200+ Trắc nghiệm Công nghệ Java cho di động (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ Java cho di động có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ Java cho di động đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công nghệ Java cho di động (có đáp án)
Câu 1: Lớp cơ sở nào cho tất cả các lớp Android?
A. pObject
B. Class
C. Android
D. none of these
Câu 2: Bạn có thể sử dụng trực tiếp nguồn tài nguyên nào sau đây từ những tài nguyên sẵn có?
A. style
B. styleable
C. string
D. raw
Câu 3: Tệp nào sau đây mô tả ứng dụng đang được xây dựng và những thành phần nào – hoạt động, dịch vụ, v.v. – đang được ứng dụng đó cung cấp?
A. build.xml
B. AndroidManifest.xml
C. Manifest.xml
D. Android.xmla
Câu 4: Tập lệnh nào sau đây được sử dụng để xây dựng ứng dụng và cài đặt nó trên build.xml thiết bị?
A. AndroidManifest.xml
B. Manifest.xml
C. Android.xml
Câu 5: Điều nào sau đây chứa ứng dụng sau khi nó được biên dịch?
A. asses/
B. src/
C. bin/
Câu 6: Câu nào sau đây chứa mã nguồn Java của ứng dụng?
A. res/
B. asses/
C. src/
D. bin/
Câu 7: res/ holds
A. resources
B. Java source code
C. application
D. static files
Câu 8: assets/ holds
A. resources
B. Java source code
C. application
D. static files
Câu 9: Chọn đáp án D
Tiện ích đơn giản nhất là label, trong Android được gọi là
A. TextView
B. grid view
C. lableview
D. none of these
Câu 10: Tiện ích nào sau đây giúp bạn nhúng hình ảnh vào hoạt động của mình?
A. ImageView
B. ImageButton
C. Cả a and b
D. Không có đáp án
Câu 11: Trường cung cấp hỗ trợ chính tả tự động
A. Android:autoText
B. Android:capitalize
C. Android:digits
D. Android:singleLine
Câu12 : trường chỉ chấp nhận một số chữ số nhất định
A. Android:autoText
B. Android:capitalize
C. Android:digits
D. Android:singleLine
Câu 13: Trường được sử dụng cho đầu vào một dòng hoặc đầu vào nhiều dòng
A.Android:autoText
B. Android:capitalize
C. Android:digits
Câu 14: Android:singleLine”của cây?
A. findViewById()
B. getParentOfType()
C. getRootView()
D. getParent()
Câu 15: Nếu bạn muốn tăng khoảng trắng giữa các widget, bạn sẽ cần sử dụng thuộc tín
A. Android:padding
B. Android:digits
C. Android:capitalize
D. Android:autoText
Câu 16: Thuộc tính Android:layout_alignParentTop nhận một giá trị :
A. integer
B. character
C. float
D. Boolean
Câu 17: Hệ điều hành di động của Android dựa trên phiên bản sửa đổi của:
A. Linux kernel
B. Unix kernel
C. windows
D. Mac
Câu 18: Có những lớp gói nào giúp truy cập mạng trong Android?
A. java.net
B. android.net
C. android.nfc
D. android.mtp
Câu 19: Ứng dụng Android được viết bằng ngôn ngữ lập trình nào ?:
A. java
B. Net
C. linux
Câu 20: Để thao tác với Ngày/Giờ, gói nào được sử dụng trong android?
A. view
B. test
C. util
D. text
Câu 21: Để tạo giao diện người dùng trên Android, bạn phải sử dụng:
A. Eclipse
B. java and XML
C. java and SQL
D. Java and Pl/sql
Câu 22: Tại thời điểm thực hiện cuộc gọi mạng, giao diện người dùng bị chậm hoặc bị treo do :
A. hardware problem ( vấn đề phần cứng)
B. virus
C. Network latency ( độ trễ mạng)
D. too much load
Câu 23: Sự thật buồn cười về sự khởi đầu của Android là…
A. it is call as Eureka ( nó được gọi là Eureka)
B. The first version of Android was released without an actual phone on the market (Phiên bản Androi đầu tiên được phát hành mà không có điện thoại thực tế trên thị trường)
C. it is close source ( nó là nguồn gần)
D. It is for desktop ( nó dành cho máy tính để bàn)
Câu 24: lập danh sách dữ liệu ứng dụng phù hợp cho các ứng dụng khác
A. service provider ( nhà cung”content provider ( nhà cung cấp nội dung ) ” cấp dịch vụ )
B. application provider ( nhà cung cấp ứng dụng )
C. Resource ( nguồn)
Câu 25: alert notification ( Thông báo cảnh báo
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,3,4
D. không có đáp án đúng
Câu 26: Android cung cấp một số chủ đề tiêu chuẩn, được liệt kê trong:
A. R.style
B. X.style
C. menifeest.XML
D. application
Câu 27: Có thể viết mã Android bằng c/c++ không?
A. yes
B. no
Câu 28: Để viết mã Android bằng c/c++, bạn cần sử dụng
A. SDK
B. JDK
C. NDK
D. MDK
Câu 29: Sử dụng nhà cung cấp nội dung, thao tác nào sau đây có thể thực hiện được?
1) create
2) read
3) update
4) delete
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. Tất cả 1,2,3,4
D. khong có đáp án đúng
Câu 30: Để cập nhật nội dung của nhà cung cấp nội dung bằng cách sử dụng con trỏ và cam kết, bạn cần gọi:
A. commitUpdates()
B. updates()
C. commit()
D. none of these
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



