6 Đề thi Giữa kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Với bộ 6 đề thi Giữa kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi Giữa kì 1 Tin học 6.
6 Đề thi Giữa kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Chỉ từ 100k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 1 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Bài thi môn: Tin học lớp 6
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Phần 1: Trắc nghiệm (3,5 điểm - Mỗi câu 0,25đ)
Câu 1: Dữ liệu là gì?
A. Ý nghĩa rút ra từ thông tin.
B. Các số liệu, văn bản, hình ảnh... được lưu trữ trong máy tính.
C. Các giác quan của con người.
D. Khả năng tư duy của não bộ.
Câu 2: Đơn vị đo lượng dữ liệu nào sau đây là nhỏ nhất?
A. Byte.
B. Bit.
C. Gigabyte.
D. Megabyte.
Câu 3: Khi em nhìn thấy biển báo giao thông "Cấm đi ngược chiều", thông tin em thu nhận được là gì?
A. Hình tròn màu đỏ có gạch ngang trắng.
B. Em không được đi vào đường này theo chiều ngược lại.
C. Biển báo làm bằng kim loại.
D. Biển báo đứng bên lề đường.
Câu 4: Máy tính sử dụng hệ số nào để biểu diễn thông tin?
A. Hệ thập phân (0-9).
B. Hệ nhị phân (0 và 1).
C. Hệ chữ cái (A-Z).
D. Hệ La Mã.
Câu 5: 1 KB (Kilobyte) bằng bao nhiêu Byte?
A. 100 Byte.
B. 1000 Byte.
C. 1024 Byte.
D. 8 Byte.
Câu 6: Thiết bị nào sau đây được coi là "vật mang tin"?
A. Thẻ nhớ.
B. Cuốn sách.
C. Đĩa cứng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 7: Mạng máy tính giúp người dùng:
A. Tiết kiệm điện năng khi dùng máy tính đơn lẻ.
B. Chia sẻ tài nguyên (dữ liệu, thiết bị) và trao đổi thông tin.
C. Máy tính không bao giờ bị hỏng.
D. Tăng tốc độ đánh máy của người dùng.
Câu 8: Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính trong mạng bằng dây cáp?
A. Chuột.
B. Switch.
C. Loa.
D. Microphone.
Câu 9: Internet khác với mạng LAN ở điểm nào?
A. Internet là mạng diện rộng toàn cầu, LAN là mạng cục bộ phạm vi nhỏ.
B. Internet chỉ có ở Việt Nam, LAN có ở nước ngoài.
C. LAN kết nối được nhiều máy tính hơn Internet.
D. Internet không dùng dây, LAN bắt buộc dùng dây.
Câu 10: Để truy cập một trang web, em cần sử dụng phần mềm nào?
A. Microsoft Word.
B. Microsoft PowerPoint.
C. Trình duyệt web (Google Chrome, Edge...).
D. Paint.
Câu 11: WWW là viết tắt của cụm từ nào?
A. World Wide Web.
B. World Web Wide.
C. Web Wide World.
D. Work Wide Web.
Câu 12: Đâu là địa chỉ thư điện tử (Email) hợp lệ?
A. www.google.com.
B. hocsinh@gmail.com.
C. hocsinh.gmail.com.
D. hocsinh@com.
Câu 13: Thông tin trên Internet có đặc điểm gì?
A. Luôn chính xác và đáng tin cậy tuyệt đối.
B. Đa dạng, phong phú nhưng cần kiểm chứng và chọn lọc.
C. Chỉ dành cho những người giỏi tiếng Anh.
D. Do một quốc gia duy nhất quản lí.
Câu 14: Máy tìm kiếm (Google, Bing...) giúp em:
A. Tự động làm bài tập về nhà.
B. Tìm kiếm thông tin trên Internet dựa vào từ khóa.
C. Sửa chữa máy tính khi bị hỏng phần cứng.
D. Kết nối dây cáp mạng.
Phần 2: Tự luận (6,5 điểm)
Câu 1 (2,0đ): Em hãy nêu mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu. Cho một ví dụ cụ thể để phân biệt hai khái niệm này.
Câu 2 (1,5đ): Tại sao máy tính cần phải chuyển đổi thông tin thành dãy bit? Nếu một tệp văn bản có dung lượng 3 MB, hãy đổi dung lượng đó sang đơn vị KB (Sử dụng 1 MB = 1024 KB).
Câu 3 (2,0đ): Em hãy liệt kê 4 thành phần chính của mạng máy tính. Theo em, lợi ích lớn nhất của việc kết nối mạng máy tính trong phòng thực hành của trường là gì?
Câu 4 (1,0đ): Khi tìm kiếm thông tin về "Biến đổi khí hậu năm 2026" trên Internet, làm thế nào để em chọn được nguồn thông tin đáng tin cậy nhất?
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 1
Phần 1: Trắc nghiệm
1-B, 2-B, 3-B, 4-B, 5-C, 6-D, 7-B, 8-B, 9-A, 10-C, 11-A, 12-B, 13-B, 14-B.
Phần 2: Tự luận
Câu 1: Mối quan hệ: Dữ liệu là hình thức thể hiện của thông tin; thông tin là ý nghĩa của dữ liệu. Ví dụ: Con số "39 độ C" là dữ liệu, ý nghĩa "bạn học sinh đó đang bị sốt cao" là thông tin.
Câu 2: Máy tính là thiết bị điện tử chỉ hiểu hai trạng thái đóng/ngắt mạch điện (tương ứng 0 và 1), nên cần dãy bit để máy hiểu và xử lí. Đổi: 3 MB = 3 x 1024 = 3072 KB.
Câu 3: 4 thành phần: Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, thiết bị dẫn truyền và phần mềm mạng. Lợi ích lớn nhất: Chia sẻ tài nguyên (như dùng chung 1 máy in, chia sẻ tệp bài tập của giáo viên đến tất cả máy học sinh).
Câu 4: Chọn thông tin từ trang web có tên miền uy tín (.gov cho chính phủ, .edu cho giáo dục, .org cho tổ chức phi lợi nhuận); Kiểm tra tác giả, ngày đăng (năm 2026); So sánh thông tin từ nhiều trang web khác nhau.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 1 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Bài thi môn: Tin học lớp 6
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
A. Trắc nghiệm khách quan: (3,5 điểm)
* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Cho bảng chuyển đổi các kí tự sang dãy bit như sau:
|
I |
O |
T |
N |
|
01000100 |
00010110 |
10000100 |
00010010 |
Từ “TIN” được biễu diễn thành dãy bit sẽ là:
A. 010001000001011010000100.
B. 000101101000010000010010.
C. 100001000100010000010110.
D. 100001000100010000010010.
Câu 2: Số hóa dữ liệu là:
A. Chuyển dữ liệu thành dãy bit.
B. Chuyển văn bản thành dãy bit.
C. Chuyển hình ảnh thành dãy bit.
D. Chuyển âm thanh thành dãy bit.
Câu 3: Đơn vị đo lượng dữ liệu Byte, kí hiệu là:
A. b.
B. B.
C. byte.
D. bit
Câu 4: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
A. 8000
B. 8129
C. 8291
D. 8192
Câu 5: Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu nhận được qua cuộc điều tra dân số.
B. Kiến thức về phân bố dân cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ dữ liệu về điều tra dân số.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số đo con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính phải không tồn tại trên máy tính bên ngoài.
Câu 8: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ.
D. Xô, chậu.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị. Dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 11: Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với những dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 12: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,…
D. Mạng không dây nhanh hơn và ổn định hơn mạng có dây.
Câu 14: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Dãy bit.
B. Văn bản.
C. Hình ảnh.
D. Âm thanh.
B. TỰ LUẬN: (6,5 điểm)
Câu 1: (1,5 đ) Em hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ có dấu (....) để tìm hiểu về cách biểu diễn thông tin trong máy tính:
a) Số được chuyển thành dãy gồm các kí hiệu 0 và 1. Được gọi là dãy. (1)...
b) Văn bản được chuyển thành dãy bit bằng cách chuyển từng.......(2)..... một.
c) Hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành dãy bit. Mỗi......(3)..... (pixel) trong một ảnh đen trắng được biểu thị thành một bit.
Câu 2: (1,5 đ) Kể tên một số thiết bị xuất dữ liệu mà em biết? Hãy cho biết thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?
Câu 3: (2,5 đ) Bit là gì? Kể tên các đơn vị đo lường lưu trữ trên máy tính.
Câu 4: (1,0 đ) Một cái USB có dung lượng là 2 GB, người ta đã dùng hết 512 MB. Hỏi USB còn lại bao nhiêu MB chưa sử dụng đến?
Đáp án
A. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
* Mỗi câu đúng 0,25 điểm
|
Câu hỏi |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
Đáp án |
D |
A |
B |
D |
C |
C |
A |
D |
D |
B |
B |
C |
D |
A |
B. Tự luận: (6,5 điểm)
|
Câu |
Đáp án |
Điểm |
|
Câu 1 (1,5đ) |
1- bit, 2- kí tự, 3- điểm ảnh. (Mỗi ý đúng 0,5đ) |
1,5 |
|
Câu 2 (1,5đ) |
- Thiết bị xuất dữ liệu như màn hình, máy in, máy vẽ… - Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là màn hình. |
0,75 0,75
|
|
Câu 3 (2,5đ)
|
- Bit là viết tắt của Binary Digit, là đơn vị cơ bản dùng để đo lượng thông tin trong máy tính, tính dung lượng của bộ nhớ như: ổ cứng, USB, thẻ nhớ, RAM... - Bit là thuật ngữ chỉ phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính có thể lưu trữ một trong hai trạng thái thông tin là 0 hoặc 1. - Các đơn vị đo lường trên máy tính là: PB, TB, GB, MB, KB, B, Bit. |
1,0
0,5
1,0 |
|
Câu 4 (1,0đ)
|
2 GB=2*1024 MB=2048 MB Số MB chưa sử dụng là: 2048 -512=1536 MB |
0,5 0,5
|
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Tin học 6 mới nhất, để mua tài liệu đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 6-8 (2025):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 6 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 6
- Giáo án Toán 6
- Giáo án Tiếng Anh 6
- Giáo án Khoa học tự nhiên 6
- Giáo án Lịch Sử 6
- Giáo án Địa Lí 6
- Giáo án GDCD 6
- Giáo án Tin học 6
- Giáo án Công nghệ 6
- Giáo án HĐTN 6
- Giáo án Âm nhạc 6
- Giáo án Vật Lí 6
- Giáo án Sinh học 6
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi Toán 6 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 6
- Chuyên đề dạy thêm Toán 6 năm 2024 (có lời giải)
- Đề thi Ngữ Văn 6 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 6
- Bộ Đề thi Tiếng Anh 6 (có đáp án)
- Bộ Đề thi Khoa học tự nhiên 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 6 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 6 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 6 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 6 (có đáp án)
- Đề thi Toán Kangaroo cấp độ 3 (Lớp 5, 6)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

