200+ Trắc nghiệm Kinh tế bảo hiểm (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế bảo hiểm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kinh tế bảo hiểm đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kinh tế bảo hiểm (có đáp án)

Câu 1: Vai trò kinh tế của bảo hiểm là

Quảng cáo

A. Là chỗ dựa tinh thần cho mọi người dân và các tổ chức kinh tế xã hội

B. BH góp phần ổn định và tăng thu cho NSNN

C. Tạo nên nếp sống tiết kiệm trong toàn xã hội

D. Góp phần ngăn ngừa, đề phòng và hạn chế tổn thất

Câu 2: Bảo hiểm nhân thọ ra đời vào năm nào?

A. 1853

B. 1583

C. 1538

D. 1835

Quảng cáo

Câu 3: Luật Bảo hiểm y tế đầu tiên tại Việt Nam chính thức có hiệu lực vào thời gian nào?

A. Ngày 01 tháng 07 năm 2009

B. Ngày 01 tháng 07 năm 2008

C. Ngày 07 tháng 01 năm 2009

D. Ngày 07 tháng 01 năm 2008

Câu 4: Mục đích chính của các doanh nghiệp bảo hiểm là

A. Đảm bảo đời sống ấm no cho mọi người dân

B. Phát triển kinh tế xã hội

C. Mục tiêu lợi nhuận

D. Đảm bảo an sinh xã hội

Câu 5: Lựa chọn phương án đúng về một số sự kiện bảo hiểm không phải là rủi ro trong bảo hiểm:

Quảng cáo

A. Người lao động đến tuổi nghỉ hưu, Người được bảo hiểm còn sống đến một thời điểm xác định, Người lao động mắc bệnh nghề nghiệp

B. Người lao động đến tuổi nghỉ hưu, Người được bảo hiểm tử vong tại một thời điểm trong thời hạn bảo hiểm, Người phụ nữ mang thai/sinh con

C. Người lao động đến tuổi nghỉ hưu, Người được bảo hiểm còn sống đến một thời điểm xác định, Người phụ nữ mang thai/sinh con

D. Người lao động thất nghiệp, Người được bảo hiểm còn sống đến một thời điểm xác định, Người phụ nữ mang thai/sinh con

Câu 6: Giấy yêu cầu bảo hiểm là

A. là văn bản khi bên giám định xuống hiện trường sự việc sau khi rủi ro/sự kiện bảo hiểm xảy ra. Văn bản được lập dưới sự chứng kiến của 3 bên giám định, DNBH, BMBH để ghi nhận hiện trạng, làm căn cứ để xác định nguyên nhân, mức độ tổn thất. Dựa vào đó DNBH bồi thường/không bồi thường cho khách hàng.

B. là văn bản mà bên mua bảo hiểm (BMBH) phải gửi doanh nghiệp bảo hiểm (DMBH) để yêu cầu bồi thường. Mỗi DNBH có mẫu giấy yêu cầu bồi thường bao gồm các thông tin về BMBH, về sự kiện bảo hiểm/rủi ro, diễn biến sự việc, nguyên nhân và mức độ tổn thất.

C. là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, còn bên bảo hiểm phải trả một khoản tiền bảo hiểm cho bên được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. Để được hưởng chế độ này, người được bảo hiểm phải đóng một khoản tiền nhất định gọi là phí bảo hiểm.

D. là văn bản bao gồm các câu hỏi về đối tượng bảo hiểm, rủi ro và câu hỏi liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo mẫu có sẵn của doanh nghiệp bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm phải trả lời một cách Trung thực tuyệt đối để yêu cầu bảo hiểm.

Câu 7: Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm xã hội (BHXH) là

A. Sức khoẻ và tính mạng của người lao động

B. Người lao động và thân nhân gia đình

C. Thu nhập của người lao động

D. Người lao động

E. Người lao động và người sử dụng lao động

Quảng cáo

Câu 8: BHYT Việt Nam ra đời theo văn bản pháp quy năm:

A. 1992

B. 1991

C. 1990

D. 1993

Câu 9: Quyết định 595/QĐ-BHXH năm 2017 quy định tổng tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN của người lao động là:

A. 10,5%

B. 8%

C. 21,5%

D. 32%

Câu 10: Rủi ro và sự tồn tại của rủi ro là

A. chi phí của bảo hiểm

B. hậu quả của bảo hiểm

C. nguồn gốc của bảo hiểm

D. yếu tố mang tính chủ quan

Câu 11: Lựa chọn nhận định không đúng về rủi ro trong bảo hiểm thương mại:

A. Mọi rủi ro đều được chấp nhận bảo hiểm

B. Khi rủi ro xảy ra có thể để lại thiệt hại, tổn thất

C. Rủi ro có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân khác nhau: do con người, do tự nhiên, khoa học kỹ thuật, ...

D. Rủi ro là phạm trù vốn có của xã hội loài người

E. Rủi ro mang tính chất ngẫu nhiên, khách quan, bất ngờ

Câu 12: Lựa chọn phương sai. Rủi ro có thể được bảo hiểm là những rủi ro có tính chất nào dưới đây?

A. Rủi ro là ngẫu nhiên, khách quan, bất ngờ

B. Rủi ro không có tính thảm hoạ

C. Rủi ro thuần tuý có thể được được bảo hiểm

D. Rủi ro gây tổn thất không lượng hoá được bằng tiền

E. Rủi ro không được đi ngược với chuẩn mực đạo đức của xã hội và pháp luật

Câu 13: Doanh nghiệp bảo hiểm có thể phân tán bớt rủi ro của mình thông qua phương thức nào dưới đây?

A. Đồng bảo hiểm, tái bảo hiểm và tái bảo hiểm

B. Đồng bảo hiểm và tái bảo hiểm

C. Bảo hiểm trùng và tái bảo hiểm

D. Đồng bảo hiểm và bảo hiểm trùng

Câu 14: Khi áp dụng chế độ miễn thường có khấu trừ, nếu thiệt hại thực tế lớn hơn mức miễn thường thì DNBH

A. bồi thường bằng mức miễn thường

B. bồi thường phần chênh lệch giữa giá trị thiệt hại thực tế và mức miễn thường

C. bồi thường toàn bộ thiệt hại của khách hàng

D. không bồi thường

E. bồi thường theo tỷ lệ mức miễn thường/giá trị thiệt hại thực tế

Câu 15: Phí thuần là phần phí bảo hiểm

A. Doanh nghiệp bảo hiểm sử dụng để bồi thường cho những tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm của người được bảo hiểm (NĐBH) phát sinh trong thời hạn bảo hiểm.

B. Doanh nghiệp bảo hiểm sử dụng để trang trải cho các chi phí hoạt động (chi khai thác, chi quản lý, chi thuế,...) của doanh nghiệp

C. người tham gia bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm để đổi lấy cam kết chi trả/bồi thường khi xảy ra rủi ro hoặc sự kiện bảo hiểm

D. Thường được xác định theo nguyên tắc cân đối thu - chi

Câu 16: Phân loại theo mức độ tổn thất, tổn thất trong bảo hiểm hàng hải bao gồm:

A. Tổn thất riêng và tổn thất chung

B. Tổn thất chung và tổn thất bộ phận

C. Tổn thất toàn bộ thực tế và tổn thất riêng

D. Tổn thất toàn bộ và tổn thất bộ phận

Câu 17: Các điều kiện bảo hiểm thân tàu bao gồm:

A. TLO, FOD, FPA, ITC

B. FPA, WA, AR

C. FOB, CIF, CIP, CFR

D. ICC A, ICC B, ICC C

Câu 18: Bảo hiểm vật chất xe cơ giới bảo hiểm cho rủi ro trong trường hợp nào dưới đây:

A. Xe không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hợp lệ

B. Mất cắp bộ phận xe

C. Xe bị tai nạn do đâm va, lật đổ

D. Tai nạn do đua xe hợp pháp

Câu 19: Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới đối với người thứ ba là:

A. Trách nhiệm bồi thường bằng tiền của chủ xe/lái xe cho người thứ ba khi xe gây tai nạn

B. Trách nhiệm hành chính khi xe vi phạm Luật Giao thông đường bộ

C. Cả trách nhiệm dân sự và trách nhiệm hình sự của chủ xe/lái xe khi xe gây tai nạn cho người thứ ba

D. Trách nhiệm hình sự của chủ xe/lái xe khi xe gây tai nạn cho người thứ ba

Câu 20: Trong công thức tính phí thuần của bảo hiểm nhân thọ tử kỳ: n là gì

A. Số người tử vong trong độ tuổi

B. Thời hạn của hợp đồng bảo hiểm

C. Số người còn sống ở đầu độ tuổi

D. n luôn bằng 5 là một thông số cố định

Câu 21: Tham gia bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt là biện pháp xử lý rủi ro nào?

A. Tài trợ rủi ro

B. Giảm thiểu tổn thất

C. Đề phòng hạn chế tổn thất

D. Tránh né rủi ro

Câu 22: Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc ở Việt Nam là?

A. Người lao động và gia đình

B. Người lao động

C. Người sử dụng lao động

D. Người lao động và người sử dụng lao động

Câu 23: Tổ chức lao động quốc tế (ILO) là cơ quan của Liên hiệp quốc phụ trách các vấn đề về

A. Lao động và bảo hiểm

B. Sức khỏe và y tế cộng đồng

C. Lương thực, thực phẩm

D. Lao động và bảo hiểm xã hội

Câu 24: Loại hình bảo hiểm không nhằm mục đích kinh doanh sinh lời?

A. Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản

B. Bảo hiểm nhân thọ

C. Bảo hiểm y tế

D. Bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới

Câu 25: Vai trò chính của tái bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm (DNBH):

A. Tăng lợi nhuận cho DNBH

B. Giúp DNBH gia tăng thị phần trên thị trường

C. Đề phòng hạn chế tổn thất

D. Phân tán rủi ro của DNBH

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác