6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Với bộ 6 đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi Giữa kì 2 Tin học 6.

6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 100k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

Phần 1: Trắc nghiệm (3,5 điểm - Mỗi câu 0,25đ)

Câu 1: Sơ đồ tư duy là công cụ giúp chúng ta:

A. Tính toán các biểu thức số học phức tạp.

B. Ghi chép thông tin bằng từ khóa và hình ảnh để hệ thống hóa kiến thức.

C. Xem các bộ phim hoạt hình trực tuyến.

D. Kết nối các máy tính trong mạng nội bộ.

Câu 2: Khi tạo sơ đồ tư duy, thành phần nằm ở vị trí trung tâm đại diện cho:

A. Một chi tiết nhỏ trong bài.

B. Tên tác giả vẽ sơ đồ.

C. Chủ đề chính hoặc ý tưởng trung tâm.

D. Một hình ảnh trang trí ngẫu nhiên.

Câu 3: Phần mềm nào sau đây được thiết kế chuyên dụng để tạo sơ đồ tư duy?

A. Microsoft PowerPoint.

B. MindMaple hoặc XMind.

C. Windows Media Player.

D. Google Chrome.

Quảng cáo

Câu 4: Để chèn thêm một bảng (Table) vào văn bản trong Microsoft Word, em chọn thẻ (Tab) nào?

A. Home.

B. Insert.

C. Layout.

D. Design.

Câu 5: Trong soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl + L có tác dụng gì?

A. Căn lề trái đoạn văn bản.

B. Căn lề giữa đoạn văn bản.

C. Căn lề phải đoạn văn bản.

D. Lưu văn bản.

Câu 6: Để thay đổi cỡ chữ cho một phần văn bản đã chọn, em sử dụng công cụ nào ở thẻ Home?

A. Font.

B. Font Size.

C. Font Color.

D. Line Spacing.

Quảng cáo

Câu 7: Lợi ích nổi bật nhất của sơ đồ tư duy so với văn bản thông thường là:

A. Giúp viết được nhiều chữ hơn.

B. Giúp bộ não dễ dàng liên tưởng, sáng tạo và ghi nhớ kiến thức tốt hơn.

C. Làm cho máy tính chạy nhanh hơn.

D. Không cần sử dụng đến từ khóa.

Câu 8: Để chèn một bức ảnh từ máy tính vào văn bản, em sử dụng lệnh nào sau đây?

A. Insert -> Shapes.

B. Insert -> Pictures.

C. Insert -> Table.

D. Home -> Paste.

Câu 9: Chế độ Wrap Text khi chèn hình ảnh vào văn bản dùng để làm gì?

A. Thay đổi màu sắc của ảnh.

B. Thay đổi cách hiển thị hình ảnh so với dòng chữ (ví dụ: ảnh nằm dưới chữ, chữ bao quanh ảnh).

C. Xóa hình ảnh ra khỏi văn bản.

D. Cắt bỏ các phần thừa của ảnh.

Quảng cáo

Câu 10: Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Merge Cells dùng để làm gì?

A. Chia một ô thành nhiều ô.

B. Gộp nhiều ô được chọn thành một ô duy nhất.

C. Xóa toàn bộ bảng.

D. Thay đổi kích thước của bảng.

Câu 11: Để định dạng chữ in đậm cho văn bản, em chọn biểu tượng nào sau đây?

A. Chữ B.

B. Chữ I.

C. Chữ U.

D. Chữ abc.

Câu 12: Khi tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm, các ý con nối với ý mẹ thông qua:

A. Các vòng tròn lớn.

B. Các đường nối (nhánh).

C. Các con số thứ tự.

D. Các bảng biểu.

Câu 13: Việc sử dụng màu sắc khác nhau cho các nhánh trong sơ đồ tư duy có tác dụng:

A. Làm cho sơ đồ khó đọc hơn.

B. Phân biệt rõ ràng các nhóm ý tưởng và kích thích trí nhớ.

C. Để máy tính tiết kiệm điện.

D. Làm cho tệp tin có dung lượng nặng hơn.

Câu 14: Khi trình bày một bản danh sách có nhiều mục bằng nhau, em nên dùng tính năng:

A. Chèn bảng (Table).

B. Đánh dấu đầu dòng (Bullets) hoặc số thứ tự (Numbering).

C. Thay đổi màu nền của trang.

D. Viết tất cả trên một dòng duy nhất.

Phần 2: Tự luận (6,5 điểm)

Câu 1 (2,0đ): Em hãy nêu các bước để tạo một sơ đồ tư duy tóm tắt nội dung của một bài học bất kỳ.

Câu 2 (2,0đ): Hãy mô tả các thao tác để chèn một bảng gồm 3 cột và 5 hàng vào văn bản. Làm thế nào để em có thể thay đổi độ rộng của các cột trong bảng đó?

Câu 3 (1,5đ): Tại sao khi soạn thảo văn bản, chúng ta nên định dạng đoạn văn bản (căn lề, giãn dòng) thay vì để văn bản mặc định?

Câu 4 (1,0đ): Nếu em muốn tạo một tấm áp phích cổ động bảo vệ môi trường, em sẽ kết hợp giữa văn bản và hình ảnh như thế nào để đạt hiệu quả cao nhất?

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 1

Phần 1: Trắc nghiệm

1-B, 2-C, 3-B, 4-B, 5-A, 6-B, 7-B, 8-B, 9-B, 10-B, 11-A, 12-B, 13-B, 14-B.

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Các bước: (1) Viết chủ đề chính ở trung tâm trang giấy/màn hình. (2) Từ chủ đề chính, vẽ các nhánh chính cho các ý chính. (3) Từ mỗi nhánh chính, vẽ các nhánh con cho các ý chi tiết hơn. (4) Sử dụng thêm từ khóa, màu sắc và hình ảnh minh họa cho các nhánh.

Câu 2: Chèn bảng: Vào thẻ Insert -> chọn Table -> di chuột chọn vùng 3x5 (3 cột, 5 hàng) hoặc chọn Insert Table và nhập số cột/hàng. Thay đổi độ rộng: Đưa con trỏ chuột vào đường biên dọc của cột cho đến khi hiện mũi tên hai chiều, sau đó kéo thả chuột sang trái hoặc phải.

Câu 3: Việc định dạng giúp văn bản trông chuyên nghiệp, khoa học và dễ đọc hơn. Giãn dòng giúp văn bản không bị quá khít, căn lề giúp bố cục trang giấy cân đối, từ đó giúp người đọc dễ tiếp nhận thông tin.

Câu 4: Cần kết hợp: Hình ảnh sinh động, ấn tượng về môi trường (như cây xanh, rác thải); Văn bản ngắn gọn, súc tích (thông điệp/slogan); Màu sắc tương phản để làm nổi bật thông tin quan trọng.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Bài thi môn: Tin học lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

A. TRẮC NGHIỆM (3,5 đ)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm).

Câu 1: Các bước thực hiện:

1. Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.

2. Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế.

3. Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.

4. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm.

Để sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm. Ta thực hiện như sau:

A. 1→ 2→  3→ 4.

C. 1→ 3 → 4→ 2.

B. 1→ 2 → 4→ 3.

D. 1→ 4 → 3→ 2.

Câu 2: Để sử dụng hộp thoại Font trong Word em chọn lệnh:

A. Insert -> Font;

B. Home -> Font;

C. Page Layout -> Font;    

D. File -> Font.

Câu 3: Nút lệnh dùng để lưu văn bản là:

A. Nút6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

B. Nút6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

C. Nút6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

D. Nút6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Câu 4: Thao tác sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản là:

A.Nhập số trang cần in.

B.Chọn khổ giấy.

C.Thay đổi lề của đoạn văn bản.

D.Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

Câu 6: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

D. Nhấn phím Enter.

Câu 7: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để:

A. Chọn hướng trang đứng.                     

B. Chọn hướng trang ngang.

C. Chọn lề trang.                                     

D. Chọn lề đoạn văn bản.

Câu 8: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

Câu 9: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

A. 10 cột, 10 hàng.                                  

B. 10 cột, 8 hàng.

C. 8 cột, 8 hàng.                                      

D. 8 cột, 10 hàng.

Câu 10: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

Câu 11: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

A. Dòng.                    B. Trang.                     C. Đoạn.                      D. Câu.

Câu 12: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

B. Chọn chữ màu xanh.

C. Căn giữa đoạn văn bản.

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

Câu 13: Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các từ cần bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:

1. Nháy chuột vào lệnh Replace all (Hình 8).

2. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.

3. Nhập từ cần tìm vào ô Find What.

4. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.

6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

A. 4-3-2-1.

B. 2-3-4-1.

C. 3-3-4-1.

D. 1-3-2-4.

Câu 14: Công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản có giúp ta biết được có một từ hoặc một cụm từ nào đó không xuất hiện trong văn bản không? 

A. Có.

B. Không.

B. TỰ LUẬN (6,5 đ)

Câu 1 (1,5 đ): Em có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phông chữ khác nhau được không? Em có nên dùng quá nhiều phông chữ khác nhau trong một văn bản hay không? Tại sao?

Câu 2 (2,5 đ): Vẽ sơ đồ tư duy (vào giấy kiểm tra) trình bày tóm tắt nội dung chủ đề 5: Ứng dụng tin học. Yêu cầu vẽ chủ đề chính, 5 chủ đề nhánh và phát triển thông tin cho mỗi chủ đề nhánh (các đề mục chính của mỗi bài học).

Câu 3 (1,5 đ): Em hãy quan sát và cho biết văn bản sau đây đã được gán những thuộc tính định dạng đoạn nào? 

6 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Câu 4 (1,0 đ): Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp.

1) Insert Left

a) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.

2) Insert Right

b) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.

3) Insert Above

c) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.

4) Insert Below

d) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.


Đáp án Đề thi Giữa Học kì 1 - năm 2026

MÔN: TIN HỌC 6 (Đề 1)

A.TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

B

C

C

D

C

A

C

B

C

C

D

A

A

B. TỰ LUẬN (6,5 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(1,5 đ)


+ Em có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phông chữ khác nhau được.

+ Em không nên dùng quá nhiều phông chữ khác nhau trong một văn bản vì sẽ làm mất tính thẩm mĩ của văn bản đó, thậm chí có thể gây phiền toái cho người xem.

0,75



0,75

Câu 2

(2,5 đ)

HS vẽ sơ đồ tư duy:

-Chủ đề chính: “Chủ đề 5: Ứng dụng tin học”

-Chủ đề nhánh: 

+ Sơ đồ tư duy 

®Sơ đồ tư duy là….

®Cách tạo sơ đồ tư duy.

®Thực hành: Tạo sơ đồ tư duy vào giấy kiểm tra.

+ Định dạng văn bản

®Phần mềm sọan thảo văn bản.

®Định dạng văn bản và in.

®Thực hành: Định dạng văn bản.

+ Trình bày thông tin ở dạng bảng 

®Trình bày thông tin ở dạng bảng.

®Tạo bảng.

®Chỉnh sửa bảng.

®Thực hành: Tạo bảng.

+ Tìm kiếm và thay thế

®Tại sao phải tìm kiếm và thay thế văn bản.

®Sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế.

+ Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm.

ØNếu học sinh vẽ được chủ đề chính và 5 chủ đề nhánh

Phát triển thông tin cho các chủ đề nhánh (tương đối đầy đủ)


0,25


0,5




0,5




0,5





0,5




0,25

Câu 3

(1,5 đ)


Nhìn văn bản ta có thể nhận thấy:

- Kiểu chữ và cỡ chữ được định dạng.

- Khoảng cách giữa các dòng và giữa các đoạn cho thấy văn bản được quy định độ dãn dòng và độ dãn đoạn.

- Cả hai đoạn văn bản được căn biên đều hai bên.

- Cách bố trí của hai đoạn cho thấy đoạn bên trên được thiết lập độ lệch so với lề phải; đoạn bên dưới được thiết lập độ lệch so với lề trái.


0,5

0,5



0,5

Câu 4

(1,0 đ)


1 – c

2 – d

3 – a

4 - b

0,25

0,25

0,25

0,25

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Tin học 6 mới nhất, để mua tài liệu đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn

Xem thử

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 6 các môn học