200+ Trắc nghiệm Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm (có đáp án)
Câu 1. Nhu cầu Protid người trưởng thành được coi là an toàn:
A. 0.5 g/kg cân nặng/ngày
B. 0.75 g/kg cân nặng/ngày
C. 0.8g/kg cân nặng/ngày
D. 1.25 g/kg cân nặng/ngày
Câu 2. Theo viện dinh dưỡng quốc gia chỉ số chất lượng protid trong khẩu phần hiện nay là:
A. 40
B. 50
C. 60
D. 70
Câu 3. Nhu cầu thực tế về protid ở người trưởng thành:
A. 0.75 g/kg cân nặng/ngày
B. 1g/kg cân nặng/ngày
C. 1.25 g/kg cân nặng/ngày
D. 1.5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày
Câu 4. Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là:
A. 0,75 g/kg cân nặng/ngày
B. 1g/kg cân nặng/ngày
C. 1,25 g/kg cân nặng/ngày
D. 1,5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày
Câu 5. Đối với trẻ 0-12 tháng thì nhu cầu protein cần thiết là:
A. 1.5 g/kg cân nặng/ngày
B. 1,5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
C. 1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
D. Khoảng 3g/kg cân nặng/ngày
Câu 6. Đối với trẻ từ 1-3 tuổi:
A. 1,25 g/kg cân nặng/ngày
B. 1.5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
C. 1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
D. Khoảng 3 g/kg cân nặng/ngày
Câu 7. Chọn ý đúng:
A. Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / chỉ số chất lượng protid chuẩn * 100
B. Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn * Chỉ số chất lượng protid chuẩn
C. Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / Chỉ số chất lượng protid chuẩn
D. Nhu cầu thực tế = Chỉ số chất lượng protid chuẩn / Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn
Câu 8. Vai trò quan trọng nhất của Lipid là gì:
A. Tạo hình
B. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
C. Điều hòa hoạt động cơ thể
D. Tạo cảm giác ngon miệng
Câu 9. Chất nào sau đây là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng:
A. Protid
B. Lipid
C. Glucid
D. Vitamin
Câu 10. Chọn ý đúng về vai trò chất béo:
A. Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ
B. Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể
C. Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu
D. Tất cả đều đúng
Câu 11. Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu:
A. Lipid
B. Glucid
C. Sắt
D. Protid
Câu 12. Vai trò của chất béo, ngoại trừ:
A. Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc
B. Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh
C. Tham gia cấu thành một số Hocmon loại steroid
D. Cần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu
Câu 13. Chọn ý đúng:
A. Lipid chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc động vật
B. Mỡ động vật là nguồn chứa lượng lipid cao
C. Thiếu lipid làm cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
D. B và C
Câu 14. Chức năng quan trọng nhất của Glucid:
A. Cung cấp năng lượng
B. Cấu tạo tế bào và mô cơ thể
C. Tham gia chuyển hóa lipid
D. Cung cấp chất cơ cho cơ thể
Câu 15. Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:
A. Protid
B. Muối nước
C. Lipid
D. A và C
Câu 16. 1 gam Glucid cung cấp:
A. 4 Kcal
B. Khoảng 4 Kcal
C. 9 Kcal
D. Khoảng 9 Kcal
Câu 17. Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:
A. Lipid
B. Glucid
C. Protid
D. Acid amin
Câu 18. Chọn ý sai về vai trò của Glucid:
A. Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất
B. Giảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình
C. Tham gia cấu thành hormone, enzyme
D. Tham gia chuyển hóa thể cetonic
Câu 19. Chất cơ có nhiều trong thức ăn giàu:
A. Lipid
B. Protid
C. Glucid
D. Vitamin
Câu 20. Vai trò không đúng của chất cơ:
A. Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no
B. Làm cứng khối phân
C. Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa
D. Giúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn
Câu 21. Chọn ý sai:
A. Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật
B. Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của Glucid
C. Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
D. A và C
Câu 22. Đặc điểm của Glucid tinh chế, ngoại trừ:
A. Là thực phẩm giàu glucid đã qua nhiều mức chế biến
B. Mức tinh chế càng cao, lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
C. Đồng hóa chậm và ít được sử dụng để tạo mỡ
D. Mức tinh chế càng cao, chất cơ bị loại trừ nhiều, thực phẩm dễ tiêu hơn
Câu 23. Chọn ý sai:
A. Glucid tinh chế là tác nhân chính gây ra một số bệnh như béo phì, tiểu đường
B. Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao, hàm lượng glucid càng giảm
C. Glucid bảo vệ được bảo vệ chắc chắn bởi cellulose
D. Glucid bảo vệ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
Câu 24. Lượng Cellulose kèm theo trong glucid bảo vệ chiếm:
A. <0,4%
B. ≥ 0.5 ‰
C. ≤ 0.4%
D. ≥ 0.4‰
Câu 25. Chọn ý sai:
A. Mức tinh chế càng cao thì lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
B. Mức tinh chế càng tăng thì hàm lượng chất cơ càng cao
C. Mức tinh chế càng cao thì hàm lượng glucid càng cao
D. Thực phẩm có mức tinh chế càng cao càng dễ hấp thu
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



