200+ Trắc nghiệm Khí cụ điện (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Khí cụ điện có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Khí cụ điện đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Khí cụ điện (có đáp án)

Câu 1. Các tổn hao công suất trong thiết bị kỹ thuật điện là: A. tổn hao trong các phần dẫn điện, trong các chi tiết dẫn từ

Quảng cáo

B.tổn hao trong các phần dẫn điện

C.tổn hao trong các chi tiết dẫn từ

D.kết quả khác

Câu 2. Tổn hao công suất trong các phần dẫn điện là:

A.P =∫ρJ dv−1

B.P =∫ρJ dv3

C.P =∫ρJ dv2

D.P =∫ρJ dv

Quảng cáo

Câu 3. Hiệu ứng bề mặt là:

A.hiện tượng phân bố dòng điện không đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn.

B.hiện tượng phân bố dòng điện không đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫnkhi có dòng điện xoay chiều chảy trong nó.

C.hiện tượng phân bố dòng điện đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn khi códòng điện xoay chiều chảy trong nó.

D.kết quả khác

Câu 4. Hiện tượng hiệu ứng bề mặt càng rõ nét khi:

A.tần số xoay chiều càng giảm

B.tần số xoay chiều càng tăng

C.tần số xoay chiều gần 50 hz

D.kết quả khác

Câu 5. Hiệu ứng gần là:

Quảng cáo

A. hiện tượng phân bố mật độ dòng điện đều trên tiết diện ngang của dây dẫnkhi nó dẫn dòng điện xoay chiều và đặt gần một dây dẫn khác cũng dẫn dòng xoay chiều.

B. hiện tượng phân bố mật độ dòng điện không đều trên tiết diện ngang củadây dẫn khi nó dẫn dòng điện xoay chiều

C. hiện tượng phân bố mật độ dòng điện không đều trên tiết diện ngang củadây dẫn khi nó dẫn dòng điện xoay chiều và đặt gần một dây dẫn khác cũng dẫn dòng xoay chiều.

D. kết quả khác

Câu 6. Đối với điện trường xoay chiều, tổn hao cách điện được tính bởi:

A. P =U C tg2.δ

B. P =U 2.ω δtg

C. P =U 2.ω δC tg

D. P =U.ω δC tg

Câu 7. Chế độ làm việc ngắn hạn là:

A. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T và thời gian nghỉ tn>5T.

B. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T và thời gian nghỉ tn>5T.

C. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T và thời gian nghỉ tn<5T.

D. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T và thời gian nghỉ tn<5T.

Quảng cáo

Câu 8. Công suất ở chế độ làm việc ngắn hạn là:

A. Pn = KT .τn

B. Pn = K FT . .τn

C. Pn = K FT .

D. Pn = K FT . 2.τn

Câu 9. Công suất ở chế độ định mức là:

A. Pdm = K FT . 2.τs

B. Pdm = KT .τs

C. Pdm = K FT .

D. Pdm = K FT . .τs

Câu 10. Chế độ làm việc ngắn hạn lập lại là:

A. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T ; thời gian nghỉ tn<5T và tck<5T.

B. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T ; thời gian nghỉ tn<5T và tck<5T.

C. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T ; thời gian nghỉ tn>5T và tck<5T.

D. chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T ; thời gian nghỉ tn<5T và tck>5T.

Câu 11. Cho số lần đóng cắt trong một giờ K=360, thời gian một chu kỳ là:

A. 20(s).

B. 40(s).

C. 10(s).

D. 30(s).

Câu 12. Cho thời gian trong một chu kỳ tck=20(s); hệ số phụ tải m=75%. Thời gian làm việc là:

A. 30(s).

B. 20(s).

C. 25(s).

D. 15(s).

Câu 13. Cho thời gian trong một chu kỳ tck=10(s); hệ số phụ tải m=75%; thời gian làm việc tlv =7,5; thời hằng phát nóng T=900(s) thì hệ số nâng công suất là:

A. 1,33(s).

B. 2,33(s).

C. 0,33(s).

D. 4,33(s).

Câu 14. Cho thời gian trong một chu kỳ tck=10(s); hệ số phụ tải m=75%; thời gian làm việc tlv =7,5; thời hằng phát nóng T=900(s) thì hệ số nâng dòng điện là:

A. 2,15(s).

B. 1,15(s).

C. 0,15(s).

D. 4,15(s).

Câu 15. Cho một dây đồng tròn và dài vô tận có đường kính d=20mm;cách điện bằng PVC dày δ= 5mm; ρ=1,75.10 (−8 Ωm) ;dây đồng dẫn dòng I=600(A); nhiệt độ môi trường θ0 = 350C ; hệ số dẫn nhiệt λ= 0,2W m C/ 0 ; hệ số tản nhiệt

KT =12W m/ 2      0C . Tổn thất công suất trên 1 (m) của dây là:

A. 30(W).

B. 20(W).

C. 40(W).

D. 10(W).

Câu 16. Cho một dây đồng tròn và dài vô tận có đường kính d=20mm;cách điện bằng PVC dày δ= 5mm; ρ=1,75.10 (−8 Ωm) ;dây đồng dẫn dòng I=600(A); nhiệt độ môi trường θ0 = 350C ; hệ số dẫn nhiệt λ= 0,2W m C/ 0 ; hệ số tản nhiệt

KT =12W m/ 2      0C . Nhiệt độ trong ruột dây là:

A. 69(0C).

B. 49(0C).

C. 59(0C).

D. 79(0C).

Câu 17. Cho một dây đồng tròn và dài vô tận có đường kính d=20mm;cách điện bằng PVC dày δ= 5mm; ρ=1,75.10 (−8 Ωm) ;dây đồng dẫn dòng I=600(A); nhiệt độ môi trường θ0 = 350C ; hệ số dẫn nhiệt λ= 0,2W m C/ 0 ; hệ số tản nhiệt

KT =12W m/ 2  0C . Độ chênh nhiệt giữa ruột dây và vỏ dây là:

A. 8,4(0C).

B. 5,4(0C).

C. 7,4(0C).

D. 6,4(0C).

Câu 18. Cho một tấm Tecstolite dày δ= 20mm; hệ số dẫn nhiệt λ= 0,17W m C/ 0 ; độ chênh nhiệt giữa hai bên thành ∆ =θ 300C . Nhiệt thông của tấm trên 1 m2 là:

A. 224(W).

B. 244(W).

C. 234(W).

D. 254(W).

Câu 19. Cho một thanh dẫn dài 1(cm) có ρ=1,62.10 (−6 Ωcm) ở 00C. Điện trở của nó ở 1250C là:

A. 2,5.10-7Ω

B. 1,5.10-7Ω

C. 3,5.10-7Ω

D. 4,5.10-7Ω

Câu 20. Cho một thanh dẫn chữ nhật có tiết diện 100*10mm2, đặt nằm dựng trong không khí yên lặng; dài 1(cm); độ tăng nhiệt ở chế độ dài hạn τ= 900 C ; hệ số tỏa nhiệt có giá trị 1,67.10-3W/0C.cm2. Công suất tỏa ra môi trường xung quanh của thanh là:

A. 1,3(W)

B. 2,3(W)

C. 3,3(W)

D. 4,3(W)

Câu 21. Cho một thanh dẫn chữ nhật có tiết diện 100*10mm2, đặt nằm dựng trong không khí yên lặng; dài 1(cm); độ tăng nhiệt ở chế độ dài hạn τ= 900 C ; hệ số tỏa nhiệt có giá trị 1,67.10-3W/0C.cm2. Gía trị dòng điện cho phép dài hạn của thanh nếu nhiệt độ độ không khí 350C là:

A. 3042(A)

B. 3640(A)

C. 3024(A)

D. 3460(A)

Câu 22. Cho một thanh dẫn chữ nhật có tiết diện 100*10mm2; dài 1(cm); tỏa ra công suất 2,5(W); thanh dẫn được bọc một lớp giấy cách điện dày 1mm; hệ số dẫn nhiệt có giá trị 1,14.10-1W/0C.m. Độ tăng nhiệt trong bề dày cách điện là:

A. 50C

B. 200C

C. 150C

D. 100C

Câu 23. Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1,75.10−8 Ωm; hệ số tỏa nhiệt của đồng có giá trị 15W/0C.m2; mật độ dòng điện là 6(A/mm2).Chênh nhiệt xác lập là:

A. 73,340C

B. 74,110C

C. 73,430C

D. 74,430C

Câu 24. Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1,75.10−8 Ωm; hệ số tỏa nhiệt của đồng có giá trị 15W/0C.m2; mật độ dòng điện là 6(A/mm2); thanh dẫn được đặt trên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θcp = 900C ; nhiệt độ môi trường là 400C.Chênh nhiệt cho phép là:

A. 500C

B. 1300C

C. 650C

D. 450C

Câu 25. Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1,75.10−8 Ωm; hệ số tỏa nhiệt của đồng có giá trị 15W/0C.m2; khối lượng riêng của đồng γ= 8,9.10 (3 kg m/ 3); thanh dẫn được đặt trên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θcp = 900C ; nhiệt độ môi trường là 400C; nhiệt dung riêng của đồng C=0,39.103Ws/(kg0C). Gía trị thời hằng phát nóng T là:

A. 416s

B. 400s

C. 408s

D. 420s

Câu 26. Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1,75.10−8 Ωm; hệ số tỏa nhiệt của đồng có giá trị 15W/0C.m2; khối lượng riêng của đồng γ= 8,9.10 (3 kg m/ 3); thanh dẫn được đặt trên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θcp = 900C ; nhiệt độ môi trường là 400C; nhiệt dung riêng của đồng C=0,39.103Ws/(kg0C); mật độ dòng điện 6(A/mm2). Thời gian làm việc ngắn hạn cho phép là:

A. 430s

B. 400s

C. 476s

D. 458s

Câu 27. Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1,75.10−8 Ωm; hệ số tỏa nhiệt của đồng có giá trị 15W/0C.m2; khối lượng riêng của đồng γ= 8,9.10 (3 kg m/ 3); thanh dẫn được đặt trên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θcp = 900C ; nhiệt độ môi trường là 400C; nhiệt dung riêng của đồng C=0,39.103Ws/(kg0C); mật độ dòng điện 6(A/mm2). Mật độ dòng cho phép là:

A. 3,9A/mm2

B. 6,9A/mm2

C. 4,9A/mm2

D. 5,9A/mm2

Câu 28. Lực điện động là:

A. lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

B. lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong điện trường.

C. lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện.

D. kết quả khác

Câu 29. Nếu từ trường B không đổi tại mọi điểm dòng điện I chảy trên toàn bộ chiều dài l của dây dẫn thẳng thì lực điện động có giá trị là:

A. F = i B. .sinϕ

B. F = il B. . .sinϕ

C. F = i B. .cosϕ

D. F = il B. . .cosϕ

Câu 30. Khi dây dẫn dẫn dòng AC thì lực điện động đạt giá trị lớn nhất khi:

A. i =

B. i = I

C. i = 2.I

D. i =

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác