10+ Đề thi Công nghệ 7 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Công nghệ 7, dưới đây là 10+ Đề thi Công nghệ 7 Giữa kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Công nghệ 7.
10+ Đề thi Công nghệ 7 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Thời gian chăm sóc rừng sau khi trồng thường kéo dài trong khoảng bao nhiêu năm?
A. 1 - 2 tháng.
B. 3 - 4 năm.
C. 10 - 20 năm.
D. Suốt vòng đời của cây.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây bị nghiêm cấm để bảo vệ rừng?
A. Trồng cây gây rừng.
B. Tuần tra bảo vệ rừng.
C. Săn bắt động vật rừng quý hiếm.
D. Tỉa cành, phát quang bụi rậm.
Câu 3. Chăn nuôi cung cấp nguồn phân bón hữu cơ quan trọng cho ngành nào?
A. Công nghiệp.
B. Trồng trọt.
C. Lâm nghiệp.
D. Thủy sản.
Câu 4. "Sự thay đổi về kích thước, khối lượng các bộ phận của cơ thể" là đặc điểm của:
A. Sự sinh trưởng.
B. Sự phát triển.
C. Sự sinh sản.
D. Sự tiến hóa.
Câu 5. Đâu là phương thức chăn nuôi phổ biến ở các vùng nông thôn Việt Nam hiện nay?
A. Chăn nuôi công nghiệp hoàn toàn.
B. Chăn nuôi bán chăn thả (kết hợp chuồng trại và sân chơi).
C. Chăn nuôi trong phòng thí nghiệm.
D. Chăn nuôi du mục.
Câu 6. Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất đối với nước uống của vật nuôi?
A. Nước phải có màu sắc đẹp.
B. Nước phải lạnh để vật nuôi giải nhiệt.
C. Nước phải sạch, không chứa mầm bệnh và chất độc hại.
D. Nước phải pha thêm thật nhiều muối.
Câu 7. Bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi là bệnh do tác nhân nào gây ra?
A. Do thời tiết thay đổi đột ngột.
B. Do thức ăn thiếu chất dinh dưỡng.
C. Do các vi sinh vật (virus, vi khuẩn) gây ra và có khả năng lây lan.
D. Do vật nuôi bị chấn thương khi vận động.
Câu 8. Khi tiêm vaccine cho vật nuôi, cần lưu ý điều gì?
A. Chỉ tiêm khi vật nuôi đang bị ốm nặng.
B. Chỉ tiêm cho những con vật nuôi đã già.
C. Chỉ tiêm cho vật nuôi khỏe mạnh.
D. Tiêm xong phải cho vật nuôi vận động mạnh ngay.
Câu 9. Tại sao phải làm rào chắn xung quanh khu vực rừng mới trồng?
A. Để làm đẹp cho khu rừng.
B. Để ngăn chặn sự phá hoại của gia súc và con người.
C. Để cây rừng không bị đổ khi có gió.
D. Để đánh dấu quyền sở hữu đất.
Câu 10. Tại sao trong cùng một giống, người ta lại chọn những con có ngoại hình "lưng thẳng, bụng thon, mông nở" để làm giống lấy thịt?
A. Vì những con này nhìn đẹp hơn.
B. Vì ngoại hình này phản ánh khả năng cho nhiều thịt và sức khỏe tốt.
C. Vì những con này ăn ít thức ăn hơn.
D. Vì những con này hiền lành hơn.
Câu 11. Mục đích chính của việc cung cấp đầy đủ vaccine cho vật nuôi là gì?
A. Để vật nuôi lớn nhanh như thổi.
B. Để giúp vật nuôi tiêu hóa thức ăn tốt hơn.
C. Để cơ thể vật nuôi sản sinh miễn dịch, chủ động phòng chống bệnh.
D. Để thay thế hoàn toàn việc vệ sinh chuồng trại.
Câu 12. Tại sao việc xử lý chất thải chăn nuôi bằng hầm Biogas lại được coi là giải pháp "lợi cả đôi đường"?
A. Vì vừa có phân bón, vừa có nước uống cho vật nuôi.
B. Vì vừa giảm ô nhiễm môi trường, vừa có nguồn năng lượng (gas) để đun nấu.
C. Vì vừa giúp vật nuôi ngủ ngon, vừa giúp chuồng sáng hơn.
D. Vì vừa tiết kiệm được diện tích xây chuồng, vừa có thêm đất trồng rau.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Kỹ thuật chăm sóc cây rừng:
a) Xới đất và vun gốc giúp đất tơi xốp, giữ ẩm và hạn chế cỏ dại cạnh tranh dinh dưỡng.
b) Nên bón phân thật nhiều vào gốc cây ngay khi vừa mới trồng xong.
c) Phát quang bụi rậm quanh gốc giúp cây rừng nhận được nhiều ánh sáng hơn.
d) Chăm sóc rừng chỉ cần thực hiện vào mùa mưa, mùa khô không cần thiết.
Câu 2. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi:
a) Chăn nuôi hiện đại hướng tới việc tạo ra sản phẩm an toàn cho sức khỏe con người.
b) Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi giúp giảm bớt sức lao động cho con người.
c) Chăn nuôi chỉ cung cấp thực phẩm, không có vai trò gì trong xuất khẩu.
d) Việc lai tạo giữa các giống khác nhau có thể tạo ra con lai có ưu thế hơn bố mẹ.
Câu 3. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản:
a) Ở giai đoạn mang thai, cần nuôi dưỡng tốt để con cái có sức khỏe và bào thai phát triển tốt.
b) Giai đoạn nuôi con, cần cung cấp nhiều dinh dưỡng để con cái tiết nhiều sữa chất lượng.
c) Chỉ cần cho vật nuôi cái ăn nhiều tinh bột (cám gạo), không cần bổ sung khoáng và vitamin.
d) Cần giữ cho môi trường sống của vật nuôi cái sinh sản luôn yên tĩnh, tránh stress.
Câu 4. Vệ sinh chăn nuôi:
a) Máng ăn, máng uống không cần rửa hàng ngày vì vật nuôi sẽ tự làm sạch khi ăn.
b) Vệ sinh môi trường chăn nuôi bao gồm cả việc xử lý xác vật nuôi chết đúng quy định.
c) Sử dụng đệm lót sinh học là một biện pháp giúp giảm mùi hôi trong chuồng nuôi.
d) Khi vật nuôi bị bệnh, cần dùng chung dụng cụ chăm sóc với vật nuôi khỏe để tiết kiệm.
B. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Một người hàng xóm của em có thói quen vứt xác gia cầm chết xuống dòng kênh trước nhà. Theo em, hành động này gây ra những hậu quả gì? Nếu là một tuyên truyền viên nhí, em sẽ khuyên người hàng xóm đó như thế nào?
Câu 2 (2 điểm). Em hãy giải thích tại sao cùng một chế độ chăm sóc và thức ăn như nhau, nhưng giống gà công nghiệp (gà chuyên thịt) lại lớn nhanh hơn và cho nhiều thịt hơn so với giống gà Ri (gà địa phương)? Từ đó, cho biết ý nghĩa của việc chọn giống trong chăn nuôi.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Cần chăm sóc rừng theo định kì để giúp rừng:
A. Sinh trưởng
B. Phát triển
C. Sinh trưởng và phát triển
D. Đáp án khác
Câu 2. Công việc chủ yếu của chăm sóc rừng là:
A. Xới đất và vun gốc
B. Bón phân
C. Dặm cây
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Nguyên nhân rừng bị suy giảm nghiêm trọng là:
A. Khai thác rừng không đúng cách
B. Cháy rừng
C. Đốt nương làm rẫy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Biện pháp bảo vệ rừng:
A. Nâng cao năng lực thực thi pháp luật bảo vệ rừng
B. Trồng rừng đầu nguồn
C. Tuần tra bảo vệ rừng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Hiện nay có phương pháp trồng rừng phổ biến nào?
A. Trồng rừng bằng cây con có bầu
B. Trồng rừng bằng cây con rễ trần
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6. Ưu điểm của trồng rừng bằng cây con có bầu:
A. Sức đề kháng cao
B. Giảm số lần chăm sóc
C. Tỉ lệ sống cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Bước 2 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu là:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Đặt bầu vào lỗ
D. Lấp và nén đất lần 1
Câu 8. Bước 4 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu là:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Đặt bầu vào lỗ
D. Lấp và nén đất lần 1
Câu 9. Vật nuôi phổ biến có nhóm nào sau đây?
A. Gia súc
B. Gia cầm
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 10. Đây là giống gà gì?
A. Lơn mán
B. Lợn sề
C. Lợn cấn
D. Lợn cỏ
Câu 11. Bò vàng được nuôi ở vùng nào?
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Tây Nguyên
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Vật nuôi đặc trưng vùng miền:
A. Được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. Được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương, có đặc tính riêng biệt, nổi trội về chất lượng sản phẩm.
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 13. Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Chăn nuôi trang trại là:
A. Phương thức chăn nuôi tại hộ gia đình, số lượng vật nuôi ít.
B. Phương thức chăn nuôi tập trung tại khu riêng biệt, xa khu dân cư, số lượng vật nuôi lớn.
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 15. Đặc điểm chăn nuôi trang trại là:
A. Số lượng vật nuôi nhiều
B. Chăn nuôi tập trung
C. Xa khu dân cư
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Ưu điểm của chăn nuôi nông hộ:
A. Chi phí thấp
B. Năng suất cao
C. Ít ảnh hưởng đến con người
D. Xử lí chất thải tốt
Câu 17. Chăm sóc vật nuôi:
A. Tạo môi trường nuôi phù hợp
B. Vệ sinh chuồng sạch sẽ
C. Giống vật nuôi khỏe mạnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Chăm sóc vật nuôi là tạo môi trường về:
A. Nhiệt độ
B. Ánh sáng
C. Độ ẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Mỗi gia súc cái sinh sản trải qua giai đoạn nào?
A. Hậu bị
B. Chửa
C. Đẻ con
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Mỗi gia cầm cái sinh sản trải qua giai đoạn nào sau đây?
A. Hậu bị
B. Đẻ trứng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 21. Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22. Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do động vật lí sinh?
A. Vi khuẩn
B. Rận
C. Thức ăn không an toàn
D. Quá nóng
Câu 23. Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do môi trường?
A. Vi khuẩn
B. Rận
C. Thức ăn không an toàn
D. Quá nóng
Câu 24. Trị bệnh cho vật nuôi bằng cách nào?
A. Dùng thuốc
B. Phẫu thuật
C. Tiêm vắc xin
D. Cả A và B đều đúng
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Kể tên 3 loại vật nuôi thuộc nhóm gia cầm và trình bày vai trò?
Câu 2 (2 điểm). Trình bày một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi?
Đáp án Đề 1
I. Trắc nghiệm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
Câu 11 |
Câu 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 13 |
Câu 14 |
Câu 15 |
Câu 16 |
Câu 17 |
Câu 18 |
Câu 19 |
Câu 20 |
Câu 21 |
Câu 22 |
Câu 23 |
Câu 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Tự luận
Câu 1.
Tên 3 loại gia cầm và vai trò của chúng:
|
Vật nuôi |
Vai trò |
|
Gà |
Cung cấp thực phẩm (thịt, trứng); lấy lông chế biến các sản phẩm tiêu dùng khác; phương tiện báo thức ở nông thôn; làm cảnh; đá gà. |
|
Vịt |
Cung cấp thịt, trứng, lông; một số loài phục vụ xiếc |
|
Ngỗng |
Cung cấp thịt, trứng, lông, ngoài ra còn canh gác, giữ nhà |
Câu 2.
Một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi:
- Nuôi dưỡng tốt
- Chăm sóc chu đáo
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ
- Cách kí tốt
Tiêm phòng vắc xin đầy đủ theo quy định
Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 7 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 7 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm Đề thi Công nghệ 7 có đáp án hay khác:
Đề thi Công nghệ 7 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Đề kiểm tra Công nghệ 7 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 7 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 7 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 7
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Tuyển tập Đề thi các môn học lớp 7 có đáp án được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình lớp 7 mới.
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 7 (các môn học)
- Giáo án Toán 7
- Giáo án Ngữ văn 7
- Giáo án Tiếng Anh 7
- Giáo án Khoa học tự nhiên 7
- Giáo án Lịch Sử 7
- Giáo án Địa Lí 7
- Giáo án GDCD 7
- Giáo án Tin học 7
- Giáo án Công nghệ 7
- Giáo án HĐTN 7
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 7
- Giáo án Vật Lí 7
- Giáo án Sinh học 7
- Giáo án Hóa học 7
- Giáo án Âm nhạc 7
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 7 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 7
- Đề thi Toán 7 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán 7
- Đề thi Tiếng Anh 7 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 7 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 7 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 7 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 7 (có đáp án)

