200+ Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý Marketing có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nguyên lý Marketing đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing (có đáp án)
Câu 1. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:
A. Quy mô và tốc độ tăng dân số
B. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư
C. Cơ cấu của ngành kinh tế
D. Thay đổi quy mô hộ gia đình
Câu 2. Đối thủ cạnh tranh của dầu gội Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:
A. Cạnh tranh mong muốn
B. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
C. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
D. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu
Câu 3. Theo lý thuyết Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?
A. Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện
B. An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân
C. Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện
D. Không câu nào
Câu 4. Theo Abraham Maslow thì ngoài nhu cầu sinh lý, nhu cầu xã hội, nhu cầu tự khẳng định mình, nhu cầu an toàn con người cần có:
A. Nhu cầu văn hóa
B. Nhu cầu quyền lực
C. Nhu cầu được tôn trọng
D. Nhu cầu giải trí
Câu 5. Kế hoạch Marketing có thể được phân loại theo:
A. Thời gian, quy mô
B. Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện
C. Thời gian, không gian, quy mô và phương thức thực hiện
D. Cả a, b, c
Câu 6. Khái niệm "động cơ" được hiểu là:
A. Tác nhân kích thích của môi trường
B. Nhu cầu có khả năng thanh toán
C. Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó
D. Hành vi mang tính định hướng
Câu 7. Qui trình của một cá nhân khi mua mới một sản phẩm có thứ tự như thế nào?
A. Tìm kiếm thông tin - Đánh giá - Nhận thức vấn đề - Quyết định - Hành vi mua
B. Đánh giá - Nhận thức vấn đề - Tìm kiếm thông tin - Xem hàng - Quyết định mua
C. Nhận thức vấn đề - Tìm kiếm thông tin - Đánh giá - Quyết định - Hành vi mua
D. Tất cả đều sai
Câu 8. Thông thường để lựa chọn 1 sản phẩm người tiêu dùng sẽ dựa vào
A. Khuyến mãi
B. Thuộc tính cơ bản của sản phẩm
C. Theo ý tính
D. Tất cả đều đúng
Câu 9. Chọn đáp án đúng: Thị trường ..... là thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu, mong muốn mà công ty có thể đáp ứng và có lợi thế hơn so với các đối thủ cạnh tranh
A. Bán lẻ
B. Bán sĩ
C. Mục tiêu
D. Cạnh tranh
Câu 10. Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?
A. Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
B. Kinh tế xã hội, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
C. Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học
D. Kinh tế xã hội, địa lý kinh tế và khoa học công nghệ
Câu 11. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?
A. Văn hóa
B. Kinh tế
C. Chính trị
D. Khuyến mãi
Câu 12. Quy trình mua hàng của người tiêu dùng bắt đầu khi:
A. Đã hiểu rõ về sản phẩm
B. Tìm kiếm thông tin về sản phẩm thỏa mãn nhu cầu
C. Nhìn thấy sản phẩm mình có nhu cầu
D. Nhận thức về nhu cầu
Câu 13. Marketing phân biệt đem lại doanh số (1)..... nhưng làm (2)..... nhiều loại chi phí hơn so với Marketing không phân biệt
A. (1) cao hơn, (2) tăng thêm
B. (1) thấp hơn, (2) tăng thêm
C. (1) thấp hơn, (2) giảm bớt
Câu 14. Để làm cho thị trường từ chỗ không đồng nhất thành những đoạn thị trường đồng nhất, giúp doanh nghiệp nhận rõ nhu cầu khách hàng trong từng khúC. Nhà marketing tiến hành:
A. Nghiên cứu thị trường
B. Phân khúc thị trường
C. Lựa chọn thị trường mục tiêu
D. Hoạch định chiến lược Marketing - Mix
Câu 15. Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường mục tiêu được gọi là:
A. Marketing đại trà
B. Marketing phân biệt
C. Marketing đa dạng hóa sản phẩm
D. Marketing phân biệt theo người tiêu dùng
Câu 16. Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:
A. Người quyết định
B. Người ảnh hưởng
C. Người khởi xướng
D. Người mua sắm
Câu 17. Thị trường tiềm năng được hiểu là:
A. Thi trường mà DOANH NGHIỆP có thể khai thác trong tương lai
B. Thị trường mà DOANH NGHIỆP có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của DOANH NGHIỆP và khách hàng đang mua hàng của đổi thủ
C. Thị trường mà DOANH NGHIỆP đang khai thác và sẽ khai thác trong tương lai
D. Tất cả đều sai
Câu 18. Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?
A. Mua hàng trực tiếp
B. Mua hàng gián tiếp
C. Đấu thầu và thương lượng
D. Cả a và b đều đúng
Câu 19. Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hóa như sau: Doanh nghiệp X 48,000USD, doanh nghiệp Y 22,000USD, doanh nghiệp Z 30,000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:
A. 40%
B. 30%
C. 22%
D. Không câu nào đùng
Câu 20. Kỳ vọng về sản phẩm xuất hiện trong giai đoạn nào của quá trình mua
A. Trước khi mua
B. Trong khi mua
C. Sau khi mua
D. Các câu trên đều sai
Câu 21. Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường, ngoại trừ:
A. Tuổi tác
B. Thu nhập
C. Giới tính
D. Quy mô gia đình
Câu 22. Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing.....
A. Đa dạng hóa sản phẩm
B. Đại trà
C. Mục tiêu
D. Thống nhất
Câu 23. Chị Hạnh đang chuẩn bị nấu bữa trưa thì phát hiện mình quên mua một số gia vị cần thiết. Như vậy, chị Hạnh đang ở trong giai đoạn nào của tiến trình ra quyết định mua?
A. Nhận thức về nhu cầu
B. Tìm kiếm thông tin
C. Đánh giá các lựa chọn.
D. Quyết định mua
Câu 24. Chọn đáp án đúng: Trong marketing, hàng hóa được phân thành
A. Hàng hóa dịch vụ là hàng tiêu dùng nhanh
B. Hàng hoá dịch vụ là hàng hóa có hành vi tiêu dùng phức tạp
C. Hàng hóa dịch vụ là hàng hóa vô hình
D. Hàng hóa dịch vụ là hàng hóa hữu hình
Câu 25. Giữa sản xuất và tiêu dùng hàng hóa hữu hình thường có sự ...... về địa điểm, không gian và thời gian
A. Hội nhập
B. Đồng nhất
C. Đồng bộ
D. Không đồng bộ
Câu 26. Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của
A. Nhà sản xuất
B. Đối thủ cạnh tranh
C. Khách hàng
D. Đại lý tiêu thụ
Câu 27. Cạnh tranh giữa CocaCola và Pepsi là biểu hiện của:
A. Cạnh tranh về nhu cầu, ước muốn
B. Cạnh tranh về ngân sách
C. Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm
D. Cạnh tranh về sản phẩm thay thế
Câu 28. Hãng NOKIA nâng cấp điện thoại N95 lên N96 là áp dụng chiến lược
A. Sản phẩm hoàn toàn mới
B. Bắt chước sản phẩm
C. Đối mới sản phẩm
D. Tất cả đều đúng
Câu 29. Giai đoạn suy thoái trong vòng đời sản phẩm có đặc điểm:
A. Chi phí sản xuất và lưu thông lớn
B. Doanh thu giảm dần
C. Sự cạnh tranh cao nhất
D. Doanh thu tăng trưởng cao nhất
Câu 30. Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng loại sản phẩm là:
A. Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm
B. Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn
C. Việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn
D. Tất cả đều đúng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



