200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hoá dược 2 có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hoá dược 2 đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

Câu 1. Chất chủ vận nicotinic được sử dụng trong điều trị lâm sàng:

Quảng cáo

A. Trị nhược cơ

B. Trị liệt ruột sau phẫu thuật

C. Trị liệt bàng quang sau phẫu thuật

D. Giảm nhịp tim và lực co thắt của tim

Câu 2. Thuốc được sử dụng như chất chủ vận muscarin, có tên là:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Oxotremrine

B. Muscarin

C. Arecoline

D. Pilocarpine

Quảng cáo

Câu 3. Những sản phẩm tạo thành khi thủy phân Acetylcholine:

A. Ethanoic acid và ethylamine

B. Methanoic acid và choline

C. Ethanoic acid và choline

D. Ethanoic acid, ethanol và ammonia

Câu 4. Acetylcholin bị bất hoạt bởi enzym Acetylcholinesterase bởi phản ứng:

A. Thủy phân ester

B. Khử

C. Oxy hóa

D. Loại methyl trên N

Câu 5. Hợp chất tự nhiên:

Quảng cáo

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Cấu trúc A

B. Cấu trúc B

C. Cấu trúc C

D. Cấu trúc D

Câu 6. Tên các enzym liên quan đến sự tổng hợp acetylcholine?

A. Acetylcholinesterase

B. Choline acetyltransferase

C. Acetylcholine synthase

D. Acetylcholine ligase

Câu 7. Phát biểu đúng khi sử dụng acetylcholin làm thuốc?

A. Acetylcholin dễ tổng hợp

B. Acetylcholin có tác động chọn lọc trên các thụ thể cholinergic

C. Acetylcholin có thể dùng uống

D. Acetylcholin bền với esterase trong mô và huyết tương

Quảng cáo

Câu 8. Cấu trúc sau là chất chủ vận cholinergic, vai trò của nhóm methyl:

A. Nhóm dễ bị chuyển hóa

B. Nhóm gắn trên thụ thể gây tác động

C. Nhóm giúp tác động chọn lọc hơn

D. Nhóm có vai trò khác

Câu 9. Chất sau có nguồn gốc tự nhiên có tác dụng ức chế enzym Acetylcholinesterase, nguồn gốc tự nhiên của nó:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Calabar bean

B. Coca bush

C. Ourari

D. Opium

Câu 10. Nhóm chức nào phản ứng với serin tại vùng xúc tác tạo chất trung gian bền hơn đối với sự thủy giải:

A. Nhóm urethane (hay carbamat)

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

B. Vòng thơm

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

C. Anilino nitrogen

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

D. Pyrrolidine nitrogen

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

Câu 11. Cho các chất tương đồng với physotigmin (C). B khó bị thủy phân hơn A, nhóm chức nào liên quan:

A. Nhóm urethane (hay carbamat)

B. Nhóm dimethylamin

C. Vòng thơm

D. Ion amonium bậc 4

Câu 12. B không ảnh hưởng trên CNS như A. Nhóm chức nào liên quan:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Nhóm urethane (hay carbamat)

B. Nhóm dimethylamin

C. Vòng thơm

D. Ion amonium bậc 4

Câu 13. Mục tiêu của các chất trên:

A. Acetylcholinesterase enzym

B. Muscarinic receptor

C. Nicotinic receptor

D. Choline acetyltransferase

Câu 14. Chất nào diệt côn trùng:

A. Cấu trúc A

B. Cấu trúc B

C. Cấu trúc C

D. Cấu trúc D

Câu 15. Tên cấu trúc giải độc phosphat hữu cơ:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Cấu trúc A

B. Cấu trúc B

C. Cấu trúc C

D. Cấu trúc D

Câu 16. Tên cấu trúc này:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Tubocurarine

B. Curate

C. Suxamethonium

D. Pancuronium

Câu 17. Loại hoạt tính của nó:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Muscarinic agonist

B. Muscarinic antagonist

C. Nicotinic agonist

D. Nicotinic antagonist

Câu 18. Paracuronium được sử dụng như chất chẹn thần kinh cơ, vai trò chính của khung steroid:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Nhóm kị nước giúp thuốc qua màng tế bào

B. Tương tác với vùng kị nước của thụ thể cholinergic

C. Giữ khoảng cách nhất định giữa 2N bậc 4

D. Ảnh hưởng không gian bảo vệ nhóm chức ester

Câu 19. Những cấu trúc sau là những thuốc ức chế thần kinh cơ.

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

Giải thích: Cấu trúc B là từ A và có 2 gốc ester liên kết với nhau. Lý do?

A. Tăng liên kết Hydro để gắn kết thụ thể

B. Tăng tính phân cực thuốc

C. Để chuyển cấu dạng phân tử

D. Để có tác động nhanh

Câu 20. Cấu trúc nào không phải đối vận muscarinic:

A. Cấu trúc A

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

B. Cấu trúc B

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

C. Cấu trúc C

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

D. Cấu trúc D

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

Câu 21. Cho cấu trúc sau là dẫn chất của Physotigmine, neostigmine không tác dụng thần kinh trung ương như Rivastigmine, nhóm chức nào liên quan:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Nhóm urethane (hay carbamat)

B. Nhóm dimethylamin

C. Vòng thơm

D. Ion amonium bậc 4

Câu 22. Cấu trúc nào là chất ức chế enzym Acetylcholinesterase. Loại hợp chất này:

A. Diệt côn trùng

B. Khí độc thần kinh

C. Là “smart drug”

D. Trị Glaucoma

Câu 23. Ecothiopate được sử dụng làm dược phẩm, trị:

A. Nhược cơ

B. Bệnh Alzheimer

C. Glaucoma

D. Chẹn thần kinh cơ

Câu 24. Tacrine thuộc loại:

200+ Trắc nghiệm Hoá dược 2 (có đáp án)

A. Cholinergic agonist

B. Cholinergic antagonist

C. Chất ức chế enzym acetylcholinesterase

D. Chất ức chế enzym choline transferase

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác