200+ Trắc nghiệm Nguyên lý thị giác (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thị giác có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nguyên lý thị giác đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Nguyên lý thị giác (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Cường độ lắc thị giác phụ thuộc vào những yếu tố gì?

Quảng cáo

A. Kích thước và mật độ

B. Kích thước và không gian

C. Khoảng cách và không gian

D. Diện tích và kích thước  

Câu 2. Trục cân bằng của tâm lí thị giác là đường nằm theo hướng nào?

A. Đường nằm ngang

B. Đường cong

C. Đường xiên

D. Đường thẳng đứng

Quảng cáo

Câu 3. Sắc căng thị giác của hình vuông hướng về vị trí nào?

A. Hướng về 4 góc

B. Hướng về tâm

C. Hướng về 2 cạnh

D. Hướng về 1 góc

Câu 4. Hình tròn có sắc căng thuộc dạng nào?

A. Hướng ngoại

B. Hướng nội

C. Hướng ly tâm

D. Hướng lệch tâm

Câu 5. Trường nhìn thị giác nằm trong vùng nào?

Quảng cáo

A. Vùng nhìn rõ 

B. Vùng nhìn thấy và vùng nhìn rõ

C. Vùng nhìn thấy 

D. Vùng có giới hạn góc nhìn từ phải sang trái

Câu 6. Yếu tố thị giác nào đề cập đến tập hợp của các điểm, là cấu trúc bao gồm chiều dài và độ dày? 

A. Điểm

B. Đường nét

C. Mảng

B. Khối

Câu 7. Yếu tố nào dưới đây có thể tạo nên mảng? 

A. Nét

B. Chữ

C. Màu

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Quảng cáo

Câu 8. Gam màu lạnh mang đến cho thị giác sự cảm nhận như thế nào về không gian?

A. Đúng với thực tế

B. Cảm giác gần hơn 

C. Cảm giác xa hơn

D. Tất cả các đáp án đều sai 

Câu 9. Để nhận biết màu sắc cần có các yếu tố nào?

A. Vật có màu, bóng tối

B. Mắt người, vật có màu, ánh sáng

D. Ánh sáng, vật không màu

C. Bóng tối, mắt người, vật có màu

Câu 10. Màu nguyên sắc trong hệ màu vật chất (màu bạc 1) gồm những màu nào?

A. Lục - cam - tím

B. Đỏ - lục - chàm

C. Xanh - đỏ - vàng

D. Nâu - lục cam

Câu 11. Hình có màu sắc đậm cho cảm giác như thế nào so với hình có màu sáng?

A. Nhỏ hơn và nhẹ hơn

B. Lớn hơn và nặng hơn

C. Nhỏ hơn và nặng hơn

D. Lớn hơn và nhẹ hơn

Câu 12. Màu nào khi pha thêm có thể thay đổi sắc độ (độ đậm nhạt) của màu khác?

A. Nâu - Đen

B. Trắng - Tím

C. Đen - Trắng

D. Nâu - Vàng

Câu 13. Trong vòng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc nằm ở vá trí nào?

A. Nằm cạnh nhau

B. Cách nhau 90 độ

C. Cách nhau 30 độ

D. Đối nhau 180 độ  

Câu 14. Có bao nhiêu định luật cơ bản trong hệ thống nguyên lý thị giác/ quy luật trong sự cảm thụ thị giác?

A. 5

B. 6

C. 8

D. 10

Câu 15. Định luật của sự gán còn gọi là định luật gì?

A. Định luật chuyển đổi

B. Định luật cân đối song song

C. Định luật khoảng cách

D. Định luật đường liên tục

Câu 16. Định luật của sự đồng đều còn gọi là định luật gì?

A. Định luật đồng đẳng

B. Định luật khép kín

C. Định luật tương phản

D. Định luật của sự nhìn

Câu 17. Quy luật nào đề cập đến việc khi nhóm tín hiệu thị giác cùng xuất hiện trên cùng một mặt phẳng, có tỷ lệ kích thước đối tượng tương đồng nhau, đồng thời màu sắc nền của tín hiệu này giống với màu sắc hình của tín hiệu kia, sẽ tạo cho thị giác mắt sự chuyển đổi hình thể?

A. Quy luật đồng đều

B. Quy luật khép kín

B. Quy luật khoảng cách

D. Quy luật âm dương

Câu 18. Quy luật nào đề cập đến xu hướng thị giác tạo ra các hình dạng liên tục?

A. Quy luật của sự kinh nghiệm

B. Quy luật đường liên tục

C. Quy luật khép kín

D. Quy luật khoảng cách

Câu 19. Các tín hiệu thị giác có cấu trúc, hình dạng đối lập nhau, khi đặt cạnh nhau chúng sẽ tôn vinh nhau lên, làm nổi bật rõ hơn tính chất hình thể của nhau, đề cập đến quy luật gì?

A. Quy luật của sự kinh nghiệm

B. Quy luật đường liên tục

C. Quy luật khép kín

D. Quy luật tương phản

Câu 20. Những hình khác nhau nhưng cùng sinh ra từ mắt nét vẽ, được hình thành từ sự liên tưởng gọi là hình gì? 

A. Hình khép kín

B. Hình song sinh

C. Hình liên tưởng

D. Hình đồng dạng

Câu 21. Quy luật nào đề cập đến sự tập trung của thị giác sé được hướng về phía yếu tố mà không giống các yếu tố khác theo cách nào đó?

A. Quy luật đường liên tục 

B. Quy luật của sự kinh nghiệm

C. Quy luật tương phản

D. Quy luật của sự nhấn

Câu 22. Nguyên lý về sự tương phản đề cập đến sự sắp xếp các thành tã mang tính chất như thế nào trong mắt bố cục?

A. Tính chất đối lập

B. Tính chất đăng đối

C. Tính chất đồng điệu

D. Tính chất liên tưởng

Câu 23. Chọn đáp án đúng để điền vào dấu <…=:

<… đề cập đến sự nhấn mạnh của một khu vực cụ thể tập trung chiếm ưu thế về mặt thị giác, tạo nên sự khác biệt, là trung tâm thu hút sự chú ý của người xem.=

A. Nguyên lý về sự tương phản 

B. Nguyên lý về sự nhấn mạnh và các nhóm chính, phụ

C. Nguyên lý về sự lặp lại và nhịp điệu

D. Nguyên lý về sự thăng bằng, cân bằng

Câu 24. Nguyên lý về sự thăng bằng, cân bằng đề cập đến yếu tố nào dưới đây?

A. Trọng lượng thị giác

B. Lực thị giác

C. Hình dạng thị giác

D. Sức căng thị giác

Câu 25. Dạng cân bằng nào là sự sắp xếp của các đối tượng không giống nhau qua hai bên trục trung tâm hoặc tâm nhưng có cùng trọng lượng thị giác trên mọi mặt của bố cục?

A. Cân bằng đối xứng đảo ngược

B. Cân bằng đối xứng qua trục

C. Cân bằng đối xứng hướng tâm

 D. Cân bằng bất đối xứng 

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác