = 3, y = -4 là:

A. 16            B. 86            C. -32            D. -28

Thay x = 3, y = -4 vào biểu thức B để tìm giá trị của biểu thức B ta có:

33 + 6.(-4) - 35 = 27 - 24 - 35 = 3 - 35 = -32

Vậy B = -32 tại x = 3, y = -4

Chọn đáp án C

Bài 4: Cho A = 4x2y - 5 và B = 3x2y + 6 x2y2 + 3xy2. So sánh A và B khi x = -1, y = 3

A. A > B            B. A = B            C. A < B            D. A ≥ B

+ Thay x = -1, y = 3 vào biểu thức A ta được

A = 4.(-1)2.3 - 5 = 7

+ Thay x = -1, y = 3 vào biểu thức B ta được

B = 3.(-1)2 + 6.(-1)2.32 + 3.(-1).32 = -9 + 54 - 27 = 18

Suy ra A < B khi x = -1, y = 3

Chọn đáp án C

Bài 5: Tính giá trị biểu thức B = 5x2 -2x - 18 tại |x| = 4

A. B = 54

B. B = 70

C. B = 54 hoặc B = 70

D. B = 45 hoặc B = 70

Ta cóTrắc nghiệm: Giá trị của một biểu thức đại số - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

+ Trường hợp 1: x = 4 : Thay x = 4 vào biểu thức ta có:

5.42 - 2.4 - 18 = 5.16 - 8 - 18 = 80 - 8 - 18 = 54

Vậy B = 54 tại x = 4

+ Trường hợp 2: x = -4 : Thay x = -4 vào biểu thức ta có:

5.(-4)2 -2.(-4) - 18 = 5.16 + 8 - 18 = 80 + 8 - 18 = 70

Vậy B = 70 tại x = -4

Với |x| = 4 thì B = 54 hoặc B = 70

Chọn đáp án C

II. Bài tập tự luận

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại x = 1, x = -2, x = 1/2

Giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại x = 1 là 13 - 2.1 + 1 = 0

Giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại x = -2 là (-2)2 -2.(-3) + 1 = -1

Giá trị của biểu thức x3 - 2x + 1 tại Trắc nghiệm: Giá trị của một biểu thức đại số - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Bài 2:

a) Tính giá trị của biểu thức Trắc nghiệm: Giá trị của một biểu thức đại số - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết tại x = 1, y = 3

b) Tính giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = 1, y = 2

a) Tính giá trị của biểu thức Trắc nghiệm: Giá trị của một biểu thức đại số - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết tại x = 1, y = 3 là:

Trắc nghiệm: Giá trị của một biểu thức đại số - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

b) Tính giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = 1, y = 2 là: 15.22 + 2.22 = 4 + 8 = 12

Các bài Tổng hợp Lý thuyết và Bài tập Toán lớp 7 có đáp án và lời giải chi tiết khác:

Loạt bài Lý thuyết - Bài tập Toán lớp 7 có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 7 và Hình học 7.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.