200+ Trắc nghiệm Tài trợ dự án (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Tài trợ dự án có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Tài trợ dự án đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Tài trợ dự án (có đáp án)
Câu 1. Thông tin nào sau đây liên quan đến cấu trúc sở hữu của dự án?
A. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các cổ đông
B. Tỷ lệ tài trợ nợ từ ngân hàng
C. Hình thức pháp lý của công ty
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 2. Công cụ nào sau đây nhằm giảm thiểu rủi giá cả và nhu cầu thị trường?
A. Hợp đồng "put or pay"
B. Qũy dự trữ thanh toán nợ
C. Hợp đồng "take or pay"
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3. Yêu cầu các bên mua sản phẩm hoặc dịch vụ của dự án buộc phải gia tăng phần vốn góp của mình trong trường hợp một trong các bên mua mất khả năng thanh toán được đưa vào:
A. Các điều khoản đồng đảm bảo
B. Hợp đồng chi phí dịch vụ
C. Hợp đồng mua hoặc thanh toán
D. Hợp đồng không thể hủy bỏ
Câu 4. Việc tài trợ bằng việc phát hành trái phiếu thường được áp dụng trong giai đoạn nào của dự án?
A. Giai đoạn tiền xây dựng
B. Giai đoạn xây dựng
C. Giai đoạn hoạt động
D. Cả giai đoạn xây dựng và giai đoạn hoạt động.
Câu 5. Sự đa dạng của danh mục nguồn tài trợ dự án phụ thuộc vào:
A. Khả năng sử dụng các công cụ phái sinh.
B. Uy tín chủ đầu tư của dự án.
C. Đòn bẩy tài chính của dự án.
D. Tất cả đúng.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng:
A. Trong tài trợ dự án, ngân hàng cho vay xem xét chủ yếu tài sản của người khởi xướng.
B. Trong tài trợ không truy đòi, ngân hàng cho vay xem xét chủ yếu thu nhập và tài sản hình thành từ dự án. Trong tài trợ có truy đòi trách nhiệm trả nợ vay thuộc về người khởi xướng.
C. Trong tài trợ có truy đòi trách nhiệm trả nợ vay thuộc về người khởi xướng.
D. Trong tài trợ dự án, người vay là công ty dự án và trách nhiệm nợ thuộc về người khởi xướng.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của khoản cho vay tài trợ dự án từ các ngân hàng thương mại:
A. Lãi suất được tính thường là lãi suất thả nổi
B. Thời hạn khoản vay thường dài
C. Giới hạn cấp tín dụng phụ thuộc vào vốn điều lệ của ngân hàng
D. Không yêu cầu về tài sản bảo đảm từ người khởi xướng
Câu 8. Các khoản ứng trước cho việc thanh toán các dịch vụ hoặc sản phẩm tương lai từ dự án được xếp vào:
A. Thỏa thuận bù đắp tiền mặt.
B. Hợp đồng chi phí dịch vụ.
C. Hợp đồng mua hoặc thanh toán.
D. Các điều khoản đồng đảm bảo.
Câu 9. Ý nghĩa của chỉ tiêu hệ số thanh toán chi phí cố định?
A. Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán nợ gốc của dự án
B. Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán lãi vay của dự án
C. Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán lãi vay của dự án, trong đó có điều chỉnh cho các khoản đang được hạch toán là chi phí thuê hoạt động
D. Hệ số thanh toán chi phí cố định phản ánh hệ số thanh toán lãi vay của dự án, trong đó có điều chỉnh cho các khoản đang được hách toán là chi phí thuê hoạt động.
Câu 10. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, so với chi phí tài trợ trong giai đoạn xây dựng thì chi phí tài trợ trong giai đoạn hoạt động:
A. Cao hơn
B. Thấp hơn
C. Bằng nhau
D. Chưa đủ thông tín để xác định.
Câu 11. Tại sao các dự án sử dụng phương thức tài trợ dự án có thể có tỷ số nợ cao?
A. Các hợp đồng bảo lãnh từ người khởi xướng trong giai đoạn xây dựng làm tăng tính khả thi của dự án
B. Các hợp đồng của dự án làm gia tăng tính chắc chắn trong dòng tiền của dự án
C. Các tài sản đảm bảo trong phương thức tài trợ dự án có tính thanh khoản cao
D. Đầu ra của các dự án luôn được đảm báo một cách đáng tin cậy
Câu 12. Loại hợp đồng nào sau đây thường được sử dụng trong các dự án khí đốt, dẫn dầu?
A. Hợp đồng không thể hủy bỏ.
B. Hợp đồng mua hoặc thanh toán.
C. Hợp đồng mua nếu được cung cấp.
D. Hợp đồng thỏa thuận lưu lượng vận chuyển.
Câu 13. Hợp đồng bảo hành được sử dụng để hạn chế rủi ro:
A. Chi phí vượt dự toán
B. Chậm trể hoàn thành
C. Vận hành thử
D. Khiếm khuyết công trình.
Câu 14. Hợp đồng đấu thầu lựa chọn nhà thầu sẽ giúp dự án giảm thiểu rủi ro chính yếu nào sau đây?
A. Rủi ro đầu vào của dự án
B. Rủi ro đầu ra của dự án
C. Rủi ro công trình hoàn thành không đúng chất lượng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 15. Hợp đồng nào sau đây không làm giảm thiểu rủi ro bất khả kháng?
A. Hợp đồng "take or pay"
B. Hợp đồng "pass-through"
C. Hợp đồng bảo hiểm
D. Hợp đồng quỹ dự trữ thanh toán nợ.
Câu 16. Ưu điểm của khoản vay ngân hàng so với khoản vay từ thị trường trái phiếu đó là:
A. Các khoản vay ngân hàng có thời gian thu xếp vốn ngắn hơn
B. Các khoản vay ngân hàng thường có lãi suất cố định
C. Kỳ hạn của các khoản vay ngân hàng thường dài hơn
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 17. Cấu trúc thanh toán sản phẩm thường được sử dụng để tài trợ cho các dự án:
A. Khai thác dầu khí;
B. Kinh doanh bất động sản;
C. Sản xuất điện;
D. Bất kỳ dự án đầu tư nào.
Câu 18. Mục tiêu nào sau đây là thuộc giai đoạn lập kế hoạch tài trợ dự án?
A. Tối đa hoá các lợi ích về thuế của dự án.
B. Giảm thiểu rủi ro tín dụng của dự án.
C. Tối đa hoá lợi nhuận trên vốn cổ phần.
D. Tất cả các mục tiêu trên.
Câu 19. Yếu tố nào sau đây tỷ lệ thuận với mức cho vay tối đa cho dự án?
A. Hệ số alpha
B. Doanh thu
C. Thời gian giải ngân trung bình
D. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp.
Câu 20. Xác định doanh thu tối thiểu hàng năm phải đạt được 1 rằng:
• Dmax = 800; e = 50; c = 0
• gR = 0%; gE = 0%; i = 10%
• α = 1,5 ; T = 40% ; N = 10
• M = 0
A. 350
B. 250
C. 300
D. Tất cả đều sai
Câu 21. Chi phí nào sao đây không nằm trong hợp đồng chi phí dịch vụ?
A. Chi phí hoạt động.
B. Quản trị và bảo trì.
C. Khấu hao tài sản cố định và hữu hình.
D. Lắp ráp máy móc thiết bị.
Câu 22. Điều kiện các chủ sở hữu được yêu cầu đóng góp tiền mặt cho dự án trong trường hợp họ đã nhận được lợi ích thuế từ dự án liên quan đến phần vốn đầu tư của họ được xếp vào:
A. Thỏa thuận thu hồi.
B. Thỏa thuận hỗ trợ tài chính.
C. Thỏa thuận đăng ký vốn.
D. Thỏa thuận bù đắp thiếu hụt tiền mặt.
Câu 23. Chỉ tiêu nào sau đây người ta dùng để đánh giá khả năng trả nợ của dự án?
A. Chỉ tiêu DSCR
B. Hệ số khả năng trả lãi
C. Chỉ tiêu ROA
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 24. Cho thông tin sau
|
Năm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Doanh thu |
1200 |
1380 |
1587 |
1825 |
2099 |
|
Chi phí bằng tiền |
450 |
473 |
496 |
521 |
547 |
|
Khấu hao |
120 |
120 |
120 |
120 |
120 |
|
Dòng tiền từ dự án |
624 |
750 |
897 |
1067 |
1265 |
Lịch trả nợ:
|
Năm |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Trả lãi |
|
118 |
95 |
71 |
47 |
24 |
|
Trả gốc |
|
236 |
236 |
236 |
236 |
236 |
|
Trả gốc và lãi |
|
354 |
331 |
307 |
284 |
260 |
|
Nợ cuối năm |
1181 |
945 |
709 |
473 |
236 |
0 |
Yêu cầu xác định hệ số khả năng trả lãi năm thứ 2 của dự án
A. 5.33
B. 13.70
C. 25.60
D. 8.33
Câu 25. Phương thức tài trợ dự án ít được áp dụng cho lĩnh vực nào sau đây?
A. Giao thông vận tải
B. Phát triển cơ sở hạ tầng
C. Nông lâm nghiệp
D. Hóa dầu.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



