Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Câu 1 : Kết quả của phép toán 3628 - 1353 là:

A. 2275

B. 2265

C. 2375

D. 2365

Câu 2 : Lan nói rằng “Hiệu của 2468 và 999 bằng 1469”. Bạn Lan nói đúng hay sai ?

Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Câu 3 : Một công ty, tuần đầu sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần thứ hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Tuần đầu công ty đó sản xuất được nhiều hơn tuần thứ hai số sản phẩm là:

A. 704 sản phẩm

B. 741 sản phẩm

C. 714 sản phẩm

D. 740 sản phẩm

Câu 4 : Một cửa hàng xăng dầu, buổi sáng họ bán được 3589 lít xăng. Buổi chiều họ bán được ít hơn buổi sáng 156 lít. Cả hai buổi, cửa hàng đó bán được số lít xăng là:

A. 3433 lít xăng

B. 7334 lít xăng

C. 7490 lít xăng

D. 7022 lít xăng

Câu 5 : Ghép ô kết quả với phép tính thích hợp.

Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Câu 6 : 9999 - y = 5489 Giá trị của y là

A. 4520

B. 6726

C. 4510

D. 6736

Câu 7 : Biết: 567 x 5 - x=1107.

Giá trị của x là: 1107

Đúng hay sai ?

Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Câu 8 : Cho phép tính:

Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Thay các chữ a, b, c, d bằng các chữ số để được phép tính đúng.

Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Câu 9 : Cho: 1830+5197-2682.

Giá trị của biểu thức đó là:

A. 7027

B. 4345

C. 4335

D. 6235

Câu 10 : Mẹ đi chợ mua một quả bưởi nặng 1 kg ,600 g và một quả dưa nặng 2 kg. Quả dưa nặng hơn quả bưởi số gam là:

A. 40 gam

B. 400 gam

C. 3600 gam

Câu 11 : Điền số thích hợp vào ô trống

Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Toán lớp 3 có lời giải

Câu 12 : Hiệu của số chẵn lớn nhất có bốn chữ số với số liền sau của 3600 là:

A. 6397

B. 6396

C. 6399

D. 6398

Câu 13 : Cho bốn chữ số 0; 1; 2; 3. Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số bé nhất có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ các chữ số đã cho có giá trị là:

A. 2333

B. 2187

C. 2287

D. 3233

Xem thêm các bài tập & câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 3 chọn lọc, có đáp án chi tiết hay khác:

Mục lục Giải bài tập Toán lớp 3 theo chương:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Toán 3 | Để học tốt Toán 3 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Giải Bài tập Toán 3Để học tốt Toán 3 và bám sát nội dung sgk Toán lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.