Đề thi Đạo Đức lớp 3 Giữa kì 2 có đáp án (Đề 5)

    Đề thi Đạo Đức lớp 3 Giữa kì 2

    Thời gian làm bài: 45 phút

Tải xuống

Câu 1: Những ai dưới đây không phải là người lao động?

Quảng cáo

A. Kẻ trộm.

B. Kẻ buôn ma túy.

C. Kẻ buôn bán phụ nữ, trẻ em.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 2: Người nào sau đây sẽ bị mọi người chế giễu?

A. Kẻ ăn trộm.

B. Giáo viên.

C. Nhà thơ.

D. Nhà khoa học.

Câu 3: Người nào sau đây sẽ được mọi người tôn vinh?

A. Nghề lao công.

B. Giáo viên.

C. Kĩ sư.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 4: Trước khi ăn cơm, việc đầu tiên em nên làm là?

A. Ngồi xem ti vi.

B. Mời ông bà, bố mẹ ăn cơm.

C. Ngồi chơi game.

D. Ngồi học bài.

Câu 5: Biểu hiện của phép lịch sự trong ăn uống là?

A. Không đảo thức ăn lộn xộn.

B. Mời ông bà, bố mẹ ăn cơm.

C. Không được cười đùa làm rơi thức ăn ra ngoài.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 6: Hành vi nào sau đây sẽ bị lên án?

Quảng cáo

A. Ăn trộm chó.

B. Giáo viên dạy học cho học sinh.

C. Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân.

D. Thợ xây xây nhà.

Câu 7: Thành và mấy bạn nam chơi đá bóng ở sân đình, chẳng may để bóng rơi trúng vào người một bạn gái đi ngang quang. Trong tình huống đó em sẽ khuyên bạn như thế nào?

A. Khuyên bạn xin lỗi bạn gái đó và hỏi xem bạn có bị làm sao không.

B. Mặc kệ bạn.

C. Trêu đùa bạn cho bạn khóc.

D. Bỏ đi chơi chỗ khác.

Câu 8: Câu ca dao : Lời nói chẳng mất tiền mua/ Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau khuyên chúng ta điều gì?

A. Lịch sự với mọi người.

B. Khinh thường người khác.

C. Hòa đồng với mọi người.

D. Trung thực với mọi người.

Câu 9: Ra công viên chơi em sẽ làm gì để bảo vệ công trình công cộng?

A. Vứt rác bừa bãi.

B. Vứt rác vào thùng.

C. Nhổ cây trong khuôn viên.

D. Vứt rác ra hồ.

Câu 10: Đối với bàn ghế ở lớp học em cần phải?

A. bảo vệ, giữ gìn.

B. phá bỏ.

C. đập phá.

D. xây dựng.

Câu 11: Việc làm lấy bút xóa vẽ bậy lên bàn học thể hiện?

A. Phá hủy công trình công cộng.

B. Giữ gìn công trình công cộng.

C. Xây dựng công trình công cộng.

D. Gìn giữ công trình công cộng.

Câu 12: Giữ gìn các công trình công cộng cũng chính là bảo vệ….?

A. lợi ích của mình.

B. lợi ích của xã hội.

C. lợi ích công cộng.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 13: Các biện pháp giữ gìn công trình công cộng là?

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

A. Tu sửa lại và người dân cần có ý thức giữ gìn

B. Xin cấp trên tu sửa lại và người tham gia giao thông phải có ý thức bảo vệ

C. Quét dọn, lau chùi hằng ngày và có ý thức bảo vệ trường.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 14: Em sẽ làm gì khi thấy có người ăn trộm biển an toàn giao thông đi bán lấy tiền?

A. Mặc kệ.

B. Làm theo để kiếm tiền.

C. Đe dọa.

D. Nói với bố mẹ để bố mẹ báo với công an.

Câu 15: Bạn Hùng rủ bạn Minh ra cây xà cừ to ở trong trường cạo vỏ và khắc tên lên thân cây. Việc làm đó thể hiện?

A. Phá hủy công trình công cộng.

B. Giữ gìn công trình công cộng.

C. Xây dựng công trình công cộng.

D. Gìn giữ công trình công cộng.

Câu 16: Bác Hoàn là người làm nghề quét rác. Có một hôm bác đến chơi nhà em. Em sẽ làm gì?

A. Đóng cửa không cho bác Hòa vào nhà

B. Tươi cười mời bác Hòa vào nhà uống nước

C. Em không nói gì với bác Hòa

D. Em bỏ đi nơi khác để không gặp bác Hòa

Câu 17: Em nghe mấy bạn cùng lớp nhại tiếng của một người bán hàng rong. Em sẽ làm gì?

A. Tham gia cùng các bạn

B. Bỏ đi và không nói gì

C. Im lặng và kể chuyện với bố mẹ

D. Khuyên các bạn không nên làm như vậy và nên biết kính trọng những người lao động

Câu 18: Công trình công cộng là …..của xã hội

A. tài sản riêng.

B. tài sản cá nhân.

C. tài sản chung.

D. của nhà nước.

Câu 19: Đối với công trình công cộng, mọi người dân đều có trách nhiệm ?

A. bảo vệ, giữ gìn.

B. phá bỏ.

C. đập phá.

D. xây dựng.

Câu 20: Ăn uống xong phải biết rót nước, lấy tăm mời ông bà, bố mẹ phép hành động đó thể hiện?

A. Khinh thường người khác.

B. Lịch sự với mọi người.

C. Hòa đồng với mọi người.

D. Trung thực với mọi người.

Đáp án & Thang điểm

Câu Đáp án Câu Đáp án
1 D 11 A
2 A 12 A
3 D 13 D
4 B 14 D
5 D 15 A
6 A 16 B
7 A 17 D
8 A 18 C
9 B 19 A
10 A 20 B

Tải xuống

Xem thêm các Đề kiểm tra, Đề thi Đạo Đức lớp 3 có đáp án hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.