Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 10 có đáp án
Với câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 10 có đáp án sách mới đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng sẽ giúp học sinh ôn tập trắc nghiệm Địa 6 Bài 10. Bạn vào tên bài học hoặc Xem chi tiết để theo dõi bài viết.
Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 10 có đáp án
(199k) Học Địa 6 KNTTHọc Địa 6 CDHọc Địa 6 CTST
(Kết nối tri thức) Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 10: Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo
(Cánh diều) Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 10: Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi
(199k) Học Địa 6 KNTTHọc Địa 6 CDHọc Địa 6 CTST
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 6 có đáp án cả ba sách hay khác:
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 9 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 10 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 11 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 12 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 13 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 14 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 15 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 16 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 17 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 18 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 19 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 20 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 21 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 22 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 23 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 24 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 26 (đầy đủ)
- Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 27 (đầy đủ)
Lưu trữ: Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 10: Cấu tạo bên trong của Trái Đất (sách cũ)
Câu 1: Trạng thái các lớp của Trái đất (kể từ vỏ vào là):
A. Quánh dẻo – lỏng – lỏng, rắn – rắn chắc.
B. Lỏng, rắn – quánh dẻo, lỏng – rắn chắc.
C. Rắn, quánh dẻo – lỏng, lỏng – rắn (ở trong).
D. lỏng, quánh dẻo – rắn, lỏng – rắn chắc.
Lớp vỏ Trái Đất (Rắn chắc); Lớp trung gian (quánh dẻo đến lỏng); Lõi Trái Đất (ngoài lỏng, nhân trong rắn chắc).
Chọn: C.
Câu 2: Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:
A. Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc.
B. Di chuyển rất chậm theo hướng xô vào nhau hay tách xa nhau.
C. Cố định vị trí tại một chỗ.
D. Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.
Địa mảng: Các địa mảng di chuyển rất chậm. Có thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau.
Chọn: B.
Câu 3: Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là:
A. 1 000oC
B. 5 000oC
C. 7 000oC
D. 3 000oC
Lõi Trái Đất:
- Ngoài lỏng, nhân trong rắn chắc.
- Độ dày: trên 3000km.
- Trạng thái: Lỏng ở ngoài, rắn ở trong.
- Nhiệt độ: Cao nhất khoảng 5000oC
Chọn: B.
Câu 4: Trên Trái Đất lục địa lớn nhất là:
A. Lục địa Nam Mĩ
B. Lục địa Phi
C. Lục địa Bắc Mĩ
D. Lục địa Á – Âu
Trên Trái Đất có sáu lục địa: Lục địa Á – Âu (50,7 triệu km2); Lục địa Phi (29,2 triệu km2). Lục địa Bắc Mĩ (20,3 triệu km2). Lục địa Nam Mĩ (18,1 triệu km2). Lục địa Nam Cực (13,9 triệu km2). Lục địa Ô-xtrây-li-a (7,6 triệu km2). Lục địa lớn nhất là Lục địa Á – Âu (50,7 triệu km2).
Chọn: D.
Câu 5: Cho biết trạng thái lớp vỏ Trái Đất:
A. Lỏng
B. Từ lỏng tới quánh dẻo
C. Rắn chắc
D. Lỏng ngoài, rắn trong
Lớp vỏ Trái Đất:
- Độ dày: từ 5-70km.
- Trạng thái: Rắn chắc.
- Nhiệt độ: Càng xuống sâu nhiệt độ càng cao, tối đa: 1000oC.
Chọn: C.
Câu 6: Đại dương nhỏ nhất là đại dương nào?
A. Đại Tây Dương
B. Thái Bình Dương
C. Bắc Băng Dương
D. Ấn Độ Dương
Trên Trái Đất có 4 đại dương: Thái Bình Dương (179,6 triệu km2); Đại Tây Dương (93,4 triệu km2). Ấn Độ Dương (74,9 triệu km2). Bắc Băng Dương (13,1 triệu km2). Đại dương lớn nhất là Bắc Băng Dương (13,1 triệu km2).
Chọn: C.
Câu 7: Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa:
A. Lục địa Phi
B. Lục địa Nam Cực
C. Lục địa Ô-xtrây-li-a
D. Lục địa Bắc Mỹ
Trên Trái Đất có sáu lục địa: Lục địa Á – Âu (50,7 triệu km2); Lục địa Phi (29,2 triệu km2). Lục địa Bắc Mĩ (20,3 triệu km2). Lục địa Nam Mĩ (18,1 triệu km2). Lục địa Nam Cực (13,9 triệu km2). Lục địa Ô-xtrây-li-a (7,6 triệu km2). Lục địa lớn nhất là lục địa Ô-xtrây-li-a (7,6 triệu km2).
Chọn: C.
Câu 8: Lõi Trái Đất có độ dày:
A. Trên 3000km
B. 1000 km
C. 1500 km
D. 2000 km
Lõi Trái Đất:
- Ngoài lỏng, nhân trong rắn chắc.
- Độ dày: trên 3000km.
- Trạng thái: Lỏng ở ngoài, rắn ở trong.
- Nhiệt độ: Cao nhất khoảng 5000oC.
Chọn: A.
Câu 9: Đại dương lớn nhất là đại dương nào?
A. Đại Tây Dương
B. Thái Bình Dương
C. Bắc Băng Dương
D. Ấn Độ Dương
Trên Trái Đất có 4 đại dương: Thái Bình Dương (179,6 triệu km2); Đại Tây Dương (93,4 triệu km2). Ấn Độ Dương (74,9 triệu km2). Bắc Băng Dương (13,1 triệu km2). Đại dương lớn nhất là Thái Bình Dương (179,6 triệu km2).
Chọn: B.
Câu 10: Cho biết vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:
A. Vành đai Địa Trung Hải
B. Vành đai Thái Bình Dương
C. Vành đai Ấn Độ Dương
D. Vành đai Đại Tây Dương
Vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay: Vành đai Thái Bình Dương
Chọn: B
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải bài tập Địa Lí 6 được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Địa Lí 6.
- Soạn Văn 6 (hay nhất)
- Soạn Văn 6 (ngắn nhất)
- Soạn Văn 6 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 6
- Giải sgk Tiếng Anh 6 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 6
- Giải sgk Lịch Sử 6
- Giải sgk Địa Lí 6
- Giải sgk Giáo dục công dân 6
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 6
- Giải sgk Tin học 6
- Giải sgk Công nghệ 6
- Giải sgk Âm nhạc 6

