Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)



Cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2025 chính xác nhất và các năm gần đây 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, .... Mời các bạn đón xem:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Quảng cáo

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2025

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển các ngành đào tạo đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy năm 2025, cụ thể như sau:

TT

Ngành

Mã ngành

PT Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên
(diện học sinh lớp chuyên)

PT sử dụng KQ thi TN THPT 2025/KQ thi TN THPT 2025 kết hợp thi NK
(thang điểm 30)

PT sử dụng KQ học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB
(thang điểm 30)

Điều kiện bổ sung

Tổ hợp gốc

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp gốc

Điểm trúng tuyển

TRỤ SỞ CHÍNH

Các ngành đào tạo giáo viên

1

Giáo dục Mầm non

7140201

 

M03

26.05

M03VA

25.07

 

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

D01

25.94

D01TO

25.88

 

3

Giáo dục Đặc biệt

7140203

 

C00

27.2

C00VA

25.89

 

4

Giáo dục Công dân

7140204

 

X70

26.83

X70VA

26.23

 

5

Giáo dục Chính trị

7140205

 

X70

27.12

X70VA

26.53

 

6

Giáo dục Thể chất

7140206

 

T01

26.52

T01TO

25.81

 

7

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

 

Q02

23

Q02VA

22.54

 

8

Sư phạm Toán học

7140209

Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

A00

28.25

A00TO

27.66

 

9

Sư phạm Tin học

7140210

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

A01

23.23

A01TO

22.47

 

10

Sư phạm Vật lý

7140211

Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;

Có Điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.17 trở lên.

A00

28.42

A00LI

28.16

 

11

Sư phạm Hoá học

7140212

Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.

A00

29.38

A00HO

28.14

 

12

Sư phạm Sinh học

7140213

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;

Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.26 trở lên.

B00

26.21

B00SI

26.83

 

13

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.

C00

29.07

C00VA

27.77

 

14

Sư phạm Lịch sử

7140218

Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia;

Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt;

Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.4 trở lên.

C00

28.73

-

-

 

15

Sư phạm Địa lý

7140219

Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.

C00

28.83

C00VA

27.53

 

16

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.

D01

26.79

D01TA

26.72

 

17

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

 

D01

21.9

D01TA

21.23

 

18

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

 

D01

21.75

D01TA

21.06

 

19

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.

D01

25.39

D01TA

25.15

 

20

Sư phạm công nghệ

7140246

 

A01

22.85

A01LI

22.33

 

21

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có Điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.49 trở lên.

A00

26.38

A00TO

25.6

 

22

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt;
Có Điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên.

C00

27.59

C00VA

26.28

 

Các ngành khác

23

Giáo dục học

7140101

 

A00

22.35

A00TO

21.17

 

24

Công nghệ giáo dục

7140103

 

A01

19.25

A01TO

18.6

 

25

Quản lý giáo dục

7140114

 

A00

23.42

A00TO

22.35

 

26

Ngôn ngữ Anh

7220201

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương;
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt;
Có Điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.29 trở lên.

D01

24.8

D01TA

24.49

 

27

Ngôn ngữ Nga

7220202

 

D01

18.25

D01TA

17.13

 

28

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

D01

19

D01TA

17.97

 

29

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.

D01

22.75

D01TA

22.18

 

30

Ngôn ngữ Nhật

7220209

 

D01

21

D01TA

20.22

 

31

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

 

D01

22

D01TA

21.34

 

32

Văn học

7229030

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

C00

27.47

C00VA

26.16

 

33

Tâm lý học

7310401

Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia;
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.

D01

28

D01TA

28.08

KQ thi TN THPT 2025: chỉ xét đến NV2

34

Tâm lý học giáo dục

7310403

Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

D01

27.32

D01TA

27.32

 

35

Địa lý học

7310501

 

C00

26.73

C00VA

25.42

 

36

Quốc tế học

7310601

 

D14

21.25

D14TA

20.5

 

37

Việt Nam học

7310630

 

C00

25.95

C00VA

24.64

 

38

Sinh học ứng dụng

7420203

 

B00

19.5

B00SI

19.6

KQ thi TN THPT 2025: chỉ xét đến NV5

39

Vật lý học

7440102

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

A00

24.25

A00LI

23.6

 

40

Hoá học

7440112

 

A00

24.75

A00HO

23.38

 

41

Toán ứng dụng

7460112

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có Điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 8.98 trở lên.

A00

26.17

A00TO

25.37

 

42

Công nghệ thông tin

7480201

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

A01

19

A01TO

18.35

 

43

Công tác xã hội

7760101

Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức.

C00

25.63

C00VA

24.32

 

44

Du lịch

7810101

 

C00

25.89

C00VA

24.58

KQ thi TN THPT 2025: chỉ xét đến NV2

PHÂN HIỆU LONG AN (TỈNH TÂY NINH)

Các ngành đào tạo giáo viên

1

Giáo dục Mầm non
(trình độ cao đẳng)

51140201_LA

 

M03

25.1

M03VA

24.17

 

2

Giáo dục Mầm non
(trình độ đại học)

7140201_LA

 

M03

25.38

M03VA

24.43

 

3

Giáo dục Tiểu học

7140202_LA

 

D01

25.21

D01TO

25.15

 

4

Giáo dục Thể chất

7140206_LA

 

T01

24.93

T01TO

24.07

 

5

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208_LA

 

Q02

20

Q02VA

19.7

 

6

Sư phạm Toán học

7140209_LA

 

A00

27.57

A00TO

26.91

 

7

Sư phạm Ngữ văn

7140217_LA

 

C00

27.98

C00VA

26.67

 

8

Sư phạm Tiếng Anh

7140231_LA

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương;
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.

D01

25.62

D01TA

25.41

 

9

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249_LA

Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức;
Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.

C00

27.14

C00VA

25.83

 

PHÂN HIỆU GIA LAI (TỈNH GIA LAI)

Các ngành đào tạo giáo viên

1

Giáo dục Mầm non
(trình độ cao đẳng)

51140201_GL

 

M03

24.4

M03VA

23.5

 

2

Giáo dục Mầm non
(trình độ đại học)

7140201_GL

 

M03

25.14

M03VA

24.21

 

3

Giáo dục Tiểu học

7140202_GL

 

D01

23.75

D01TO

23.67

 

4

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247_GL

 

A00

23.12

A00TO

22.02

 

Ghi chú:

Điểm trúng tuyển được công bố theo tổ hợp gốc. Thí sinh xem thông tin độ lệch điểm các tổ hợp tại đây, độ lệch điểm bài thi đánh giá năng lực của các trường khác so với Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại đây

Thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển và tải giấy báo nhập học tại xettuyen.hcmue.edu.vn (hệ thống tra cứu dự kiến sẽ mở từ 16h00 ngày 23/8/2025).

Điểm sàn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2025

Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2024

Hội đồng tuyển sinh đại học chính Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh thông báo điểm trúng đại học chính quy năm 2024 theo  phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm sàn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2024

Nhìn chung, điểm ngưỡng năm nay có xu hướng tăng ở một số ngành học so với các năm trước, dao động từ 19 đến 24 điểm. Trong đó, 03 ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Toán học và Sư phạm Ngữ Văn có ngưỡng điểm cao nhất là 24 điểm.

Bên cạnh đó, tại Phân hiệu Long An của Trường, ngưỡng điểm dao động từ 18 đến 23 điểm và 17 điểm đối với Ngành Giáo dục Mầm non hệ Cao đẳng.

Điểm sàn tuyển sinh theo từng ngành của Trường Đại học Sư phạm TPHCM

TT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm ngưỡng

TRỤ SỞ CHÍNH

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

1

Giáo dục học

7140101

D01; A00; A01; C14

19.00

2

Quản lý giáo dục

7140114

D01; A00; A01; C14

20.00

3

Giáo dục Mầm non

7140201

M02; M03

20.00

4

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00; A01; D01

21.00

5

Giáo dục Đặc biệt

7140203

C00; C15; D01

20.00

6

Giáo dục công dân

7140204

C00; C19; D01

21.00

7

Giáo dục Chính trị

7140205

C00; C19; D01

22.00

8

Giáo dục Thể chất

7140206

M08; T01

19.00

9

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

A08; C00; C19

21.00

10

Sư phạm Toán học

7140209

A00; A01

24.00

11

Sư phạm Tin học

7140210

A00; A01; B08

20.00

12

Sư phạm Vật lý

7140211

A00; A01; C01

23.00

13

Sư phạm Hoá học

7140212

A00; B00; D07

23.00

14

Sư phạm Sinh học

7140213

B00; D08

22.00

15

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00; D01; D78

24.00

16

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00; D14

23.00

17

Sư phạm Địa lý

7140219

C00; C04; D15; D78

23.00

18

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

24.00

19

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

D01; D02; D78; D80

19.00

20

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

D01; D03

19.00

21

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

D01; D04

21.00

22

Sư phạm công nghệ

7140246

A00; A01; A02; D90

19.00

23

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

A00; A02; B00; D90

21.00

24

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

C00; C19; C20; D78

22.00

Lĩnh vực Nhân văn

25

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

23.00

26

Ngôn ngữ Nga

7220202

D01; D02; D78; D80

19.00

27

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01; D03

20.00

28

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01; D04

22.00

29

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01; D06

22.00

30

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

D01; D78; D96; DD2

23.00

31

Văn học

7229030

C00; D01; D78

21.00

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

32

Tâm lý học

7310401

B00; C00; D01

23.00

33

Tâm lý học giáo dục

7310403

A00; C00; D01

21.00

34

Địa lý học

7310501

C00; D10; D15; D78

19.00

35

Quốc tế học

7310601

D01; D14; D78

21.00

36

Việt Nam học

7310630

C00; D01; D78

20.00

Lĩnh vực Khoa học sự sống

37

Sinh học ứng dụng

7420203

B00; D08

19.00

Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

38

Vật lý học

7440102

A00; A01; D90

19.00

39

Hoá học

7440112

A00; B00; D07

20.00

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

40

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; B08

20.00

Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

41

Công tác xã hội

7760101

A00; C00; D01

19.00

Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

42

Du lịch

7810101

C00; C04; D01; D78

19.00

PHÂN HIỆU LONG AN

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

43

Giáo dục Mầm non

7140201_LA

M02; M03

19.00

44

Giáo dục Tiểu học

7140202_LA

A00; A01; D01

20.00

45

Giáo dục Thể chất

7140206_LA

M08; T01

18.00

46

Sư phạm Toán học

7140209_LA

A00; A01

22.00

47

Sư phạm Ngữ văn

7140217_LA

C00; D01; D78

22.00

48

Sư phạm Tiếng Anh

7140231_LA

D01

23.00

49

Giáo dục Mầm non (trình độ CĐ)

51140201_LA

M02; M03

17.00

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2023

Nhiều ngành trường Đại học Sư phạm TP HCM lấy điểm sàn 23

Một số ngành đào tạo sư phạm và các ngành hot của trường Đại học Sư phạm TP HCM nhận hồ sơ xét tuyển từ 23 điểm trở lên.

Những ngành này là Sư phạm Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Tâm lý học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn quốc.

Mức sàn thấp nhất của trường là 19 với ngành Giáo dục học, Giáo dục thể chất, Sư phạm Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Sư phạm Công nghệ, Địa lý học, Vật lý học, Ngôn ngữ Nga, Du lịch, Công tác xã hội.

Đây là tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của ba môn theo tổ hợp xét tuyển.

Điểm sàn trường Đại học Sư phạm TP HCM như sau:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2021

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh có sự tăng nhẹ so với năm 2020. Đối với các ngành Sư phạm, ngành lấy điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm tiếng Anh với 27,15 điểm. Trong khi đó, ngành lấy điểm chuẩn thấp nhất là Giáo dục mầm non với 22,05 điểm.

Chi tiết điểm chuẩn các ngành như sau:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2020

Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên, điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành sư phạm tiếng Anh 26,5 điểm. Hai ngành có điểm thấp nhất là giáo dục đặc biệt và sư phạm tiếng Pháp 19 điểm.

Đối với các ngành khác hệ ngoài sư phạm: ngành ngôn ngữ Anh có điểm cao nhất 25,25 điểm. Ngành có điểm thấp nhất là ngôn ngữ Nga 19 điểm.

Chi tiết điểm chuẩn các ngành như sau:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2019

Trong đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất Đại học Sư phạm TP.HCM là sư phạm toán học và sư phạm tiếng Anh 24 điểm.

Đối với các ngành ngoài sư phạm, điểm chuẩn thấp nhất là 17,5 và cao nhất là 23,25 (ngành ngôn ngữ Anh).

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
52140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 22.5
52140201 Giáo dục Mầm non M00 21.75
52140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; D01; D72 23.25
52140203 Giáo dục Đặc biệt D01; M00;C00; D08 22
52140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 22.5
52140205 Giáo dục Chính trị C19; D66 22.5
52140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 18.75
52140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A00; A01; C00; D01 18
52140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.25
52140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D90 19.25
52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 25
52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 26
52140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 24.25
52140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D01; D78 25.25
52140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C03; D09 24
52140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10; D15 23.5
52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26
52140232 Sư phạm Tiếng Nga D02; D80 17.75
52140232 Sư phạm Tiếng Nga D01; D78 17.75
52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01 19.5
52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03 19.5
52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D03; D04; D06 21.25
52220113 Việt Nam học ( Chương trình đào tạo: Hướng dẫn viên du lịch C00; D01; D14; D78 22.25
52220201 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo: Tiếng Anh Thương mại, Biên, phiên dịch) D01 24.5
52220202 Ngôn ngữ Nga D02; D80 15.5
52220202 Ngôn ngữ Nga D01; D78 15.5
52220203 Ngôn ngữ Pháp (Chương trình đào tạo: Du lịch, Biên, phiên dịch) D01; D03 16.5
52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.75
52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01; D06 23
52220209 Ngôn ngữ Nhật (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D03; D04 23
52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D01 23.25
52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình đào tạo: Biên, phiên dịch) D78; D96 23.25
52220212 Quốc tế học D01; D14; D78 19.25
52220330 Văn học C00; D01 17
52220330 Văn học C03; D78 17
52310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D78 24.25
52310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; D01; D78 21.5
52310501 Địa lý học (Chương trình đào tạo: Địa lý du lịch) D10; D15 16
52440102 Vật lý học A00; A01 15.5
52440112 Hóa học A00; B00; D07 20
52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D90 20.75
52760101 Công tác xã hội A00; C00; D01; D78 17

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-tai-tp-ho-chi-minh.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học