200+ Trắc nghiệm Pháp luật về vận tải hàng hóa quốc tế (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật về vận tải hàng hóa quốc tế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Pháp luật về vận tải hàng hóa quốc tế đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Pháp luật về vận tải hàng hóa quốc tế (có đáp án)
Câu 1. “Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ” gồm những đối tượng nào dưới đây?
A. Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.
B. Người điều khiển xe máy chuyên dụng tham gia giao thông đường bộ.
C. Cả ý 1 và 2.
Câu 2. Khái niệm “người điều khiển giao thông" được hiểu như thế nào đúng?
A. Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.
B. Là cảnh sát giao thông, người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.
C. Là người tham gia giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.
Câu 3. Sử dụng rượu, bia khi lái xe, nếu bị phát hiện thì bị xử lý như thế nào
A. Chỉ bị nhắc nhở.
B. Bị xử phạt hành chính hoặc có thể bị xử lý hình sự tùy theo mức độ vi phạm.
C. Không bị xử lý hình sự.
Câu 4. Theo luật phòng chống tác hại của rượu, bia, đối tượng nào dưới đây bị cấm sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông?
A. Người điều khiển: Xe ô tô, Xe mô tô, xe đạp, xe gắn máy.
B. Người ngồi phía sau người điều khiển xe cơ giới.
C. Người đi bộ.
D. Cả ý 1 và ý 2.
Câu 5. Khi xe đã kéo 1 xe hoặc xe đã kéo 1 rơ moóc, bạn có được phép kéo thêm xe (kể cả xe thô sơ) hoặc rơ moóc thứ hai hay không?
A. Chỉ được thực hiện trên đường quốc lộ có hai làn xe một chiều.
B. Chỉ được thực hiện trên đường cao tốc.
C. Không được thực hiện ban ngày.
D. Không được phép.
Câu 6. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải từ 3.500kg trở lên; xe hạng B2 kéo rơ moóc (FB2)?
A. 19 tuổi.
B. 21 tuổi.
C. 20 tuổi.
Câu 7. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm³ trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3500kg; xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi?
A. 16 tuổi.
B. 18 tuổi.
C. 17 tuổi.
Câu 8. Người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E), lái xe hạng D kéo rơ Moóc (FD) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A. 23 tuổi.
B. 24 tuổi.
C. 27 tuổi.
D. 30 tuổi.
Câu 9. Người lái xe chở từ 10 đến 30 chỗ ngồi (hạng D), lái xe hạng C kéo rơ Moóc (FC) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A. 23 tuổi.
B. 24 tuổi.
C. 22 tuổi.
D. 18 tuổi.
Câu 10. Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E) là bao nhiêu tuổi?
A. 35 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.
B. 55 tuổi đối với nam và nữ.
C. 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
D. 45 tuổi với nam và 40 tuổi đối với nữ.
Câu 11. Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe nào dưới đây?
A. Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh từ 50 cm³ trở lên.
B. Xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50 cm³.
C. Xe ô tô tải dưới 3.500kg; xe chở người đến 9 chỗ ngồi.
D. Tất cả các ý nêu trên.
Câu 12. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh 125 cm³.
B. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 175 cm³ trở lên.
C. Xe mô tô có dung tích xi-lanh 100 cm³.
Câu 13. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được phép điều khiển các loại xe nào dưới đây?
A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 cm³ đến dưới 175 cm³.
B. Xe mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật.
C. Cả ý 1 và ý 2.
Câu 14. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A2 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175 cm³ trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.
C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1000 kg.
Câu 15. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A3 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm³ trở lên.
C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
Câu 16. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A3 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm³ trở lên.
C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
Câu 17. Người có giấy phép lái xe hạng B1 số tự động được điều khiển loại xe nào?
A. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe.
B. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải.
C. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.
Câu 18. Người có giấy phép lái xe hạng B1 được điều khiển loại xe nào?
A. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Được hành nghề lái xe.
B. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg, máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Không hành nghề lái xe.
C. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.
Câu 19. Người có giấy phép lái xe hạng B2 được điều khiển loại xe nào?
A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; xe kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải dưới 3.500 kg.
C. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
Câu 20. Người có giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào?
A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
Câu 21. Người có giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Xe ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
Câu 22. Người có giấy phép lái xe hạng E được điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi và rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe; ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
Câu 23. Người có giấy phép lái xe hạng FC được điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi, rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép hạng B1, B2 và FB2.
C. Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
Câu 24. Người có giấy phép lái xe hạng FE được điều khiển loại xe nào dưới đây?
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
C. Tất cả các loại xe nêu trên.
Câu 25. Việc sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô phải thực hiện ở đâu và như thế nào?
A. Tại các cơ sở đào tạo lái xe có đủ điều kiện và phải bảo đảm công minh bạch.
B. Tại sân tập lái của cơ sở đào tạo lái xe và phải đảm bảo công khai, minh bạch.
C. Tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện hoạt động và phải bảo đảm công khai, minh bạch.
Câu 26. Khi điều khiển xe chạy trên đường, người lái xe phải mang theo các loại giấy tờ gì?
A. Giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo của hạng xe đang điều khiển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.
B. Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, lệnh vận chuyển, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới sau khi cải tạo; giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có).
C. Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có), các giấy tờ phải còn giá trị sử dụng.
Câu 27. Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo hiệu thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?
A. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
B. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.
C. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.
D. Theo quyết định của người tham gia giao thông nhưng phải bảo đảm an toàn.
Câu 28. Tại nơi có biển báo hiệu cố định lại có báo hiệu tạm thời thì người tham gia giao thông phải chấp hành hiệu lệnh của báo hiệu nào?
A. Biển báo hiệu cố định.
B. Báo hiệu tạm thời.
Câu 29. Bạn đang lái xe trong khu vực đô thị từ 22 giờ đến 5 giờ sáng hôm sau và cần vượt một xe khác, bạn cần báo hiệu như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?
A. Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi.
B. Chỉ được báo hiệu bằng còi.
C. Phải báo hiệu bằng cả còi và đèn.
D. Chỉ được báo hiệu bằng đèn.
Câu 30. Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt chỉ có đèn tín hiệu hoặc chuông báo hiệu, khi đèn tín hiệu màu đỏ đã bật sáng hoặc có tiếng chuông báo hiệu, người tham gia giao thông phải đứng ngay và giữ khoảng cách tối thiểu bao nhiêu mét tính từ ray gần nhất?
A. 5 mét.
B. 3 mét.
C. 4 mét.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



