200+ Trắc nghiệm Ung bướu và chăm sóc giảm nhẹ (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Ung bướu và chăm sóc giảm nhẹ có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Ung bướu và chăm sóc giảm nhẹ đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Ung bướu và chăm sóc giảm nhẹ (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Mối quan hệ giữa bướu nguyên phát với sự di căn. CHỌN CÂU SAI

A. Di căn có liên quan với thời gian tăng trưởng của bướu

B. Di căn có mối quan hệ mật thiết với kích thước bướu

C. Di căn có liên quan chặt chẽ với hệ thống mạch máu nuôi bướu

D. Sự di căn có liên quan đến động tác sờ nắn bướu

Câu 2. Nhóm thuốc gây kết dính các vi quản ngăn cản sự hình thành thoi nhiễm sắc, làm ngưng phát triển tế bào ở giai đoạn phân chia là

A. Nhóm kháng Purin

B. Nhóm kháng Pirimidin

C. Nhóm Alkyl hóa

D. Nhóm Alcaloid

Quảng cáo

Câu 3. Các bệnh nhân ghép thận điều trị bằng các thuốc ức chế miễn dịch có nguy cơ mắc các loại ung thư. NGOẠI TRỪ

A. Lymphom không Hodgkin

B. Sarcom Kaposi

C. Gan và đường mật trong gan

D. Tuyến giáp

Câu 4. Đặc điểm của chất CA 19.9, CHỌN CÂU SAI

A. Là một chất kháng nguyên thuộc nhóm carbohydrate

B. Do tế bào biểu mô dạ dày và tụy tiết ra

C. Do các tế bào biểu mô cổ tử cung tiết ra

D. Khoảng 73% ung thư tụy, nồng độ CA 19.9 tăng > 35 đơn vị/ml

Câu 5. CA 12.5 là một chất sinh học có đặc điểm

Quảng cáo

A. Biểu mô buồng trứng ở người trưởng thành và thai nhi đều có biểu hiện hoạt tính của CA 12.5

B. CA 12.5 tăng trong ung thư vú di căn màng phổi

C. Có 10% người bình thường có nồng độ CA 12.5 > 35 đơn vị/ml

D. Tất cả đều đúng

Câu 6. Sự xâm nhiễm lớp nội bì mạch máu của tế bào ung thư có đặc điểm

A. Luôn luôn hiện diện tiểu cầu cùng tế bào ung thư

B. Tế bào ung thư xâm nhiễm mô ở màng cơ bản theo kiểu amip

C. Khi xuyên mạch, các tế bào ung thư mất khả năng phân bào

D. Các yếu tố đông máu chống lại sự xâm nhiễm của tế bào ung thư

Câu 7. Đặc điểm của chất CA 12.5, CHỌN SAI

A. Là một dấu hiệu sinh học có giá trị trong ung thư buồng trứng

B. Có khoảng 10% người bình thường có nồng độ CA 12.5 > 35 đơn vị/ml

C. CA 12.5 tăng trong ung thư vú và di căn màng phổi

D. Nồng độ CA 12.5 có liên quan trực tiếp với khối lượng bướu

Câu 8. Cơ chế hình thành sự kháng thuốc, CHỌN SAI

A. Sử dụng thuốc không đủ liều

B. Giảm hoạt tính từng loại thuốc

C. Giảm cung cấp các chất chuyển hóa

D. Các thuốc không tác động lên hết các giai đoạn khác nhau của chu kỳ tế bào

Quảng cáo

Câu 9. Tác nhân hóa học được chứng minh gây ra sarcoma phần mềm

A. Chất diệt cỏ có chứa gốc phenoxy

B. Sợi asbestos

C. 2-aphthylamin

D. Phenacetin

Câu 10. Độ tuổi thường gặp của bệnh ung thư vú

A. 30 - 40 tuổi

B. 35 - 49 tuổi

C. 40 - 55 tuổi

D. 45 - 59 tuổi

Câu 11. Phương pháp sử dụng kháng nguyên tế bào ung thư của bệnh nhân đưa vào cơ thể khác gây miễn dịch với tế bào ung thư, được gọi là

A. Miễn dịch chủ động

B. Miễn dịch thụ động

C. Miễn dịch kích thích

D. Miễn dịch kháng thể

Câu 12. Các loại bệnh ung thư có liên quan đến di truyền. CHỌN SAI

A. Melanom ác

B. Ung thư tuyến giáp dạng tủy

C. Bướu nguyên bào võng mạc mắt

D. Đa polyp đại trực tràng

Câu 13. Một đột biến trong tế bào ung thư có thể gây nên. CHỌN SAI

A. Tích tụ những sai lệch nhiều hơn ở thế hệ con cháu

B. Gieo rắc, phá vỡ nhiều tế bào lành

C. Làm cho tế bào trở thành bất tử

D. Biến đổi chất liệu di truyền trong tế bào

Câu 14. Các tác nhân gây bệnh lý ung thư phổi. CHỌN CÂU SAI

A. Hút thuốc lá

B. Hít thở Benzen

C. Hít thở khí Radon

D. Bức xạ ion hóa

Câu 15. Điền vào chỗ trống sử dụng thuốc Tamoxifen trong 5 năm, có thể làm giảm ... ung thư vú ở phụ nữ có nguy cơ cao

A. 20%

B. 30%

C. 40%

D. 50%

Câu 16. CEA là một chất sinh học bướu có đặc điểm

A. Là một carbohydrate do biểu mô đường ruột tiết ra trong thời kỳ phôi thai

B. Nồng độ tăng cao trong ung thư đại trực tràng nên có độ nhạy và độ đặc hiệu cao

C. Thường dùng để chẩn đoán ung thư đại trực tràng giai đoạn muộn

D. Nồng độ trong máu bình thường < 2,5 ng/ml

Câu 17. Hội chứng cận u thường gặp trong ung thư phổi

A. Hội chứng hô hấp

B. Hội chứng đau xương khớp

C. Hội chứng thiếu máu

D. Hội chứng phù áo khoác

Câu 18. Nguyên nhân làm cho độ đặc hiệu PET scan không tuyệt đối

A. Tế bào ung thư có độ biệt hóa cao sẽ sử dụng nhiều 18F-glucose

B. Một số khối lành tính có mức tiêu thụ glucose rất cao

C. Sự gia tăng chuyển hóa glucose có thể gặp trong một số bệnh lý nhiễm trùng hoặc tế bào não, tế bào cơ

D. Tất cả đều đúng

Câu 19. Tỉ lệ tử vong do ung thư bàng quang có liên quan đến thuốc lá chiếm

A. 30 - 50 %

B. 40 - 70 %

C. 40 - 60 %

D. 40 - 80 %

Câu 20. Ở phụ nữ mãn kinh, sử dụng nội tiết tố thay thế sẽ làm gia tăng nguy cơ ung thư

A. Buồng trứng

B. Cổ tử cung

C. Nội mạc tử cung

D. Câu a và b đúng

Câu 21. Phương pháp điều trị tại chỗ, tại vùng trong điều trị bệnh ung thư. CHỌN SAI

A. Có khả năng điều trị khỏi hoàn toàn khi bệnh còn khu trú tại chỗ

B. Khi ung thư di căn nhu mô não, phẫu thuật và xạ trị không có vai trò

C. Xạ trị có thể được tiến hành trước, trong hoặc sau phẫu thuật

D. Các khối di căn xa đơn độc, phẫu thuật có thể cho kết quả tốt hơn

Câu 22. Các bệnh lý ác tính thường gây tăng AFP, CHỌN CÂU SAI

A. Bướu tế bào mầm không seminom

B. Bệnh lý ác tính đường tiêu hóa

C. Bướu tế bào gan

D. Carcinom tế bào mầm seminoma

Câu 23. Các bệnh lý ung thư có thể phòng ngừa được bằng vaccin. NGOẠI TRỪ

A. Cổ tử cung

B. Gan

C. Vòm hầu

D. Melanoma

Câu 24. Bệnh lý đa u tủy có nguyên nhân

A. Hít thở khí radon

B. Nhiễm phóng xạ

C. Hít thở benzen

D. Sử dụng pegonal

Câu 25. Nguyên tắc phối hợp các thuốc hóa chất. CHỌN CÂU SAI

A. Không phối hợp các thuốc có cùng độc tính

B. Khi phối hợp cần sử dụng liều thấp hơn khi dùng đơn độc

C. Cần phối hợp các nhóm thuốc có cùng cơ chế tác dụng

D. Các thuốc trong 1 phác đồ phải có tác động hiệp đồng

Câu 26. Trong khói thuốc lá có chứa nhiều chất được cho là nguyên nhân gây ung thư phổi. Trong đó, chất sinh ung quan trọng nhất là

A. 3 - 4 benzopentan

B. 3 - 4 nitropyren

C. Nicotin

D. 3 - 4 benzopyren

Câu 27. Chất sinh học có giá trị thường được sử dụng để chẩn đoán choriocarcinoma là

A. CA 12.5

B. HCG

C. AFP

D. CEA

Câu 28. Tính khả dĩ di truyền của ung thư bị ảnh hưởng bởi những tương tác phức tạp giữa các chất sinh ung và...

A. Sự chết tế bào theo lập trình

B. Đặc tính di truyền của cơ thể chủ

C. Chất ức chế khối u

D. Gen sửa chữa DNA

Câu 29. Hội chứng Li-Fraumeni do đột biến gen P53 thường gặp trong các bệnh ung thư. NGOẠI TRỪ

A. Sarcoma xương

B. Ung thư vú

C. Ung thư buồng trứng

D. U não

Câu 30. Cơ chế tác dụng của thuốc Methotrexate

A. Tranh chấp với các chất chuyển hóa bình thường làm ức chế quá trình tổng hợp enzym của tế bào

B. Tổng hợp nên những chất không hoạt động làm thay đổi cấu trúc ADN

C. Làm rối loạn tổng hợp acid nhân, protein tế bào dẫn đến sự ngừng phát triển và nhân lên của tế bào ung thư

D. Ức chế sự cạnh tranh với dihydrofolat reductase làm giảm tổng hợp các base nito cần cho sự tổng hợp ADN và ARN

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác