200+ Trắc nghiệm Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (có đáp án)
Câu 1. Ai là những người dùng chính của một hệ thống ERP?
A. Kế toán, tài chính, logistics, và sản xuất
B. Bán hàng, marketing, dịch vụ và khách hàng
C. Khách hàng, đối tác, nhà cung cấp, và nhà phân phối
D. Kế toán, tài chính, logistics, sản xuất, marketing, dịch vụ khách hàng, đối tác, nhà cung cấp, và nhà phân phối.
Câu 2. Bước cuối của thao tác chuyển hàng cho khách hàng trên hệ thống ERP là:
A. Bấm chọn Confirmed (xác nhận thông tin đơn hàng)
B. Bấm chọn Approved (phê duyệt đơn hàng)
C. Bấm chọn Shipped
D. Bấn chọn Agreed
Câu 3. Ba hoạt động chính liên quan đến chức năng quản lý hàng tồn kho của ERP là:
1) Xác định các yêu cầu về hàng tồn kho
2) Các thông tin về cá biệt hoá
3) Giám sát việc sử dụng hàng tồn kho
4) Tích hợp các cân đối hàng tồn kho
A. 3,2,1
B. 2,3,4
C. 4,2,1
D. 1,3,4
Câu 4. Cấu trúc tổ chức và luồng thông tin xuyên suốt tất cả phòng ban trong một tổ chức kinh doanh thường có dạng:
A. Cấu trúc dọc và luồng thông tin ngang
B. Cấu trúc ngang và luồng thông tin dọc
C. Cấu trúc dọc và luồng thông tin dọc
D. Cấu trúc ngang và luồng thông tin ngang
Câu 5. Công việc nào sau đây được xem là kiểm soát chung:
A. Theo dõi sự đúng đắn của dữ liệu được nhập vào hệ thống
B. Yêu cầu xét duyệt trước khi thực hiện quy trình
C. Cho phép kế thừa khi thực hiện quy trình
D. Phân quyền truy cập hệ thống
Câu 6. Các chứng từ nào có thể được tạo trong hoạt động Pre-sales
A. Inquiry, Sales order
B. Sales order, Quotation
C. Inquiry, Quotation
D. Quotation, Pick Materials
Câu 7. Các hệ thống thông tin có thể được thiết kế sao cho các mảng hoạt động chức năng (functional areas of operation) có thể chia sẻ dữ liệu được gọi là:
A. Hệ thống thông tin tích hợp (Integrated information systems)
B. Hệ thống thông tin phi trung gian (Non-middleware information systems)
C. Hệ thống thông tin hoàn thiện (Complete information systems)
D. Hệ thống thông tin liên kết (Linked information systems)
Câu 8. Chức năng nghiệp vụ nào sau đây không thuộc mảng hoạt động chức năng Tiếp thị và Bán hàng (Marketing and Sales) trong doanh nghiệp?
A. Phát triển sản phẩm
B. Định giá
C. Tiếp nhận đơn đặt hàng của khách hàng
D. Vận chuyển sản phẩm đến khách hàng
Câu 9. Chức năng đặt hàng bắt đầu xuất hiện trong loại hệ thống nào sau đây? Vào năm nào?
A. Hệ thống MRP II, năm 1970s
B. Hệ thống ERP, năm 1990s
C. Hệ thống MRP, năm 1970s
D. Hệ thống MRP II, năm 1980s
Câu 10. Chức năng nghiệp vụ nào sau đây không thuộc mảng hoạt động chức năng Quản lý chuỗi cung ứng trong doanh nghiệp?
A. Xây dựng kế hoạch sản xuất
B. Bảo trì nhà máy, cơ sở hạ tầng
C. Tiếp nhận đơn đặt hàng của khách hàng
D. Đặt hàng nguyên liệu từ nhà cung cấp
Câu 11. Công việc nào sau đây được xem là kiểm soát chung:
A. Theo dõi sự đúng đắn của dữ liệu được nhập vào hệ thống
B. Yêu cầu xét duyệt trước khi thực hiện quy trình
C. Cho phép kế thừa khi thực hiện quy trình
D. Phân quyền truy cập hệ thống
Câu 12. Chuỗi sự kiện chính xác để nhập đơn đặt hàng của khách hàng là:
A. chỉnh sửa đơn hàng, lưu lại đơn hàng, cập nhật hàng tồn kho, thông báo kho
B. lưu lại đơn đặt hàng, chỉnh sửa đơn hàng, cập nhật hàng tồn kho, thông báo kho
C. thông báo kho, chỉnh sửa đơn hàng, lưu lại đơn hàng, cập nhật hàng tồn kho
D. chỉnh sửa đơn hàng, thông báo kho, cập nhật hàng tồn kho, lưu lại đơn hàng
Câu 13. Công việc phân tích về thị phần bán hàng đối với mặt hàng, ngành hàng cụ thể chức năng:
A. Chia phân khúc bán hàng (Sales segmentation)
B. Dự báo bán hàng (Sales forecasts)
C. Phân tích sâu về bán hàng (Sales diving)
D. Giao hàng trong hoạt động bán hàng (Sales delivering)
Câu 14. Cái nào sau đây là qui trình bán hàng trong Epicor ERP:
A. Quy trình đặt hàng thành tiền mặt
B. Quy trình mua hàng và thanh toán
C. Quy trình đặt hàng và nhận hàng
D. Quy trình mua hàng để nhận
Câu 15. Chiến lược sản xuất nào sau đây thuộc loại sản xuất đẩy (Push production)?
A. MTO: Make to Order
B. MTS = Make to stock
C. ETO: Engineer To Order
D. ATO: Assemble To Order
Câu 16. Chức năng tư vấn về nhà cung cấp (Purchase advisor) trên ứng dụng ERP cho biết:
A. Doanh số bán hàng của nhà cung cấp và nhà cung cấp đã được duyệt (approved)
B. Thông tin về mặt hàng muốn mua (lịch sử mua mặt hàng) và người mua hàng (buyer)
C. Thông tin về mặt hàng muốn mua (lịch sử mua mặt hàng) và nhà cung cấp đã được duyệt (approved)
D. Nhà cung cấp đã được duyệt (approved) và người mua hàng (buyer)
Câu 17. Danh sách giá bán (Price book/Price list) theo tiếp cận của bộ phận kinh doanh được ưu tiên thiết lập dựa trên
A. Giá bán tính theo chiết khấu mặt hàng
B. Loạt mặt hàng xuất kho theo đợt
C. Số lượng chào giá (quantity-based)
D. Chính sách bán hàng tại thời điểm của doanh nghiệp
Câu 18. Dựa theo những hiểu biết về điều khoản thanh toán (Billing terms), điều khoản 8/eom có nghĩa là:
A. Không có chiết khấu thanh toán / thời hạn thanh toán là 8 ngày
B. 1/8 số tiền đơn hàng được chiết khấu thanh toán
C. $8 chiết khấu thanh toán / thời hạn thanh toán là cuối kỳ
D. 8% chiết khấu thanh toán / thời hạn thanh toán là cuối tháng
Câu 19. Dữ liệu về Quotation (báo giá), Sales order (đơn hàng bán), Invoice (hóa đơn) được xem là:
A. Dữ liệu gốc
B. Dữ liệu tổ chức
C. Dữ liệu giao dịch (Transaction Data)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 20. Dữ liệu nào sau đây được gọi là Organization Data:
A. Client, company code, plant, customer, vendor
B. Client, company code, plant, sales area, purchasing organization
C. Client, company code, plant, invoice, quotation
D. Client, company code, plant, purchasing organization, purchase order
Câu 21. Dữ liệu về customer, vendor, material được gọi là:
A. Organization data
B. Master data
C. Transaction data
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 22. Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần nhập nguyên vật liệu là sữa bột Y từ nhà cung cấp Z. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là
A. Raw material (nguyên liệu thô)
B. Semi-finished goods (bán thành phẩm)
C. Finished goods (thành phẩm)
D. Trading goods
Câu 23. Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần vỏ hộp (bao bì) Y có in sẵn các nhãn hiệu. Y được một bộ phận khác của Vinamilk phụ trách sản xuất. Nguyên vật liệu Y trong SAP ERP được gọi là:
A. Raw material
B. Semi-finished goods
C. Finished goods
D. Trading goods
Câu 24. Điều nào dưới đây không thuộc về kiểm soát hệ thống tập trung cho môi trường máy tính (COBIT):
A. Kiểm soát ngăn ngừa.
B. Kiểm soát phát hiện.
C. Kiểm soát dự báo.
D. Kiểm soát sửa sai.
Câu 25. Điều nào sau đây là chức năng của tổ chức mua hàng:
A. Đàm phán điều kiện chung về mua hàng với các nhà cung cấp
B. Đặt điều kiện giá
C. Chịu trách nhiệm mua hàng cho một nhóm vật liệu cụ thể
D. Đại diện cho một đơn vị kế toán độc lập
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



