200+ Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ (có đáp án)
Câu 1: trường hợp tăng hao mòn TSCĐ d nhận TSCĐ đã sử dụng từ đơn vị nội bộ có tổ chức kế toán riêng, ghi
A. Nợ TK 211(1), 211(3)/ Có TK 411, có TK 214
B. Nợ TK 211(1), 211(3)/Có TK 214
C. Nợ TK 211(1), 211)3)/Có TK 411
D. Nợ TK 214/Có TK 211(1), 211(3)
Câu 2: theo chế dộ hiện hành, DN trích quỹ BHYT theo tỷ lệ nào?
A. 3%
B. 1,5%
C. 4,5%
D. 2%
Câu 3: Kế toán SCL TSCĐ khi phân bổ chi phí SCL, trường hợp không trích trước chi phí ( tính thuế GTGT theo PP khấu trừ )
A. Nợ TK 154, 642 / Có Tk 242
B. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 242
C. Nợ TK 154, 642 / Có TK 335
D. Nợ TK 335 / Có TK 154, 642
Câu 4: DN có trách nhiệm xây dựng hệ thống định mức lao động để xác định :
A. Kế hoạch lao động , tổ chức, sử dụng lao động
B. Xác định đơn giá , tiền lương & trả lương cho người lao động
C. Kế hoạch LĐ , tổ chức , sử dụng lao động và xác định đơn giá , tiền lương và trả lương cho NLĐ
D. Không có P.A đúng
Câu 5: DNNVV áp dụng những hình thức kế toán nào
A. Nhật ký - sổ cái
B. Nhật ký chung
C. Chứng từ - ghi sổ
D. Kế toán máy
E. Tất cả
Câu 6: DN nhỏ và vừa là co sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật được chia thành
A. DN nhỏ
B. DN nhỏ, DN siêu nhỏ, DN vừa
C. DN siêu nhỏ
D. DN vừa
Câu 7: Đối vs Dn hạch toán HTK theo phương pháp kiểm kê định kỳ, Kt chi hạch toán vào tài khoản 631 các loại chi phí sxkd sau:
A. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; chi phí nhân công trực tiếp
B. Chi phí sx chung
C. Chi phí sử dụng máy thi công (đối vs DN xây lắp)
D. Chi phí nguyên liệu, vật liệu; chi phí nhân công trực tiếp [chi phí sx chung, chi phí sd máy thi công(đối vs Dn xây lắp)]
Câu 8: Kế toán xuất kho nguyên vật liệu dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm( kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo PPKKTX)
A. Nợ TK154/Có TK152
B. Nợ TK154/631/ Có TK152
C. Nợ TK621/Có TK152
D. Nợ TK631/ Có TK335
Câu 9: Chế độ chứng từ kế toán theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau:
A. Sửa chữa trên chứng từ kế toán
B. Sửa chữa tẩy xóa trên chứng từ kế toán
C. Tẩy xóa trên chứng từ kế toán
D. Gạch chéo trên chứng từ kế toán
Câu 10: các yếu tố cơ bản trong thẻ TSCĐ
A. Các chỉ tiêu chung về TSCĐ, nguyên giá TSCĐ và giá trị hao mòn
B. nguyên giá TSCĐ và giá trị hao mòn
C. ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ
D. ghi giảm TSCĐ, ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ
E. các chỉ tiêu chung về TSCĐ, nguyên giá TSCĐ, và giá trị hao mòn, ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ, ghi giảm TSCĐ
Câu 11: DN A xuất kho nguyên vật liệu sử dụng cho SXSP , kế toán ghi:
A. Nợ TK621/Có TK152
B. Nợ TK152/Có TK624
C. Nợ TK154/Có TK152
D. Nợ TK154/Có TK621
Câu 12: Tại DN xây lắp, kế toán xuất kho NVL dùng cho trực tiếp thi công công trình
A. Nợ TK154/ Có TK152
B. Nợ TK154/ Có TK611
C. Nợ TK621/Có TK152
D.Nợ TK621/Có TK611
Câu 13: Chứng từ kế toán ban hành theo chế độ KTDNNVV gồm những chỉ tiêu:
A. Chỉ tiêu lao động tiền lương
B. Chỉ tiêu hàng tồn kho, Chỉ tiêu lao động tiền lương
C. Chỉ tiêu bán hàng, Chỉ tiêu lao động tiền lương
D. Chỉ tiêu lao động tiền lương, Chỉ tiêu hàng tồn kho, Chỉ tiêu bán hàng
Câu 14: Nhiệm vụ của kế toán TSCĐ:
A. Ghi chép, phản ánh tình hình hiện có và mọi biến động tăng, giảm TSCĐ
B. Tính toán, phân bổ khấu hao TSCĐ
C. Kiểm kê, đánh giá lại TSCĐ theo quy định.
D. Ghi chép, phản ánh tình hình hiện có và mọi biến động tăng, giảm, TSCĐTính toán, phân bổ khấu hao TSCĐ, Kiểm kê, đánh giá lại TSCĐ theo quy định.
Câu 15: Chênh lệch giữa giá trị vốn góp và giá trị còn lại của TSCĐ khi góp vốn liên doanh, liên kết được hoạch toán vào:
A. Chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính
B. Chi phí khác hoặc thu nhập khác
C. Lợi nhuận của doanh nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu 16: Kế toán thanh toán tiền lương, tiền thưởng bằng sản phẩm (kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):
A. Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 154, 155
B. Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 512, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 154, 155
C. Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 155, 156
D. Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 611
Câu 17: trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm…
A. 3 bước
B. 5 bước
C. 4 bước
D. 6 bước
Câu 18: quy mô DN nhỏ đối với khu vự c thương mại và dịch vụ là DN có…
A. 10 người trở xuống
B. Từ 50 người đến 100 người
C. Tổng nguồn vốn từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng và số lao động từ trên 50 người dến 100 người
D. Tổng nguồn vốn 20 tỷ đồng trở xuống và số lao động 10 người trở xuống
Câu 19: Tại DN xây lắp, kế toán mua ngoài NVL dùng cho Trực tiếp thi công công trình không qua nhập kho(tính thuế GTGT theo PP khấu trừ)
A. Nợ TK154, Nợ TK133/ Có 111,112,331
B. Nợ TK154/ Có TK111,112,331
C. Nợ TK621, Nợ TK133/ Có TK111,112,331
D. Nợ TK631, Nợ TK133/ Có TK111,112,331
Câu 20: Kế toán SCL TSCĐ khi kết chuyển chi phí SCL, trường hợp có trích trước chi phí ( tính thuế GTGT theo PP khấu trừ )
A. Nợ K 335 / Có TK 241(3)
B. Nợ TK 241(3) / Có TK 335
C. Nợ TK 242 / Có TK 241(3)
D. Nợ TK 335 / Có TK 154, 642
Câu 21: Giá trị thiết bị đi kèm với vật kiền trúc như thiết bị vệ sinh, thông hơi, thông gió chiếu sáng, truyền dẫ hơi nóng, hơi lạnh ( kể cả cp sơn mạ, bảo quản các thiết bị máy) là những chi phí thuộc:
A. Chi phí vật liệu trực tiếp sd cho thi công xây lắp
B. Chi phí đầu tư TSCĐ
C. Chi phí vật liệu trực tiếp sd cho thi công xây lắp và CP đầu tư TSCĐ
D. Không có p.a đúng
Câu 22: Tổng só tiền thanh toán trong trường hợp mua TSCĐ trả tiền 1 lần và mua TSCĐ trả góp khác nhau ở chỗ;
A. Thuế GTGT được khấu trừ
B. Nguyên giá TSCĐ mua
C. Tổng số lãi suất trả chậm, trả góp
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 23: chứng từ kế toán phải được lập…
A. Thành 3 liên
B. Thành 2 liên
C. Đủ số liên
D. Đầy đủ số liên theo quy định
Câu 24: trong DNNVV, để phản ành CPBH và CPQLDN kế toán sử dụng TK nào:
A. TK641, TK642
B. TK642, chi tiết 642(1), 642(2)
C. TK641, chi tiết 641(1), 641(2)
D. TK khác
Câu 25: phân loại TSCĐ dựa ào hình thái biểu hiện:
A. TSCĐHH và TSCĐVH
B. TSCĐHH và TSCĐ thuê hoạt động
C. TSCĐ thuê tài chính và TSCĐ thuê hoạt đông
D. TSCĐVH và TSCĐ thuê TC
Câu 26: Đơn vị thanh lý TSCĐHH, kế toán phản ánh nguyên giá, giá trị còn lại như sau:
A. Nợ TK 214 / Có TK 211(1)
B. Nợ TK 211(1) / Có TK 214, Có TK 811
C. Nợ TK 214, Nợ TK 711 / Có TK 211(1)
D. Nợ TK 811, Nợ TK 214 / Có TK 211(1)
Câu 27: DN được bên bán chiết khấu do mua vật tư với số lượng lớn, kế toán ghi:
A. N152,153,N133/C111,112,331
B. N331/C711
C. N331,111,112/C152,153,C133
D. N152,153/C111,112,33
Câu 28: TK nào sau đây k có trong danh mục hệ thống TK kế toán theoo QĐ 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006
A. TK 411
B. TK 466
C. TK 421
D. TK 419
Câu 29: Số dư TK TSCĐHH phản ánh:
A. Giá trị hao mòn trong kì của TSCĐ
B. Nguyên giá TSCĐHH hiện có trong đơn vị
C. GIá trị còn lại của TSCĐ hiện có ở đơn vị
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
Câu 30: các phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kì:
A. Đánh giá SPDD theo chi phí NVL trực tiếp
B. Đánh giá SPDD theo CPhi NVL trực tiếp, đánh giá SPDD theo sản lượng sản phầm hoàn thành tương đương
C. Đánh giá SPDD theo sản lượng sản phẩm hoàn thành tương đương, đánh giá SPDD theo chi phí sản xuất định mức
D. Đánh giá SPDD theo chi phí NVL trực tiếp, đánh giá SPDD theo sản lượng sản phẩm hoàn thành tương đương, đánh giá SPDD theo chi phí sx định mức
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Trắc nghiệm Luật Ngân hàng Nhà nước và Luật các tổ chức tín dụng
Trắc nghiệm Phát triển nguồn nhân lực trong tổ chức hành chính nhà nước
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



