200+ Trắc nghiệm BLOCKCHAIN (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm BLOCKCHAIN có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm BLOCKCHAIN đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm BLOCKCHAIN (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Blockchain là gì?

Quảng cáo

A. Một khối của chuổi

B. Danh sách các bản ghi

C. Danh sách các giao dịch

D. Tất cả đều sai

Câu 2. Cách các blockchain liên kết?

A. Kết nối (Connection)

B. Mã hoá (Cryptography)

C. Cáp (Cable)

D. Tất cả đều sai

Quảng cáo

Câu 3. Tại sao blockchian được tạo nên?

A. Tăng cường việc sử dụng tiên điện tử

B. Làm việc như một sổ cái

C. Hiện đại hoá lãi suất

D. Cải thiện quá trình mã hoá

Câu 4. Điểm chính của blockchain?

A. Tính bất biến

B. Tính tập trung

C. Tính ẩn danh

D. Tất cả đều đúng

Câu 5. Ứng dụng của Blockchain trong thực tế

Quảng cáo

A. Ngân hàng

B. Lưu trữ phân tán trên đám mây

C. Y tế

D. Tất cả đều đúng

Câu 6. Proof of Stake:

A. Chứng nhận của một giao dịch

B. Giao thức xác minh giao dịch và khối

C. Giao thức băm

D. Giao thức xác nhận người dùng

Câu 7. Dapps được thiết kế để làm gì?

A. Thực thi các hợp đồng thông minh với logic nghiệp vụ ở phần đầu của một ứng dụng độc lập

B. Chỉ quản lý tiền điện tử mà không có bất kỳ hệ thống bỏ phiếu nhúng vào để quản trị chuỗi khối

C. Chạy các ứng dụng trên mạng ngang hàng (P2P) mở rộng các hợp đồng thông minh ngoài việc chuyển giao giá trị đơn giản

D. Hổ trợ các ứng dụng chạy trên nhiều nhà cung cấp đám mây công cộng, tránh mọi hành vi gian lận và khoá nhà cung cấp

Quảng cáo

Câu 8. Đặc điểm chính của mạng Hyperledger là gì?

A. Đây là mạng blockchain công khai và là một trong những mạng lâu đời nhất, tồn tại từ năm 2009

B. Mạng riêng, nguồn mở và có thể chạy công nghệ sổ cái phân tán (DLT) của riêng mỗi người

C. Nó sử dụng tiền điện tử làm cơ chế khen thưởng, giúp mạng an toàn hơn

D. Nó sử dụng thuật toán đồng thuận Proof of Stake (POS) làm biện pháp bảo mật chính

Câu 9. Các chuỗi khối công khai khuyến khích người dùng khai thác các khối và bảo mật mạng?

A. Chuỗi khối công khai cho phép người dùng tạo token để bán trên thị tường thứ cấp

B. Các chuỗi khối công khai không cung cấp phần thưởng vì chúng là nguồn mở

C. Các chuỗi khối công khai cung cấp phần thưởng bằng tiền mặt khi chạy các nút khai thác

D. Các chuỗi khối công khai cung cấp phần thưởng cho việc khai thác dưới dạng tiền điện tử

Câu 10. Loại sổ cái được Bitcoin sử dụng là gì?

A. Phân tán

B. Phi tập trung

C. Phân tán và phi phân tán

D. Tất cả đều sai

Câu 11. ERC20 là gì?

A. Tiêu chuẩn ISO để triển khai chuỗi khối công khai

B. Tiêu chuẩn Châu Âu về thực hiên hợp đồng thông minh

C. Tiêu chuẩn kỹ thuật được sử dụng cho các hợp đồng thông minh trên chuỗi khối Ethereum để triển khai mã thông báo

D. Tiêu chuẩn quản trị của ngân hàng Trung ương Châu Âu kiểm soát giá trị của bitcoin

Câu 12. Phát biểu sau đây đúng hay sai

Để tìm bản gốc của một giá trị băm, người nhận sẽ sử dụng khoá công khai của người gửi để giải mã.

A. Đúng

B. Sai

Câu 13. Trong Ethereum cây Marke được sử dụng để tính giá trị băm:

A. State root

B. Transaction root

C. Recept root

D. Tất cả đều đúng

Câu 14. Điểm chính của Blockchain?

A. Bất biến

B. Phi tập trung

C. Minh bạch

D. Tất cả đều đúng

Câu 15. Ứng dụng của POW

A. Bitcoin

B. Ethereum 2.0

C. HypehagaFabric

D. Tấ cả đều đúng

Câu 16. Blockchain cho phép chuyển tiền kỹ thuật số ngang hàng mà không cần trung gian như ngân hàng. Phát biểu này là

A. Đúng

B. Sai

Câu 17. Cụm từ nào sau đây là mô tả tốt nhất cho blockchain?

A. Hệ thống tiền điện tử ngang hàng

B.  Sổ cái phân tán (sổ cái sao chép, chia sẻ)

C.  Hiệu quả, tốn kém, dễ bị tấn công

D.  Proof of Work

Câu 18. Trong Ethereum, băm cây Merkle được sử dụng để tính giá trị băm

A. State root

B. Tất cả đều đúng

C. Transaction root

D. Receipt root

Câu 19. Mô tả nào sau đây đúng với POW

A. Thuật toán đồng thuận hợp tác được hỗ trợ bởi các nút cung cấp bộ nhớ còn lại trên máy tính để thực hiện các giao dịch

B. Thuật toán không cạnh tranh trong đó việc xác thực được thực hiện bởi các nút được chọn, các nút này đã thực hiện gửi tiền điện tử đến một địa chỉ không thể truy xuất được

C. Thuật toán cạnh tranh cao và tốn kém trong đó mỗi miner cạnh tranh để chiếm được các khối

D. Thuật toán đồng thuận hợp tác trong đó các tài khoản được duyệt sẽ thực hiện việc xác thực

Câu 20.  Ethereum có mấy loại tài khoản?

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 21. Một ví dụ về việc sử dụng mật mã trong blockchain là

A. Đảm bảo an ninh blockchain khỏi 50% cuộc tấn công bởi các nút bị lỗi

B. Truy cập blockchain riêng hoặc lai bằng cách sử dụng khóa riêng

C. Đảm bảo an ninh trong quá trình chuyển tiền điện tử giữa những người nhận

D. Tạo phần thưởng cho các nút khai phá

Câu 22. Xác thực (validation), xác minh (verification), không thay đổi sau khi ghi nhận và __(?)__ nhằm đảm bảo sự tin cậy và an ninh.

A. Sha256

B. Thuật toán

C. Đồng thuận

D. Hợp đồng thông minh

Câu 23. Những miner đã giải được bài toán nhưng không giành chiến thắng trong việc tạo khối được gọi là

A. Ommer

B. Parent

C. Tất cả đều sai

D. Orphan

Câu 24. Một khối (block) trong mạng blockchain sẽ có một header và _(?)_.

A. Các giao dịch (Transactions)

B. Các giá trị băm

C. Các token

D. Sổ cái điện tử (Digial ledger)

Câu 25. Miner là _(?) _ thực hiện _(?)_

A. Máy tính; các hoạt động định nghĩa bởi người dùng

B. Người dùng; các hoạt động định nghĩa bởi hợp đồng thông minh

C. Máy tính; các hoạt động định nghĩa bởi giao thức blockchain

D. Người dùng, các giao dịch

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác