200+ Trắc nghiệm Quản trị kinh doanh bảo hiểm (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh bảo hiểm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản trị kinh doanh bảo hiểm đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Quản trị kinh doanh bảo hiểm (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Căn cứ vào việc đo lường hậu quả của rủi ro, có những loại rủi ro nào?

Quảng cáo

A. Rủi ro tài chính và rủi ro phi tài chính

B. Rủi ro tài chính và rủi ro đầu cơ

C. Rủi ro cơ bản và rủi ro phi tài chính

D. Rủi ro tài chính và rủi ro thuần túy

Câu 2. Áp dụng chế độ bảo hiểm miễn thường có khấu trừ với mức miễn thường là 1.000 USD, nếu tổn thất 500 USD, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường bao nhiêu?

A. 2000 USD

B. 1.000 USD

C. 500 USD

D. Không bồi thường

Quảng cáo

Câu 3. Bảo hiểm tài sản KHÔNG áp dụng nguyên tắc nào?

A. Nguyên tắc số đông bù số ít.

B. Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm

C. Nguyên tắc khoán.

D. Nguyên tắc trung thực tuyệt đối.

Câu 4. Không đi máy bay là biện pháp quản trị rủi ro nào?

A. Ngăn ngừa tổn thất.

B. Bảo hiểm.

C. Giảm thiểu tổn thất.

D. Tránh né rủi ro.

Câu 5. Mức đóng góp BHXH bắt buộc của người lao động năm 2014 là

Quảng cáo

A. 5% mức tiền lương, tiền công

B. 6% mức tiền lương, tiền công

C. 7% mức tiền lương, tiền công

D. 8% mức tiền lương, tiền công

Câu 6. Đối tượng bảo hiểm của BHXH là

A. Người lao động

B. Thu nhập bị biến động giảm hoặc mất đi do người lao động tham gia BHXH bị giảm hoặc mất khả năng lao động, mất việc làm.

C. Người sử dụng lao động

D. Người lao động và người sử dụng lao động

Câu 7. Chủ thể của quỹ BHXH là

A. Người lao động

B. Cán bộ công nhân viên chức nhà nước

C. Nhà nước

D. Người lao động, người sử dụng lao động và Nhà nước

Quảng cáo

Câu 8. Lộ trình thực hiện Bảo hiểm y tế toàn dân ở Việt nam

A. Đã hoàn thành năm 2010

B. Đã hoàn thành năm 2012

C. Đã hoàn thành năm 2014

D. Chưa hoàn thành

Câu 9. Mức giới hạn TNDS chủ xe ô tô đối với người thứ ba hiện nay là bao nhiêu? (tương ứng con người-tài sản)

A. 100 -100

B. 100-70

C. 70-100

D. 70-70

Câu 10. Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba có thời hạn bảo hiểm trong bao lâu?

A. Từ 1 năm trở xuống

B. Từ 1 năm trở lên

C. Tùy ý lựa chọn

D. Cả 3 phương án trên

Câu 11. Mức bồi thường ¾ TNDS về tài sản không vượt quá ¾ STBH áp dụng cho điều kiện bảo hiểm thân tàu nào?

A. ITC

B. FOD

C. FPA

D. cả ba đáp án trên

Câu 12. Ở Việt Nam, Bảo hiểm vật chất xe cơ giới được thực hiện dưới hình thức nào?

A. Tự nguyện

B. Bắt buộc

C. Bắt buộc kết hợp tự nguyện

D. Cả 3 phương án trên

Câu 13. Trong hợp đồng bảo hiểm, người được thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm là

A. người đứng ra giao kết HĐBH với DNBH và đóng phí BH

B. người có tài sản, trách nhiệm dân sự hay tính mạng, sức khỏe được BH theo HĐBH

C. người được người tham gia BH chỉ định hưởng quyền lợi BH theo HĐBH

D. người bán sản phẩm bảo hiểm

Câu 14. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự là

A. là hợp đồng được áp dụng cho đối tượng bảo hiểm là tính mạng, tình trạng sức khỏe hay tuổi thọ của con người

B. là hợp đồng được áp dụng cho đối tượng là tài sản thuộc quản sử hữu và quản lý hợp pháp của các cá nhân, tổ chức trong xã hội

C. là hợp đồng được áp dụng cho đối tượng là trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ 3 theo quy định của pháp luật

D. là hợp đồng được áo dụng cho đối tượng là trách nhiệm hình sự của người được bảo hiểm

Câu 15. Theo quy định về hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền

A. yêu cầu bên mua áp dụng các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất

B. Yêu cầu bên thứ 3 bồi hoàn số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự

C. thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng

D. Không cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, điều kiện điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm

Câu 16. Theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm không phát sinh trách nhiệm khi:

A. Hợp đồng đã được giao kết và bên mua đã đóng đủ phí

B. Hợp đồng đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa 2 bên về việc bên mua nợ phí bảo hiểm

C. Có bằng chứng về việc hợp đồng đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí

D. bên mua bảo hiểm chưa đóng phí dù hợp đồng đã được giao kết

Câu 17. Hợp đồng bảo hiểm là bằng chứng pháp lý cho việc cam kết bảo hiểm của công ty bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo vệ cho đối tượng được bảo hiểm. Hợp đồng bảo hiểm:

A. là đơn bảo hiểm do công ty bảo hiểm cấp cho khách hàng tham gia bảo hiểm theo thỏa thuận.

B. gồm Đơn bảo hiểm và giấy yêu cầu bảo hiểm.

C. do công ty bảo hiểm cấp cho khách hàng tham gia bảo hiểm.

D. là giấy chứng nhận bảo hiểm.

Câu 18. Trong chương trình bảo hiểm, việc quản lý các hợp đồng bảo hiểm thương mại bao gồm các công việc sau:

A. theo dõi thời gian bảo hiểm.

B. theo dõi thời gian bảo hiểm và chú ý thu xếp tái tục khi hết hạn hợp đồng.

C. theo dõi việc đóng phí bảo hiểm, theo dõi việc đảm bảo các qui định của hợp đồng về khai báo rủi ro, báo cáo khi thay đổi yếu tố rủi ro.

D. theo dõi thời gian bảo hiểm; theo dõi thời gian bảo hiểm và chú ý thu xếp tái tục khi hết hạn hợp đồng; và theo dõi việc đóng phí bảo hiểm, theo dõi việc đảm bảo các qui định của hợp đồng về khai báo rủi ro, báo cáo khi thay đổi yếu tố rủi ro.

Câu 19. Lưu giữ tổn thất: trên thực tế là việc lập các quĩ dự phòng tổn thất và sử dụng khi rủi ro xảy rA. Lưu giữ tổn thất có vai trò:

A. giúp doanh nghiệp chuyển rủi ro sang cho nhà bảo hiểm.

B. giúp doanh nghiệp đối phó với các tổn thất nhỏ, không đáng kể.

C. giúp doanh nghiệp né tránh rủi ro và tổn thất.

D. giúp doanh nghiệp phân tán tổn thất trên diện rộng.

Câu 20. Đơn bảo hiểm chính là bằng chứng cho việc chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm. Đơn bảo hiểm:

A. do người tham gia bảo hiểm gửi đến công ty bảo hiểm để đề nghị bảo hiểm.

B. là cơ sở pháp lý xác định quyền lợi và trách nhiệm của bên bảo hiểm và bên được bảo hiểm.

C. thể hiện phạm vi bảo hiểm.

D. xác định trách nhiệm của công ty bảo hiểm.

Câu 21. Việc lập kế hoạch bảo hiểm cần xác định rõ:

A. cơ sở lập kế hoạch.

B. các rủi ro và tổn thất mà doanh nghiệp có thể phải đương đầu.

C. phương thức thu xếp/tham gia bảo hiểm, lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm (đối với bảo hiểm thương mại), thu xếp bảo hiểm.

D. cơ sở lập kế hoạch; các rủi ro và tổn thất mà doanh nghiệp có thể phải đương đầu; phương thức thu xếp/tham gia bảo hiểm, lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm (đối với bảo hiểm thương mại), thu xếp bảo hiểm.

Câu 22. Căn cứ vào vào khả năng kiếm lời trong kết cục của rủi ro, có những loại rủi ro nào?

A. Rủi ro thuần và rủi ro tài chính

B. Rủi ro thuần và rủi ro đầu cơ

C. Rủi ro cơ bản và rủi ro đầu cơ

D. Rủi ro thuần và rủi ro cơ bản

Câu 23. Đối tượng của bảo hiểm thương mại?

A. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

B. Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

C. Bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

D. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người.

Câu 24. Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm thương mại?

A. Số đông bù số ít.

B. Trung thực tuyệt đối.

C. Bảo hiểm toàn dân.

D. Rủi ro có thể được bảo hiểm.

Câu 25. Loại hình bảo hiểm nào có mục đích kinh doanh?

A. Bảo hiểm thương mại.

B. Bảo hiểm y tế.

C. Bảo hiểm xã hội.

D. Bảo hiểm thất nghiệp.

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác