Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lí lớp 6 Chương 2 có đáp án (Đề 3)



Đề kiểm tra Vật Lí lớp 6 Chương 2

Thời gian: 45 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án đó cho các câu từ 1 đến 8.

Câu 1: Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì:

Quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lí lớp 6 Chương 2 có đáp án (Đề 3)

 A. Bình A sôi nhanh nhất.

 B. Bình B sôi nhanh nhất.

 C. Bình C sôi nhanh nhất.

 D. Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

Câu 2: Trong việc đúc đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng?

 A. Đông đặc

 B. Nóng chảy

 C. Không đổi

 D. Nóng chảy rồi sau đó đông đặc

Câu 3: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng. Vì sao?

 A. Vì răng dễ bị sâu

 B. Vì răng dễ bị rụng

 C. Vì răng dễ bị vỡ

 D. Vì men răng dễ bị rạn nứt

Câu 4: Sự sôi có đặc điểm nào dưới đây?

 A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

 B. Nhiệt độ không đổi trong thời gian sôi.

 C. Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng.

 D. Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

Quảng cáo

Câu 5: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có liên quan đến sự ngưng tụ ?

 A. Quần áo khô đi khi phơi nắng.

 B. Nước đựng trong chum cạn dần.

 C. Sự tạo thành lớp khói trắng ở vòi ấm khi đun nước.

 D. Cả ba hiện tượng trên.

Câu 6: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc ?

 A. Ngọn nến đang cháy.

 B. Tuyết đang rơi.

 C. Máy làm kem đang hoạt động.

 D. Cả ba hiện tượng trên.

Câu 7: Nước ở trong trường hợp nào dưới đây có trọng lượng riêng lớn nhất?

 A. Thể lỏng, nhiệt độ cao hơn 4°C

 B. Thể lỏng, nhiệt độ bằng 4°C

 C. Thể rắn, nhiệt độ bằng 0°C

 D. Thể hơi, nhiệt độ bằng 100°C

Câu 8: Biết độ tăng chiều dài của thanh nhôm (có chiều dài ban đầu là 100 cm) khi nhiệt độ tăng thêm 50°C là 0,12 cm. Nếu thanh nhôm dài 10 m thì khi nhiệt độ của nó tăng từ 20°C lên đến 50°C thì chiều dài của nó là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng.

 A. 1000,27 cm.

 B. 1000,72 cm.

 C. 1000,07 cm.

 D. 1000,02 cm.

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Câu 9: Tại sao khi nhúng bầu nhiệt kế vào nước nóng thì mực chất lỏng trong nhiệt kế tụt xuống một chút rồi sau đó mới dâng lên ?

Câu 10: Người ta thường thả “đèn trời” trong các dịp lễ hội. Đó là một khung nhẹ hình trụ được bọc vải hoặc giấy, phía dưới treo một ngọn đèn (hoặc 1 vật tẩm dầu dễ cháy). Tại sao khi đèn (hoặc vật tẩm dầu) được đốt lên thì “đèn trời” có thể bay lên cao?

Câu 11: Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất lỏng khi được đun nóng.

Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lí lớp 6 Chương 2 có đáp án (Đề 3)

a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi theo thời gian

b) Có hiện tượng gì xảy ra đối với chất lỏng từ phút thứ 12 đến phút thứ 16 và chất lỏng này có phải là nước không?

Câu 12: Nhiệt kế y tế có giới hạn đo theo thang nhiệt độ Xenxiut là từ 35°C đến 42°C. Nếu tính theo thang nhiệt độ Farenhai thì giới hạn đo của nhiệt kế đó là bao nhiêu?

Đáp án & Hướng dẫn giải

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

  Các câu từ 1 đến 8, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lí lớp 6 Chương 2 có đáp án (Đề 3)

Câu 1: Chọn A

Bình A sôi nhanh nhất do có diện tích mặt thoáng lớn nhất.

Câu 2: Chọn D.

Để đúc đồng, đầu tiên người ta phải nấu nóng chảy đồng sau đó làm đông đặc đồng

Câu 3: Chọn D.

Vì răng được cấu tạo bởi men răng và ngà răng, khi ăn thức ăn nóng quá lớp men ở ngoài bị nóng trước dãn nở ⇒ men răng dễ bị dạn nứt.

Câu 4: Chọn B.

Sự sôi có đặc điểm là nhiệt độ không đổi trong thời gian sôi.

Câu 5: Chọn C.

Sự tạo thành lớp khói trắng ở vòi ấm khi đun nước là sự ngưng tự của hơi nước khi gặp nhiệt độ môi trường bên ngoài ấm.

Câu 6: Chọn C

Sự tạo thành lớp khói trắng ở vòi ấm khi đun nước là sự ngưng tự của hơi nước khi gặp nhiệt độ môi trường bên ngoài ấm thấp hơn.

Câu 7: Chọn B.

- Tại 4°C nước có trọng lương riêng lớn nhất.

- Nước đóng băng ở 0°C ⇒ Khi ở 4°C nước ở dạng lỏng

Câu 8: Chọn B.

1m = 100 cm nhôm khi nhiệt độ tăng thêm 50°C thì dài thêm 0,12 cm.

Độ dài tăng thêm của 1m nhôm khi nhiệt độ tăng thêm 1°C là:

  Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lí lớp 6 Chương 2 có đáp án (Đề 3)

Độ dài tăng thêm của 10 m nhôm khi nhiệt độ tăng thêm 30°C là:

  10.30.0,0024 = 0,72 cm

Vậy chiều dài của thanh nhôm khi nhiệt độ tăng thêm 30°C là:

  l = 1000 + 0,72 = 1000,72 cm

II. TỰ LUẬN (6 điểm) (6 điểm)

Câu 9:

Vì khi nhúng bầu nhiệt kế vào nước nóng, bình thủy tinh nhận nhiệt nên nở ra trước, sau đó nước cũng nóng lên và nở ra. Vì nước nở nhiều hơn thủy tinh, nên mực nước trong ống lại dâng lên và dâng lên cao hơn mức ban đầu.

Câu 10:

Khi đốt đèn lên, không khí trong đèn nóng lên, nở ra, khí nhẹ bay lên cao, khí lạnh phía dưới lùa vào chiếm chỗ và tạo ra luồng gió đẩy đèn từ dưới lên.

Câu 11:

a) Đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.

Đề kiểm tra 1 tiết Vật Lí lớp 6 Chương 2 có đáp án (Đề 3)

b) Hiện tượng đổi với chất lỏng này từ phút thứ 12 đến phút thứ 16 là nhiệt độ không thay đổi mặc dù vẫn đun: chất lỏng sôi.

Chất lỏng này không phải là nước vì nhiệt độ sôi không phải ở 100°C, chất lỏng là rượu.

Câu 12:

Ta có: 35°C = 32°F + 35.1,8 = 95°F

  42°C = 32°F + 42.1,8 = 107,6°F

Vậy nếu tính theo thang nhiệt độ Farenhai thì giới hạn đo của nhiệt kế đó là từ 95°F đến 107,6°F.

Xem thêm các Đề kiểm tra Vật Lí lớp 6 có đáp án, hay khác:

Mục lục các đề kiểm tra Vật Lí 6 khác:

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Loạt bài Đề kiểm tra Vật Lí 6 | Đề thi Vật Lí 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Vật Lí lớp 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


de-kiem-tra-vat-li-lop-6-chuong-2.jsp


s