Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
năm 2026
Môn: Tin học 9
Thời gian làm bài: phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Câu nào trong các câu sau là đúng nhất về thông tin có chất lượng trong giải quyết vấn đề?
A. Giải thích được nhiệm vụ đặt ra.
B. Đáp ứng được tiêu chí chi phí thấp và được bảo mật.
C. Đáp ứng được nhu cầu tìm thông tin để giải quyết vấn đề.
D. Giải thích được giải pháp đã sử dụng để giải quyết vấn đề.
Câu 2. Câu nào trong các câu sau là đúng nhất về những yếu tố quan trọng nhất của thông tin có chất lượng trong giải quyết vấn đề?
A. Chính xác, đầy đủ, cập nhật, sử dụng được.
B. Chính xác, đầy đủ, được bảo mật, sử dụng được.
C. Đầy đủ, đáng tin cậy, chi phí thấp, sử dụng được.
D. Chính xác, đầy đủ, mới, chi phí thấp, bảo mật.
Câu 3. Để đính kèm tệp (văn bản, video, bảng tính,...) vào sơ đồ tư duy, ta chọn biểu tượng:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 4. Để thống kê số lần thu, số lần chi theo từng khoản ta sử dụng hàm
A. SUM.
B. SUMIF.
C. COUNT.
D. COUNTIF.
Câu 5. Chức năng của biểu tượng
trong phần mềm Anatomy:
A. Khởi động phần mềm.
B. Xuất hiện cửa số các hệ giải phẫu.
C. Xuất hiện cửa sổ tìm hiểu về hệ tuần hoàn.
D. Phóng to/ thu nhỏ mô hình.
Câu 6. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác nhằm mục đích nào trong các mục đích sau?
A. Cùng nhau thảo luận để tìm hiểu hoặc giải quyết vấn đề.
B. Cùng nhau trao đổi nội dung về bài học và bài tập ở trên lớp.
C. Cùng nhau chia sẻ kiến thức tìm hiểu được trên Internet.
D. Cùng nhau tạo bài thuyết trình báo cáo.
Câu 7. Tính mới của thông tin cho biết:
A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.
B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.
C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng
D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng
Câu 8. Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện?
A. COUNT.
B. SUMIF.
C. COUNTIF.
D. INDEX.
Câu 9. Hành vi bị cấm trên mạng xã hội:
A. Sử dụng họ, tên thật
B. Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực
C. Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh
D. Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận
Câu 10. Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực kĩ thuật?
A. Phần mềm Virtual Chemistry Lab
B. Phần mềm SolidWords
C. Phần mềm Sim Traffic
D. Phần mềm Simcyp
Câu 11. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra.
B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 12. Nếu trong cột C có các giá trị "X" và "O", và bạn muốn đếm số lượng ô có giá trị "X", cú pháp của hàm COUNTIF sẽ là gì?
A. =COUNTIF(C1:C10, "X")
B. =COUNTIF(C1:C10, "O")
C. =COUNTIF(C1:C10, "X")
D. =COUNTIF(C1:C10, "X")
Câu 13. Để nhập dữ liệu cho cột Khoản thu/chi cần thực hiện theo các thao tác sau:
A. Chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → chọn nút lệnh
bên phải ô tính → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách.
B. Chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách → chọn nút lệnh
bên phải ô tính.
C. Chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách.
D. Chọn nút lệnh
bên phải ô tính → chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Internet là một kho thông tin khổng lồ.
B. Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.
C. Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.
D. Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.
Câu 15. Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?
A. Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
B. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.
C. Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.
D. Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.
Câu 16. Giả sử bạn có một danh sách các học sinh trong phạm vi E1:E10 với điểm số. Bạn muốn đếm số học sinh có điểm từ 6 đến 8. Hàm COUNTIF phù hợp với yêu cầu này là:
A. =COUNTIF(E1:E10, ">=6 <=8")
B. =COUNTIF(E1:E10, "6<=x<=8")
C. =COUNTIF(E1:E10, ">=6") - COUNTIF(E1:E10, ">8")
D. =COUNTIF(E1:E10, "6<=x<=8")
Câu 17. Để biểu diễn hình ảnh, biểu đồ và video một cách hợp lí trong trình bày thông tin, em cần sử dụng công cụ trực quan theo nguyên tắc gì?
A. Đơn giản và chi tiết.
B. Phức tạp và rõ ràng.
C. Đơn giản và rõ ràng.
D. Chi tiết và tổng quát.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phần mềm Anotomy giúp em có thể tìm hiểu, nghiên cứu về cơ thể người thông qua mô phỏng trực quan
B. Phần mềm mô phỏng được phát triển nhằm tạo ra mô hình giả lập thế giới thực trên máy tính để thử nghiệm, nghiên cứu, khám phá đối tượng trong các điều kiện khác nhau
C. Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.
D. Trên trang web phet.colorado.edu (PhET) có các ứng dụng mô phỏng trực quan, sinh động giúp các em khám phá kiến thức về văn học, lịch sử và địa lí.
Câu 19. Ưu điểm lớn nhất của Data Validation khi áp dụng vào bảng quản lý chi tiêu là gì?
A. Giúp tiết kiệm thời gian.
B. Giúp kiểm soát tốt hơn tài chính cá nhân/tổ chức.
C. Giúp dễ dàng chia sẻ bảng tính với người khác.
D. Giúp tạo ra các quyết định tài chính thông minh hơn.
Câu 20. Trong một bảng điểm, bạn có dữ liệu như sau:
Hàm =COUNTIF(A1:C1, ">8") sẽ trả về kết quả là gì?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
Câu 21. : Cho tình huống sau: “Do mâu thuẫn, bạn A tạo dựng sự việc không có thật rồi đưa lên internet nhằm xúc phạm danh dự, bôi nhọ bạn B. Do có nhiều bình luận với lời lẽ thô tục, ác ý nên bạn B xấu hổ, bỏ học.”
Tình huống trên thuộc hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây?
A. Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín, danh dự của tổ chức, cá nhân
B. Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân
C. Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên Internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép
D. Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính; xâm nhập trái phép, chiếm quyền điều khiển hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân
Câu 22. Văn bản nào quy định chi tiết quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lí, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
A. Luật An ninh mạng.
B. Luật An toàn thông tin.
C. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
D. Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.
Câu 23. Dưới đây là một danh sách điểm số của học sinh trong phạm vi A1:A20. Bạn muốn đếm số học sinh có điểm từ 5 trở lên nhưng dưới 8. Công thức nào sẽ cho kết quả đúng?
A. =COUNTIF(A1:A20, ">=5") - COUNTIF(A1:A20, ">=8")
B. =COUNTIF(A1:A20, ">=5") + COUNTIF(A1:A20, "<8")
C. =COUNTIF(A1:A20, ">5") - COUNTIF(A1:A20, "<8")
D. =COUNTIF(A1:A20, ">=5 and <8")
Câu 24. Công cụ trình bày bài trình chiếu và sơ đồ tư duy không có khả năng hỗ trợ trình bày dạng thông tin nào trong các dạng thông tin sau?
A. Văn bản có kèm ảnh minh họa.
B. Video có hình ảnh và âm thanh.
C. Video có màu sắc và hương vị.
D. Trang tính có biểu đồ.
PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Hãy cho một ví dụ về phần mềm mô phỏng âm thanh và cho biết phần mềm đó mô phỏng những gì.
Câu 2 (2,0 điểm). Cho bảng dữ liệu nhập hàng của hàng hoa quả như sau
|
|
A
|
B
|
|
1
|
Loại
|
Số lượng
|
|
2
|
Táo
|
32
|
|
3
|
Cam
|
54
|
|
4
|
Thanh long
|
75
|
|
5
|
Lê
|
86
|
Hãy ghép mỗi yêu cầu ở cột A với công thức đúng ở cột B.
|
A
|
B
|
|
1) Đếm loại hoa quả có số lượng lớn hơn 55.
|
a) =COUNTIF(B2:B5,"<40")
|
|
2) Đếm loại hoa quả có số lượng nhỏ hơn 75.
|
b) =COUNTIF(B2:B5,">=30")-COUNTIF(B2:B5,">80")
|
|
3) Đếm loại hoa quả có số lượng trong khoảng từ 30 đến 80.
|
c) =COUNTIF(B2:B5,">55")
|
|
4) Đếm loại hoa quả có số lượng nhỏ hơn 40.
|
d) =COUNTIF(B2:B5,"<=75")
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Tin học 9
Thời gian làm bài: phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Khi làm việc nhóm, sơ đồ tư duy có thể giúp:
A. Làm giảm hiệu suất làm việc
B. Tăng cường sự phối hợp giữa các thành viên
C. Làm cho ý tưởng không rõ ràng
D. Không có ảnh hưởng gì
Câu 2. Để mở hộp thoại Data Validation, bạn cần truy cập vào tab nào?
A. Home
B. Insert
C. Data
D. View
Câu 3. Công thức nào dưới đây là đúng để đếm số ô chứa từ "Yes" trong vùng A1?
A. =COUNTIF("Yes", A1:A10)
B. =COUNT(A1:A10, "Yes")
C. =COUNTA(A1:A10, "Yes")
D. =COUNTIF(A1:A10, "Yes")
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không được dùng để đánh giá thông tin hữu tích trong giải quyết vấn đề?
A. Tính sử dụng được.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính cập nhật.
D. Tính đầy đủ.
Câu 5. Video trong bài trình chiếu cần phải:
A. Dài và có âm thanh lớn
B. Không cần thiết
C. Được làm bằng công nghệ cao
D. Liên quan đến nội dung
Câu 6. Trong sơ đồ khối, mỗi hình thoi đại diện cho gì?
A. Một hàm IF.
B. Một điều kiện.
C. Một kết quả.
D. Một phép tính.
Câu 7. Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
A. Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền.
C. Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
D. Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.
Câu 8. Hàm AND và OR trong Excel được sử dụng để làm gì?
A. Tính tổng các giá trị.
B. Kiểm tra nhiều điều kiện logic.
C. Sắp xếp dữ liệu.
D. Tìm giá trị lớn nhất.
Câu 9. Tìm kiếm, tiếp nhận và thu thập thông tin cần quan tâm đến:
A. Chất lượng thông tin
B. Cách trình bày thông tin
C. Độ dài/ngắn của thông tin
D. Yếu tố hài hước của thông tin
Câu 10. Phần mềm mô phỏng nào giúp em mô phỏng thí nghiệm hóa học?
A. Cabri 3D.
B. PhyLab.
C. Crocodile Chemistry.
D. Cabri II plus.
Câu 11. Âm thanh trong bài trình chiếu nên được sử dụng để:
A. Tăng cường thông điệp
B. Gây mất tập trung
C. Chỉ sử dụng khi cần thiết
D. Không cần thiết
Câu 12. Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
A. Làm việc trực tuyến
B. Học tập trực tuyến.
C. Đọc tin tức
D. Sử dụng mạng xã hội.
Câu 13. Những hành vi nào sau đây không phải là hành vi trái đạo đức, thiếu văn hóa trong môi trường số?
A. Lén nhìn mật khẩu của người khác
B. Sử dụng lời lẽ mang tính phân biệt vùng miền, giới tính, tôn giáo
C. Dùng các sản phẩm vi phạm bản quyền
D. Tùy tiện tự chụp ảnh, phát video trực tiếp ở những nơi không phù hợp
Câu 14. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về việc đính kèm tệp và chèn nội dung tệp vào sơ đồ tư duy?
A. Đính kèm tệp là đưa tệp vào một ô của sơ đồ tư duy nhưng không hiện nội dung.
B. Đính kèm tệp là đưa nội dung của tệp vào ô sơ đồ tư duy.
C. Chèn nội dung tệp là đưa nội dung của tệp vào ô sơ đồ tư duy.
D. Chèn nội dung tệp vào sơ đồ tư duy chính là đính kèm tệp vào sơ đồ tư duy.
Câu 15. Khi sử dụng hàm IF lồng, bạn nên cân nhắc điều gì khi đặt giá trị trả về?
A. Tất cả các giá trị đều phải là số
B. Các giá trị trả về nên có tính nhất quán và dễ hiểu
C. Chỉ cần một giá trị duy nhất
D. Không cần chú ý đến giá trị trả về
Câu 16. Khi làm việc nhóm, sơ đồ tư duy có thể giúp:
A. Không có ảnh hưởng gì
B. Làm giảm hiệu suất làm việc
C. Tăng cường sự phối hợp giữa các thành viên
D. Làm cho ý tưởng không rõ ràng
Câu 17. Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú", “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà em quen. Em nên làm gì?
A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.
B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.
C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.
D. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.
Câu 18. Để xếp loại học sinh dựa trên điểm trung bình, với điều kiện: >= 8 là giỏi, từ 6.5 đến 8 là khá, còn lại là trung bình, ta sử dụng hàm IF lồng nhau như thế nào? (Giả sử điểm trung bình ở cột C.
A. =IF(C2>=6.5, "Khá", IF(C2<6.5, "Giỏi", "Trung bình"))
B. =IF(C2>=6.5, "Khá", IF(C2>=8, "Giỏi", "Trung bình"))
C. =IF(C2>=8, "Giỏi", IF(C2<8, "Khá", "Trung bình"))
D. =IF(C2>=8, "Giỏi", IF(C2>=6.5, "Khá", "Trung bình"))
Câu 19. Trong đại dịch COVID – 19, phần mềm nào được sử dụng để mô phỏng sự lây lan của COVID – 19?
A. SimAEN
B. 3D Simulator
C. Simatic
D. Flowgorithm
Câu 20. Trong hàm AVERAGEIF, nếu em không cung cấp sum_range, hàm sẽ tính trung bình của ô nào?
A. Tất cả các ô
B. Không tính trung bình
C. Các ô trong sum_range
D. Các ô trong range
Câu 21. Khi sử dụng sơ đồ tư duy để giải quyết một vấn đề phức tạp, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc lựa chọn phần mềm tạo sơ đồ tư duy phù hợp?
A. Giao diện đẹp mắt và dễ sử dụng.
B. Khả năng tạo ra các sơ đồ có nhiều màu sắc và hình ảnh.
C. Khả năng tích hợp với các ứng dụng khác và khả năng chia sẻ, cộng tác.
D. Giá thành của phần mềm.
Câu 22. Hãy viết câu lệnh để giải quyết bài tất cả các học sinh có 2 môn từ 5 điểm trở lên là đạt, 1 môn thấp hơn 5 điểm thì không đạt?
A. =IF(AND(C2>=5,D2>=5),Đạt,Không Đạt
B. =IF(AND(C2>=5,D2>=5)"Đạt""Không Đạt"
C. =IF(AND(C2>=5,D2>=5),"Đạt","Không Đạt"
D. =IF(AND(C2>=5,D2>=5)"Đạt","Không Đạt"
Câu 23. Chúng ta sử dụng phần mềm mô phỏng phục vụ mục đích gì?
A. Để quan sát hình ảnh đầy đủ của một đối tượng.
B. Để tìm hiểu một quy trình hay hoạt động của một hệ thống.
C. Để theo dõi diễn biến của một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
D. Để kiểm tra, đánh giá chất lượng của một sản phẩm.
Câu 24. Để xác thực dữ liệu cho cột "Ngày sinh" trong bảng điểm, ta cần thực hiện các bước nào?
A. Chọn cột -> Data Validation -> Chọn kiểu Date -> Nhập khoảng ngày.
B. Chọn cột -> Format Cells -> Chọn kiểu Date.
C. Sử dụng công thức để kiểm tra ngày tháng.
D. Tạo một danh sách thả xuống với các ngày trong năm.
PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Khi thực hiện một thí nghiệm trên PhET, em cần chú ý đến những gì?
Câu 2 (2,0 điểm). Công cụ xác thực dữ liệu có thể dùng để xác thực loại dữ liệu nào?
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Tin học 9
Thời gian làm bài: 15 phút
(Đề 1)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Khi em sử dụng máy tính để truy cập Internet và tìm tất cả các trang web có đăng thông tin về lịch sử phát triển của Internet, em đã sử dụng dịch vụ nào của Internet?
A. Hội thảo trực tuyến
B. Thư điện tử
C. Khai thác thông tin trên web
D. Tìm kiếm thông tin
Câu 2: Khi em gửi thư cho một người bạn trên mạng internet, em đã sử dụng dịch vụ nào của Internet?
A. Trò chuyện trực tuyến
B. Thư điện tử
C. Khai thác thông tin trên web
D. Tìm kiếm thông tin
Câu 3: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không nằm trong nhóm thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính
B. Máy in
C. Môđem
D. Điện thoại di động
Câu 4: Một trong những chức năng quan trọng nhất của mạng máy tính là để
A. Trao đổi thông tin
B. Soạn thảo văn bản
C. Lập trình
D. Tạo ra các bảng tính
Câu 5: Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động trình bày:
A. Thầy giáo giảng bài trên lớp
B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập cho các bạn
C. Bạn lớp trưởng thông báo cho cả lớp biết về kế hoạch cắm trại
D. Tất cả các hoạt động trên.
Câu 6: Nội dung trên các trang chiếu có thể là:
A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
B. Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc
C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 7: Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?
A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng
B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính
C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn
D. Tất cả các đáp án
Câu 8: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính được chia thành mấy nhóm chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Vai trò lớn nhất của mạng máy tính là gì?
A. Đáp ứng nhu cầu về chia sẻ các tài nguyên máy tính
B. Giúp con người liên lạc với nhau dễ dàng hơn
C. Mang lại cho con người sự giải trí rất lý thú
D. Tiết kiệm được tài nguyên hệ thống.
Câu 10: Tiêu chí nào dùng để phân chia mạng máy tính thành mạng có dây và mạng không dây?
A. Số lượng máy
B. Môi trường truyền dẫn
C. Phạm vi Địa lí
D. Giao thức truyền thông
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Ta có thể nhập những đối tượng nào làm nội dung cho các trang chiếu?
Câu 2: (3 điểm)
Nêu các tác hại của virus máy tính?
Đáp án & Thang điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
|
Câu
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Đáp án
|
D
|
B
|
C
|
A
|
D
|
C
|
D
|
B
|
A
|
B
|
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Nội dung cho các trang chiếu có thể là:
- Văn bản, hình ảnh, biểu đồ
- Các tệp âm thanh, các đoạn phim….
Câu 2: (3 điểm)
Các tác hại của virus máy tính:
- Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.
- Phá hủy dữ liệu.
- Phá hủy hệ thống.
- Đánh cắp dữ liệu.
- Mã hóa dữ liệu để tống tiền.
- Gây các hiện tượng khó chịu khác.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Tin học 9
Thời gian làm bài: 15 phút
(Đề 2)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:
A. Các đáp án đều đúng
B. Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì
C. Có thể gởi thư kèm tệp tin
D. Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người
Câu 2: Vì sao việc mở các têp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?
A. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử chiếm dung lượng trên đĩa cứng
B. Vì khi mở tệp đính kèm làm máy tính bị treo
C. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính
D. Vì khi mở tệp đính kèm em phải trả thêm tiền dịch vụ
Câu 3: Khi em muốn tìm hiểu một vấn đề nào đó thì em sử dụng dịch vụ nào sau đây trên Internet?
A. Tìm kiếm thông tin trên Internet
B. Tổ chức và khai thác thông tin trên web
C. Thư điện tử
D. Hội thảo trực tuyến
Câu 4: Thông tin trên internet thường được biểu diễn dưới dạng
A. Hình ảnh
B. Siêu văn bản
C. Thư mục
D. Tệp tin
Câu 5: Có bao nhiêu kiểu kết nối mạng cơ bản?
A. Một kiểu (kiểu trục)
B. Hai kiểu (kiểu trục, kiểu hình sao)
C. Ba kiểu (kiểu trục, kiểu hình sao, kiểu vòng)
D. Bốn kiểu (kiểu trục, kiểu hình sao, kiểu vòng, kiểu zic zắc)
Câu 6: Công cụ nào dưới đây có thể xem là công cụ hỗ trợ trình bày:
A. Biểu đồ hay hình vẽ được chuẩn bị sẵn trên giấy khổ lớn
B. Phần mềm trình chiếu
C. Bảng để viết
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 7: Trang chiếu nội dung thường có:
A. Hình ảnh và chú thích
B. Tiêu đề trang và nội dung
C. Tiêu đề trang và chú thích
D. Hình ảnh và nội dung
Câu 8: Virus máy tính là gì?
A. Một chương trình hay đoạn chương trình
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt
D. Tất cả các đáp án
Câu 9: Vật mang virus có thể là gì?
A. Tất cả các đáp án
B. Các tệp chương trình
C. Văn bản
D. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (usb, đĩa cứng,…)
Câu 10: Chọn đáp án đúng nhất.
Khi máy tính của em được kết nối vào một mạng LAN em có thể thực hiện được những công việc nào dưới đây?
A. Truy cập bản cài đặt của 1 phần mềm trên một máy tính khác trong mạng và cài đặt phần mềm đó trên máy tính của mình.
B. Mở xem một văn bản lưu trên máy tính khác hoặc sao chép hình ảnh từ một máy tính khác vào máy tính của mình (nếu được phép)
C. In bài thơ được soạn thảo bằng máy tính của mình trên một máy in được kết nối với một máy tính khác.
D. Tất cả các đáp án.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Nêu các chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu?
Câu 2: (3 điểm)
Hãy nêu những ứng dụng của phần mềm trình chiếu?
Đáp án & Thang điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
|
Câu
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Đáp án
|
A
|
C
|
A
|
B
|
C
|
D
|
B
|
D
|
A
|
D
|
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1:
Các chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu:
- Tạo các bài trình chiếu dưới dạng tệp tin.
- Trình chiếu các trang của bài trình chiếu, tức là hiển thị mỗi trang chiếu trên toàn bộ màn hình.
Câu 2:
Những ứng dụng của phần mềm trình chiếu:
- Tạo bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thảo
- Tạo các bài giảng điện tử phục vụ việc dạy và học, các bài kiểm tra trắc nghiệm.
- Tạo các sản phẩm giải trí như an bum ảnh, an bum ca nhạc,...
- Trình chiếu các thông báo hay quảng cáo trên màn hình máy tính, trong các của hàng hay nơi công cộng.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Tin học 9
Thời gian làm bài: 15 phút
(Đề 3)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?
A. gmail.com@thuanbt
B. thuanbt@gmail
C. thuanbt@gmail.com
D. thuanbt.gmail.com
Câu 2: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng
B. Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ: thuthanh@gmail.com
C. Một người có thể gửi thư cho chính mình nhiều lần
D. Có thể gửi 1 thư đến 20 địa chỉ khác nhau
Câu 3: Với thư điện tử, em có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào?
A. Tất cả đều đúng
B. Phim
C. Âm thanh
D. Hình ảnh
Câu 4: Trong một phòng làm việc có nhiều máy tính nhưng chỉ có một máy in, cách nào sau đây hợp lý nhất để in ấn các văn bản ở nhiều máy tính khi chỉ có một máy in?
A. Sao chép văn bản đến máy tính có mấy in
B. Kết nối các máy tính thành mạng để chia sẻ tài nguyên
C. Máy tính nào cần in thì cắm máy in vào
D. Mua thêm máy in
Câu 5: Yếu tố nào không phải là môi trường truyền dẫn
A. Bộ định tuyến
B. Dây dẫn
C. Sóng điện từ sóng truyền qua vệ tinh
D. Bức xạ hồng ngoại
Câu 6: Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động trình bày:
A. Thầy giáo giảng bài trên lớp
B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập cho các bạn
C. Bạn lớp trưởng thông báo cho cả lớp biết về kế hoạch cắm trại
D. Tất cả các hoạt động trên.
Câu 7: Trang chiếu nội dung thường có:
A. Hình ảnh và chú thích
B. Tiêu đề trang và nội dung
C. Tiêu đề trang và chú thích
D. Hình ảnh và nội dung
Câu 8: Các tệp thường bị virus tấn công nhiều nhất có phần mở rộng là?
A. *.doc
B. *.xls
C. *.exe, *.com
D. Tất cả các đáp án
Câu 9: Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:
A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng
B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp
C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
Câu 10: Cách phân loại mạng máy tính nào đúng?
A. Phân loại theo quy mô: mạnh gia đình và mạng cơ quan
B. Phân loại theo khu vực: mạng thành phố và mạnh nông thôn
C. Phân loại theo môi trường truyền dẫn: mạng có dây và mạng không dây.
D. Phân loại theo số lượng máy: mạng nhiều máy và mạng ít máy.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Tại sao cần bảo vệ thông tin máy tính?
Câu 2: (3 điểm)
Hãy trình bày những chức năng chính của dịch vụ thư điện tử?
Đáp án & Thang điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
|
Câu
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Đáp án
|
C
|
B
|
A
|
B
|
A
|
D
|
B
|
D
|
C
|
C
|
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1:
Cần bảo vệ thông tin máy tính vì:
- Trong mỗi máy tính cá nhân của chúng ta có những thông tin quan trọng và cần thiết cho công việc.
- Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa tới những hậu quả vô cùng to lớn.
Câu 2:
Dịch vụ thư điện tử cung cấp các chức năng chính sau đây:
- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư.
- Mở và đọc nội dung của một thư cụ thể.
- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người.
- Trả lời thư, chuyển tiếp thư cho một người khác
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Tin học 9
Thời gian làm bài: 15 phút
(Đề 4)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Khi muốn mua máy tính em truy cập internet để biết thông tin về các loại máy tính hiện có trong các cửa hàng cùng với giá của chúng. Như vậy em đã sử dụng dịch vụ nào trên internet?
A. Trò chuyện trực tuyến
B. Thư điện tử
C. Thương mại điện tử
D. Truyền tệp
Câu 2: Khi sử dụng máy tính để truy cập Internet và thực hiện tra cứu điểm thi trên trang web của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đó là dịch vụ nào của Internet?
A. Thư điện tử
B. Trò chuyện trực tuyến
C. Khai thác thông tin trên web
D. Thương mại điện tử
Câu 3: Khái niệm nào sau đây nói về mạng máy tính
A. Hệ thống tất cả các thiết bị vào - ra có thể kết nối với máy tính.
B. Nhiều máy tính kết nối với nhau và có khả năng dùng chung tài nguyên
C. Sự sắp đặt các máy tính trong phòng máy tạo thành một phòng máy
D. Nhiều linh kiện máy tính kết nối với nhau dưới sự điều hành của CPU
Câu 4: Năm máy tính cá nhân và một máy in trong một phòng được nối với nhau bằng dây cáp mạng để dùng chung máy in. Theo em mạng này được xếp vào loại nào?
A. Mạng internet
B. Mạng cục bộ (LAN)
C. Mạng wifi
D. Mạng diện rộng (WAN)
Câu 5: Công cụ nào dưới đây có thể xem là công cụ hỗ trợ trình bày:
A. Biểu đồ hay hình vẽ được chuẩn bị sẵn trên giấy khổ lớn
B. Phần mềm trình chiếu
C. Bảng để viết
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 6: Nội dung trên các trang chiếu có thể là:
A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
B. Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc
C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 7: Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?
A. Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng
B. Không bị xoá ngoài ý muốn
C. Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin
D. Tất cả các đáp án
Câu 8: Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?
A. Không truy cập Internet
B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus
C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ
D. Chạy các chương trình tải từ Internet về
Câu 9: Mạng máy tính nào dưới đây là mạng diện rộng (WAN)?
A. Mạng máy tính trong các cửa hàng game online, cafe internet
B. Mạng máy tính dùng trong một gia đình
C. Mạng máy tính trong phòng máy của một trường phổ thông
D. Mạng máy tính kết nối các máy ATM của các chi nhánh ngân hàng.
Câu 10: Mạng máy tính không dây ưu việt hơn mạng có dây vì:
A. Có khả năng kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi trong phạm vi cho phép
B. Không cần thêm các thiết bị đặc biệt khác
C. Không hạn chế số lượng máy tính kết nối
D. Không bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền dẫn tín hiệu.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Hãy liệt kê các khả năng làm ảnh hưởng tới an toàn thông tin máy tính?
Câu 2: (3 điểm)
Hãy chỉ ra các lợi ích mà tin học và máy tính có thể đem lại.
Đáp án & Thang điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
|
Câu
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Đáp án
|
C
|
C
|
B
|
B
|
D
|
C
|
D
|
B
|
A
|
A
|
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1:
Các khả năng làm ảnh hưởng tới an toàn thông tin máy tính:
- Yếu tố công nghệ
- Yếu tố vật lí.
- Yếu tố bảo quản và sử dụng.
- Virus máy tính.
Câu 2:
Các lợi ích mà tin học và máy tính có thể đem lại:
- Giúp tăng hiệu quả sản xuất
- Cung cấp dịch vụ và quản lí.
- Làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội.
- Góp phần phát triển kinh tế và xã hội.
Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Tin học 9 chọn lọc, có đáp án hay khác: