200+ Trắc nghiệm Thần kinh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thần kinh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thần kinh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Thần kinh (có đáp án)
Câu 1.Nhược cơ thường gặp ở lứa tuổi nào:
A. 10-15
B. 15-20
C. 20-25
D. 25-30
E. 40-50
Câu 2.Đặc điểm nào sau đây không thuộc nhược cơ:
A. Tổn thương thần kinh ngoại biên tự miễn
B. Tổn thương thần kinh cơ tự miễn
C. Yếu cơ vân
D. Nữ /nam là 2/1
E. Liên quan đến u tuyến ức
Câu 3.Acetylcholine được tổng hợp ở :
A. Thân tế bào thần kinh
B. Sợi trục thần kinh
C. Chổ tận cùng của sợi thần kinh
D. Khe xinap
E. Sau xinap
Câu 4. Khi có xung động thần kinh thì có bao nhiêu túi chứa acetylcholine được phóng ra:
A. 100-150
B. 150-200
C. 200-250
D. 250-300
E. 300-350
Câu 5.Men acetylcholinesterase phân hủy Ach xuất phát từ đâu:
A. Màng trước xinap
B. Khe xinap
C. Từ mô kẽ
D. Đáy nếp gấp màng sau xinap
E. Từ các sợi cơ
Câu 6.Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với sinh lý bệnh nhược cơ:
A. Tăng tác dụng của men acetylcholinesterase
B. Kháng thể kháng Ach khoảng 90%
C. Có sự nối chéo các thụ thể
D. Vị trị gắn Ach bị nghẽn bởi thụ thể
E. Màng cơ sau xinap bị tổn thương do sự kết hợp bổ thể
Câu 7.Trong nhược cơ thấy bất thường ở tuyến ức mấy %:
A. 10
D. 65
B. 20
E. 75
C. 45
Câu 8.Các cơ sau đây cơ nào không bị ảnh hưởng trong bệnh nhược cơ:
A. Cơ vận nhãn ngoài
B. Cơ mặt
C. Cơ hầu họng
D. Cơ vùng cổ
E. Cơ tim
Câu 9.Đặc điểm nào sau đây cho phép nghỉ tới bệnh nhược cơ:
A. Liệt nhanh
B. Liệt nặng
C. Liệt nhẹ
D. Liệt chủ yếu cơ nuốt
E. Yếu cơ sau gắng sức và đở khi nghỉ ngơi
Câu 10.Để quyết định bệnh nhược cơ ở ta hiện nay dựa vào:
A. Liệt chue yếu cơ ở vùng đầu
B. Định lượng acetylcholinesterase
C. Định lượng khang thể kháng thụ thể Ach
D. Test prostigmine
E. Chụp tuyến ức
Câu 11.Đặc điểm lâm sàng nào sau đây nói là nhược cơ nặng:
A. Liệt cơ vận nhãn nặng
B. Nhai mau mỏi
C. Chỉ tay chân cử động khó khăn
D. Yếu cơ toàn thân nhưng không khó thở và ăn uống bình thường
E. Nuốt khó khăn
Câu 12.Thuốc nào sau đây không gây nhược cơ nặng thêm:
A. Chẹn beta
B. Quinine
C. Cephalexine
D. Seduxen
E. Hydantoine
Câu 13.Yếu tố nào sau đây không gây nhược cơ nặng:
A. Phẫu thuật có gây mê
B. Có cường giáp đi cùng
C. Nhiểm trùng
D. Thời kỳ dậy thì và trước lúc có kinh
E. Mãn kinh
Câu 14.Phân biệt nhược cơ nặng với cơn cholinergique dựa vào:
A. Tăng tiết nước bọt đờm dãi
B. Rung các thớ cơ
C. Loại khó thở
D. Test tensilon
E. Test prostigmine
Câu 15.Biện pháp hồi sức hô hấp nào sau đây không áp dụng trong nhược cơ nặng:
A. Thở oxy
B. Dẫn lưu tư thế
C. Đặt nội khí quản
D. Mở khí quản
E. Hút đờm dãi
Câu 16.Trong nhược cơ nặng thở máy được chỉ định khi độ bảo hòa oxy dưới mấy %:
A. 95
B. 85
C. 80
D. 70
E. 60
Câu 17.Thở máy được chỉ định ngoại trừ khi:
A. PaCO2 trên 55mmHg
B. SaO2 < 60%
C. Có rối loạn ý thức
D. Suy hô hấp cấp không đở khi đã dùng các biện pháp thông thường:
E. Nhược cơ ở vào giai đoạn 2 của Ossêrman
Câu 18.Thời gian tác dụng của prostigmine la mấy giờì:
A. 1-2
B. 2-3
C. 3-4
D. 4-5
E. 5-6
Câu 19.Trong các thuốc sau đây thuốc nào không dùng để điều trị bệnh nhược cơ:
A. Neostigmine
B. Mytelase
C. Mestinon
D. Prednisolon
E. Tensilon
Câu 20.Liều lượng ban đầu của prednisolon trong điều trị bệnh nhược cơ ở người lớn được tính
theo:
A. Vị trí nhược cơ
B. Mức độ nhược cơ
C. Có suy hô hấp hay không
D. Cân nặng ngày.
E. Tùy theo lượng kháng thể kháng A/ch
Câu 21.Yếu tố nào sau đâu không liên quan đến bệnh Parkinson về mặt sinh bệnh:
A. Nhiểm độc MPTP
B. Nhiểm siêu vi chậm
C. Kháng nguyên HLA BW18
D. Kháng nguyên HLA B14
E. Xơ vữa động mạch
Câu 22.Thoái hóa thể nhạt liềm đen trên bao nhiêu % thì gây bệnh Parkinson:
A. 60%
B. 65%
C. 70%
D. 75%
E. 80%
Câu 23.Đặc hiệu trong bệnh Parkinson về giãi phẫu bệnh là:
A. Giảm số lượng nơron chứa sắc tố
B. Tổn thương phần đặc của liềm đen
C. Thể vùi Lewy
D. Thể vùi ở cấu trúc thân não
E. Tất cả đều đúng
Câu 24.Điểm khởi đầu của bệnh Parkinson là sự thiếu hụt:
A. Dopamine
B. Dopa-décarboxylase
C. Tyrosine-hydroxylase
D. L- Dopa
E. Tất cả đều đúng
Câu 25.Sự thiếu hụt dopamine trong bệnh Parkinson không sinh ra hệ quả nào sau đây:
A. Thụ thể D2 ở nhân võ hến không còn bị ức chế
B. Tăng sự ức chế của GABA lên thể nhạt ngoài
C. Giảm ức chế lên nhân dưói đồi
D. Thụ thể D1 không còn bị kích thích nữa
E. Ức chế của GABA lên thể nhạt trong và phần lưới của liềm đen tăng thêm
Câu 26.Đặc tính nào sau đây là cơ bản nhất của run trong bệnh Parkinson:
A. Chủ yếu ở ngọn chi
B. Ở môi và cằm
C. Tăng khi xúc cảm
D. Biến mất khi làm động tác
E. Biên độ nhỏ
Câu 27.Biểu hiện nào sau đây không thuộc bất đổngtong bệnhParkinson:
A. Rất ít chớp mắt
B. Vẽ mặt lạnh nhạt
C. Đờ đãn
D. Đầu ít cử động
E. Nhãn cầu còn linh hoạt
Câu 28.Đặc điểm nào sau đây không thuộc tăng trương lực cơ trong bệnh Parkinson:
A. Dấu hiệu bánh xe răng cưa
B. Đầu cúi ra trước
C. Lưng cong , gối và khủyu gấp
D. Đàn hồi
E. Có dấu Froment
Câu 29.Đặc điểm nào sau đây không thuộc rối loạn đi trong bệnh Parkinson:
A. Khởi động chậm
B. Đi bước nho
C. Khi đi tay đánh xa
D. Khó vượt qua bậc cửa
E. Dễ ngã
Câu 30.Dấu hiệu nào sau đây không không gặp trong bệnh Parkinson:
A. Vẽ mặt lanh lợi
B. Tăng tiết bả nhờn
C. Tiết nhiều nước bọt
D. Bất an
E. Hạ huyết áp tư thế đứng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



