200+ Trắc nghiệm Thực tập CAM-CNC (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thực tập CAM-CNC có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thực tập CAM-CNC đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Thực tập CAM-CNC (có đáp án)
Câu 1. Mã lệnh nào được sử dụng để thiết lập bước tiến dao theo tốc độ trục chính trong lập trình tiện CNC.
A. G96
B. G97
C. G98
D. G99
Câu 2. Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “F_” được dùng để quy định
A. Độ côn
B. Chiều sâu bước cắt thứ nhất
C. Góc thoát ren
D. Bước ren
Câu 3. Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để kích hoạt chế độ bù trái bán kính dao.
A. G41
B. G42
C. G43
D. G44
Câu 4. Mã lệnh nào được sử dụng để điều khiển Đầu chống tâm tiến hành định vị chi tiết trong lập trình tiện CNC
A. M13
B. M12
C. M11
D. M10
Câu 5. Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “Z_” được dùng để quy định
A. Đường kính chân ren
B. Vị trí kết thúc của ren
C. Độ côn
D. Chiều cao ren
Câu 6. Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “A_” được dùng để quy định
A. Độ côn
B. Chiều sâu bước cắt thứ nhất
C. Góc thoát ren
D. Bước ren
Câu 7. Ký tự “Q” trong các lệnh thuộc chu trình khoan là?
A. Chiều sâu mỗi lát cắt
B. Thời gian dừng ở đáy lỗ
C. Điểm bắt đầu gia công
D. Chiều sâu lỗ
Câu 8. Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập hệ tọa độ lập trình là hệ tọa độ cực.
A. G90
B. G91
C. G16
D. G15
Câu 9. Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập đơn vị đo trong gia công
A. G20
B. G21
C. G20 và G21
D. Tất cả đều sai
Câu 10. Mã lệnh được sử dụng để chọn gốc tọa độ phôi.
A. G53G59
B. G54G59
C. G54G60
D. G53G60
Câu 11. Mã lệnh được sử dụng để nội suy theo cung tròn theo chiều kim đồng hồ
A. G02
B. G03
C. G04
D. M02
Câu 12. Trong các câu lệnh sau, lượng dư gia công tính lần cuối được xác định bằng G76 P013060 Q40 R200 // G76 x21 Z-30 P1900 Q300 F3
A. 0.2 mm
B. 0.1 mm
C. 0.3 mm
D. 2.1 mm
Câu 13. Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “X_” được dùng để quy định
A. Đường kính chân ren
B. Vị trí kết thúc của ren
C. Độ côn
D. Chiều cao ren
Câu 14. Mã lệnh nào được sử dụng để điều khiển tốc độ quay trục chính không đổi theo vòng/phút trong lập trình tiện CNC.
A. G97
B. G96
C. G95
D. G94
Câu 15. Cú pháp nào sau đây được sử dụng để điều khiển dụng cụ cắt về gốc máy.
A. G28 U0 W0
B. G28 X0 Y0 Z0
C. G30 X0 Y0 Z0
D. Tất cả đều đúng
Câu 16. Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để kích hoạt chế độ bù dao dương theo chiều dài.
A. G41
B. G42
C. G43
D. G44
Câu 17. Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để kích hoạt chế độ bù dao dương theo chiều dài.
A. G41
B. G42
C. G43
D. G44
Câu 18. Trong chu trình tiện rãnh (G75), ký hiệu “Z_” được dùng để quy định
A. Độ sâu của rãnh
B. Khoảng cách rãnh
C. Độ sâu mỗi lần cắt
D. Khoảng dịch dao theo phương Z
Câu 19. Trong lập trình tiện CNC, block lệnh “T0106” chỉ số “01” có ý nghĩa?
A. Chỉ đại lượng bù dao
B. Không có ý nào đúng
C. Chỉ địa chỉ offset dao
D. Chỉ số hiệu dụng cụ cắt
Câu 20. Mã lệnh nào sau đây có thể sử dụng để hủy thiết lập hệ tọa độ tương đối.
A. G91
B. G16
C. G15
D. G90
Câu 21. Để dịch chuyển dụng cụ cắt đến điểm có tọa độ X=30mm, Z=25mm với lượng dịch chuyển 25mm/vòng chúng ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
A. G99 G01 X30 Z25 F25
B. G98 G01 X30 Z25 F25
C. G96 G01 X30 Z25 F25
D. G97 G01 X30 Z25 F25
Câu 22. Cú pháp sử dụng “G83” trong chu trình khoan được sử dụng để?
A. Hủy chu trình
B. Để thực hiện chu trình khoan thẳng
C. Để thực hiện chu trình khoan thẳng có dừng đáy lỗ
D. Để thực hiện chu trình khoan lỗ sâu
Câu 23. Mã lệnh nào sau đây được sử dụng để thiết lập mặt phẳng lập trình là OXY.
A. G17
B. G18
C. G19
D. Cả 3 đều sai
Câu 24. Trong các chu trình gia công khoan lỗ trên máy phay, để rút dao về vị trí ban đầu người ta sử dụng mã lệnh.
A. Không có chế độ này trong lập trình CNC
B. Z0
C. G99
D. G98
Câu 25. Trong chu trình tiện rãnh (G75), ký hiệu “P_” được dùng để quy định
A. Độ sâu của rãnh
B. Khoảng cách rãnh
C. Độ sâu mỗi lần cắt
D. Khoảng dịch dao theo phương Z
Câu 26. Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “D_” được dùng để quy định
A. Độ côn
B. Chiều sâu bước cắt thứ nhất
C. Góc thoát ren
D. Bước ren
Câu 27. Để điều khiển trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ 300 m/phút
A. G96 M03 S300
B. G96 M04 S300
C. G97 M03 S300
D. G97 M04 S300
Câu 28. Để điều khiển trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ 300 m/phút
A. G96 M03 S300
B. G96 M04 S300
C. G97 M03 S300
D. G97 M04 S300
Câu 29. Mã lệnh được sử dụng để nội suy theo cung tròn theo chiều kim đồng hồ
A. G02
B. G03
C. G04
D. M02
Câu 30. Trong chu trình tiện ren (G76), ký hiệu “P_” được dùng để quy định
A. Độ côn
B. Chiều sâu bước cắt thứ nhất
C. Độ sâu của ren
D. Bước ren
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



