(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Năng lượng hóa học

Chuyên đề Năng lượng hóa học trong tài liệu ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy theo cấu trúc mới nhất đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL HSA, VACT và ĐGTD TSA đạt kết quả cao.

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Năng lượng hóa học

Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD năm 2026 của các trường theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

- Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

- Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt.

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Năng lượng hóa học

- Biến thiên enthalpy của phản ứng là nhiệt lượng toả ra hay thu vào của phản ứng ở một điều kiện xác định.

- Biểu thức tính biến thiên enthalpy của các phản ứng ở điều kiện chuẩn:

+ Theo nhiệt tạo thành: ΔrH298o=ΔfH298o(sp)ΔfH298o(cđ)

+ Theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí): ΔrH298o=Eb(cđ)Eb(sp)

- Dấu của biến thiên enthalpy cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt:

Quảng cáo

ΔrH>0: phản ứng thu nhiệt

ΔrH<0: phản ứng tỏa nhiệt

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

II. CÂU HỎI ÔN LUYỆN

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

CO2(g) CO(g) + 12 O2(g); ΔfH298o = + 280 kJ

Lượng nhiệt cần cung cấp để tạo thành 56 g CO(g) là

A. 140 kJ.

B. 560 kJ.

C. –140 kJ.

D. 560 kJ.

Câu 2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

Quảng cáo

B. Phản ứng phân huỷ khí NH3.

C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

Câu 3. Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

C(s)+H2O(g)toCO(g)+H2(g) ΔrH298o = +131,25 kJ (1)

CuSO4(aq)+Zn(s)ZnSO4(aq)+Cu(s) ΔrH298o = 231,04 kJ (2)

Trong hai phản ứng trên, phản ứng nào là thu nhiệt, phản ứng nào là tỏa nhiệt?

A. Phản ứng (1) tỏa nhiệt và phản ứng (2) thu nhiệt.

B. Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

C. Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

D. Phản ứng (1) thu nhiệt và phản ứng (2) tỏa nhiệt.

Câu 4. Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

A. 2C (than chì) + O2 (g)2CO(g).

Quảng cáo

B. C (than chì) + O(g)CO(g).

C. C (than chì) +12O2 (g)CO(g).

D. C (than chì) + CO2 (g)2CO(g).

Câu 5. Cho enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất như sau:

Chất

TiCl4(g)

H2O(l)

TiO2(s)

HCl(g)

ΔfH298o (kJ/mol)

-763

-286

-945

-92

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng TiCl4(g)+2H2O(l)TiO2(s)+4HCl(g)

A. +3 kJ.

B. +22 kJ.

C. 22 kJ.

D. 3229 kJ.

Câu 6. Calcium oxide (CaO) đã phản với nước trong một cốc chịu nhiệt theo phương trình:

CaO+H2OCa(OH)2

Ghi nhận giá trị nhiệt độ sau khoảng 2 phút thấy nhiệt độ chất lỏng trong cốc tăng lên từ 25oC đến 50oC. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

B. Phản ứng trên có giá trị ΔH>0.

C. Phản ứng có năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

D. Phản ứng trên giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

Câu 7. Cho các phương trình nhiệt hóa học:

(1) CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g) ΔrH298o = +176,0 kJ.

(2) C2H4(g)+H2(g)C2H6(g) ΔrH298o = 137,0 kJ.

(3) Fe2O3(s)+2Al(s)Al2O3(s)+2Fe(s) ΔrH298o = 851,5 kJ.

Trong các phản ứng trên, phản ứng tỏa nhiệt là

A. (1), (3).

B. (2), (3).

C. (2).

D. (1).

Câu 8. Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết là

A. ΔrH2980=Eb (cđ) Eb(sp).

B. ΔrH0298=Eb (cđ) + Eb(sp).

C. ΔrH0298=ΔfH0298 (sp) +ΔfH0298 (cđ).

D. ΔrH0298=ΔfH0298 (cđ) ΔfH2980 (sp).

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chuẩn?

A. Là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K.

B. Là điều kiện ứng với nhiệt độ 298K và áp suất 1 atm.

C. Là điều kiện ứng với 760 mmHg.

D. Là điều kiện ứng với áp suất 1 atm và nhiệt độ 0oC (273K).

Câu 10. Năng lượng liên kết Cl – Cl là 243 kJ mol1, của H – H là 436 kJ mol1. Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của HCl là 91 kJ mol1. Năng lượng liên kết của H – Cl là

A. 430,5 kJ mol1.

B. 290,0 kJ mol1.

C. 490,0 kJ mol1.

D. 245,0 kJ mol1.

................................

................................

................................

Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT

Xem thêm tài liệu ôn thi đánh giá năng lực HSA, VACT, đánh giá tư duy TSA hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học