Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 11 năm 2021 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 11 năm 2021 có đáp án

Tải xuống

Nhằm mục đích giúp học sinh có thêm bài tập tự luyện môn Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới, VietJack biên soạn tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 11 năm 2021 có đáp án. Hi vọng bộ tài liệu này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Tiếng Anh lớp 9.

UNIT 11

A. Phonetics and Speaking

Bài 1. Find the word which has a different sound in the part underlined.

Question 1. 

A. looked      B. watched              

C. carried      D. stopped

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /t/. Đáp án C phát âm là /d/

Question 2. 

A. study        B. success               

C. surprise     D. sugar

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /s/. Đáp án D phát âm là / ʃ/

Question 3. 

A. unite         B. underline            

C. university  D. uniform

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, D, C phát âm là /ju:/. Đáp án B phát âm là /ʌ/

Question 4. 

A. danger      B. angry                  

C. language   D. passage

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, D, C phát âm là /æ/. Đáp án A phát âm là /ei/

Question 5. 

A. character  B. children              

C. teacher      D. change

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là / tʃ/. Đáp án A phát âm là /k/

Bài 2. Choose the word which has a different stress pattern from the others.

Question 1.   

A.developer            B.responsible           

C.participate           D.individual

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 3.

Question 2.   

A.dramatically        B.relation               

C.drastically           D.advantage

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.

Question 3.    

A.consequently       B.externally            

C.financially           D.facilitate

Đáp án A

Giải thích: Đáp án D, B, C trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.

Question 4.   

A.economic            B.academic             

C.competition         D.technology

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 3. Đáp án D trọng âm số 2.

Question 5.   

A. generate             B. landscape           

C. layer                   D. machine

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 1. Đáp án D trọng âm số 2.

Question 6.   

A. natural               B. prevention           

C. habitat                D. pressure

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 1. Đáp án B trọng âm số 2.

Question 7.   

A. scientist             B. recycle               

C. survive               D. resource

Đáp án A

Giải thích: Đáp án C, B, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.

Question 8.   

A. solar                  B. violation             

C. temperature        D. generator

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 1. Đáp án B trọng âm số 2.

Question 9.   

A. transportation     B. conservation       

C. emission             D. devastation

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 3. Đáp án C trọng âm số 2.

Question 10. 

A. useful                 B. alternate             

C. atmosphere         D. communication

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 1. Đáp án D trọng âm số 4.

B. Vocabulary and Grammar

Bài 1. Choose the correct answer A, B, c, or D to complete the sentences.

Question 1. He suggests that mothers_____ are employed full-time will not be able to give their children enough care and attention.

A. which                 B. who                    

C. whom                 D. whose

Đáp án B

Đại từ quan hệ thay thế chủ ngữ chỉ người.

Question 2. The good news is more money_____ on education in the next five years.

A. will spend           B. will be spent        

C. spends                D. is spent

Đáp án B

Thì tương lai đơn dạng bị động (dấu hiệu: in the next five years)

Question 3. Some people say that the role of family____ to fit the development of society.

A. will be changed   B. changes               

C. will change         D. is changed

Đáp án C

Dịch: Một số người nói rằng vai trò của gia đình sẽ thay đổi để phù hợp với sự phát triển của xã hội.

Question 4. The PGA,_____ stands for Professional Golfers' Association, organises a prestigious golf championship every year.

A. which                 B. who                    

C. it                        D. whom

Đáp án A

Đại từ quan hệ thay thế chủ ngữ chỉ vật.

Question 5. Louis Lassen,_____ made and sold the first hamburger, was an American chef from Connecticut.

A. which                 B. he                       

C. whose                 D. who

Đáp án D

Đại từ quan hệ thay thế chủ ngữ chỉ người.

Question 6. More open discussions_____ online to help us reach a good decision.

A. will conduct        B. will be conducted 

C. conducts             D. conducted

Đáp án B

Bị động tương lai đơn

Dịch: Các cuộc thảo luận mở hơn sẽ được tiến hành trực tuyến để giúp chúng tôi đạt được một quyết định tốt.

Question 7. The Mona Lisa,_____ is a painting by Leonardo da Vinci, has caused a lot of disputes.

A. which                 B. who                    

C. it                        D. they

Đáp án A

Đại từ quan hệ thay thế chủ ngữ chỉ vật.

Question 8. In the future, men and women_____ equal roles in society.

A. play                    B. will be played   

C. will play             D. are playing

Đáp án C

Thì tương lai đơn chủ động (dấu hiệu: in the future)

Dịch: Trong tương lai, đàn ông và phụ nữ sẽ đóng vai trò bình đẳng trong xã hội.

Bài 2. Choose the best answer A, B, C, or D to complete the sentences.

Question 1. Computers offer a much greater degree of __________ in the way work can be organised.

A flexible               B. flexibility                   

C. flexibly              D. inflexible

Đáp án B

Vị trí trống cần danh từ.

Question 2. She spoke English with a(n) _________ that I couldn't understand.

A. accent                B. stress                       

C. intonation          D. tone

Đáp án A

Dịch: Cô ấy nói tiếng Anh với một giọng mà tôi không thể hiểu được.

Question 3. Louis is virtually bilingual_________ Dutch and German.         

A. on                        B. in                        

C. for                       D. with

Đáp án B

Tobe bilingual in …. (có khả năng dùng những ngôn ngữ ….)

Question 4. She _______ up some Spanish when she was living in Mexico.

A. took                  B. looked                        

 C. picked              D. learnt

Đáp áp C

Pick up (ph.v) nắm được

Question 5. Teachers provide a model for children to _________.

A. allow                 B. behave                        

C. change               D. imitate

Đáp án D

Dịch: Giáo viên cung cấp một mô hình cho trẻ em để bắt chước.

Question 6. Peter can just get ____________ in German.

A. up                        B. down                          

C. out                       D. by

Đáp án D

Get by in … (có thể cố gắng nói được một chút…)

Question 7. Sound symbolism means that we often _________ the meaning of a word from its sound.

A guess                    B.judge                           

C imagine                 D. expect

Đáp án A

Dịch: Biểu tượng âm thanh có nghĩa là chúng ta thường đoán nghĩa của một từ trong âm thanh của nó.










C. Reading

Bài 1. Read the passage, and then decide whether the statements are true or false.

The concept of parental authority has changed. Today, no parent can take their children’s respect for granted: authority has to be earned. Several studies have shown the following problems.

Trust: A lot of young people say their parents don’t trust them. Some of them have no privacy: their parents read all their emails, and enter their rooms without knocking. All of these actions demonstrate lack of respect. Consequently, these teenagers have little respect for their parents.

Communication: Hardly any teens discuss their problems with their parents. That’s because very few teens feel their parents really listen to them. Instead, most parents tend to fire off an immediate response to their kids’ first sentence.

Freedom: Interestingly, most rebels come from very authoritarian homes where kids have very little freedom. Teens need fewer rules but they have to be clear and unchangeable. Also, if the mother and father don’t agree about discipline, teens have less respect for both parents. They also need a lot of support and a little freedom to take their own decisions. None of them enjoy just listening to adults.

Role models: Teens don’t have much respect for their parents if neither of them actually does things that they expect their children to do. Like everybody, teens appreciate people who practise what they preach.

Question 1. Parents have to earn much money in order to have parental authority.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Today, no parent can take their children’s respect for granted: authority has to be earned.

Dịch: Ngày nay, không có cha mẹ nào có thể khiến con cái họ tôn trọng: quyền phải được kiếm tiền.

Question 2. That parents read their children’s email may be considered that they don’t have much trust in their children.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: A lot of young people say their parents don’t trust them. Some of them have no privacy: their parents read all their emails, and enter their rooms without knocking.

Dịch: Rất nhiều bạn trẻ nói rằng cha mẹ của họ không tin tưởng họ. Một số người trong số họ không có quyền riêng tư: cha mẹ của họ đọc tất cả email của họ và vào phòng mà không cần gõ cửa.

Question 3. The more parents violate their children’s freedom, the less respect they can get from their children.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Consequently, these teenagers have little respect for their parents.

Dịch: Do đó, những thiếu niên này rất ít tôn trọng cha mẹ của họ.

Question 4. Children often face the problem that their parents are not willing to listen to them.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Hardly any teens discuss their problems with their parents. That’s because very few teens feel their parents really listen to them.

Dịch: Hầu như không có thanh thiếu niên nào thảo luận về vấn đề của họ với cha mẹ. Điều đó vì rất ít thanh thiếu niên cảm thấy cha mẹ thực sự lắng nghe họ.

Question 5. The more discipline parents put on their children, the more obedient they are.

A. True                             

B. False

Đáp án B

Thông tin: Teens need fewer rules but they have to be clear and unchangeable. Also, if the mother and father don’t agree about discipline, teens have less respect for both parents.

Dịch: Thanh thiếu niên cần ít quy tắc hơn nhưng chúng phải rõ ràng và không thể thay đổi. Ngoài ra, nếu mẹ và cha don đồng ý về kỷ luật, thanh thiếu niên ít tôn trọng cả cha mẹ.

Question 6. Family rules should be brief and consistent.         

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Teens need fewer rules but they have to be clear and unchangeable.

Dịch: Thanh thiếu niên cần ít quy tắc hơn nhưng chúng phải rõ ràng và không thể thay đổi.

Question 7. All teenagers like making their own decisions without their parents' help.

A. True                             

B. False        

Đáp án A

Thông tin: None of them enjoy just listening to adults.

Dịch: Không ai trong số họ thích chỉ nghe người lớn.

Question 8. Children would like their parents to be supportive but not dominant.     

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin là toàn bộ đoạn 2.

Question 9. The situation in which parents have different opinions about discipline may lead to some problem in the family.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Teens don’t have much respect for their parents if neither of them actually does things that they expect their children to do.

Dịch: Thanh thiếu niên không  tôn trọng cha mẹ của họ nếu cả hai không thực sự làm những việc mà họ mong đợi con cái họ làm.

Question 10. That parents set a good example to children makes them have less respect in their parents.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Like everybody, teens appreciate people who practise what they preach.

Dịch: Giống như mọi người, thanh thiếu niên đánh giá cao những người thực hành những gì họ giảng.

Bài 2. Read the passage, and choose the correct answer A, B, C or D for each question.

Men have played a significant role in American society as the main breadwinner, and protector of the family. But the traditional role of men has slowly been transferred to women. Society is changing with women going to college, and gaining jobs. It may even happen in several years’ time when women are given sole earning responsibility in American society as the main breadwinner of the family. That is due in part to women gained working privileges equal to men in the 1970’s.

Up until the 1970’s, men were the traditional family breadwinners, while women stayed at home, raised the kids, made dinner every night, cleaned the house, and ran all of the errands. Men went to work every day, making enough money to buy a nice home, buy a new car every so often.

Once women were afforded the opportunity to work in the same jobs men once held, men’s more traditional foothold in the workplace was loosened. Women were given bigger jobs with more responsibility, but women take jobs with major responsibly with less pay than men.

The role of men in American society is changing with more women going to college, and obtaining careers; men are playing more untraditional roles at home.

Women are still giving birth to the kids, but are going to work to earn money to pay the bills, while men are staying home raising the kids, running errands, cleaning, making dinner. Young children, boys as well as girls, are being raised with dad at home taking care of the kids.

Millions of families are also raising their young with mom and dad sharing all of the responsibilities. Today’s role of men in American society is more of a shared role, with a more undefined role.

Question 1. The traditional role of men was ……………..

A.the foothold in the family          

B. raising the children when they were at home

C. the supporter of women           

D. the main breadwinner of the family

Đáp án D

Thông tin: Men have played a significant role in American society as the main breadwinner, and protector of the family.

Dịch: Đàn ông đã đóng một vai trò quan trọng trong xã hội Mỹ với tư cách là trụ cột chính và là người bảo vệ gia đình.

Question 2. Women used to stay at home doing housework because………….

A.men brought bread home every day     

B. men offered a good life to the whole family

C. men went to work every day     

D. men gained equal working privileges

Đáp án C

Thông tin: Up until the 1970’s, men were the traditional family breadwinners, while women stayed at home, raised the kids, made dinner every night, cleaned the house, and ran all of the errands.

Dịch: Cho đến năm 1970, đàn ông là người truyền thống của gia đình, trong khi phụ nữ ở nhà, nuôi con, làm bữa tối mỗi đêm, dọn dẹp nhà cửa và điều hành mọi việc vặt.

Question 3. At work, women take …………

A.the same job as men but with less pay  

B. all the jobs once held by men

C. the job of delivering bread                 

D. the jobs for college graduates

Đáp án A

Thông tin: Women were given bigger jobs with more responsibility, but women take jobs with major responsibly with less pay than men.

Dịch: Phụ nữ được giao những công việc lớn hơn với nhiều trách nhiệm hơn, nhưng phụ nữ đảm nhận những công việc có trách nhiệm lớn với mức lương thấp hơn nam giới.

Question 4. The shared role of men nowadays is ………

A.the same as their traditional role           

B.cleaning the house, and raising the kids

C.going to work, and doing housework   

D.sharing responsibilities with women at work

Đáp án D

Thông tin nằm ở đoạn 3

Question 5. The word “foothold” in paragraph 3 is closest in meaning to ………..

A. a hole in a rock to support your feet    

B. achievements at work

C. a strong position at work                    

D. supporting when climbing

Đáp án C

Foothold (chỗ đứng) = Vị trí trong công việc









D. Writing

Bài 1. Choose the word or phrase among A, B, Cor D that best fits the blank space in the following passage.

Role of Teachers

The changes that (1)……. in schools have changed the roles of teachers. In the past, teachers used to be the (2)     ……..source of knowledge, the leader and educator of their students' school life. Nowadays, teachers provide information and show their students how to (3)…….. it. Although they are still considered to be a kind of (4)……….. in the class, they can be thought of as facilitators in the learning (5)………..

Another difference between the past and present tasks of teachers is represented by the technical (6)……… they need to be able to use and handle effectively, such as computer, photocopier, PowerPoint, projectors, etc. Instead of teaching (7)……… chalk, they need tobe an information technology expert.

One of the biggest challenges for teachers is that their role in the school management has also changed. The school needs them as individuals, who can make decisions and cope with the stress of the (8)……….. world of schools. At the same time teachers need to be able to work in teams, and (9)……….. with colleagues and parents. A teacher has not only to instruct but also to (10)…….. the students with confidence and determination.

Question 1.   

A.existed                B.took place            

C.occurring             D.took first place

Đáp án B

Take place (ph.v) diễn ra

Question 2.   

A.major                  B.serious                

C.first                     D.large

Đáp án A

Dịch: Trước đây, giáo viên từng là nguồn kiến thức chính ….

Question 3.   

A.deal                     B.solve                   

C.operate                D.handle

Đáp án B

Dịch: Làm cách nào để giải quyết nó

Question 4.   

A.attender               B.participant           

C.leader                  D.facilitator

Đáp án C

Dịch: Mặc dù họ vẫn được coi là một loại lãnh đạo trong lớp …

Question 5.   

A.situation              B.experience           

C.difficulties           D.process

Đáp án D

Dịch: … họ có thể được coi là người hướng dẫn trong quá trình học tập.

Question 6.   

A.background         B.support                

C.detail                  D.drawing

Đáp án A

Dịch: Một sự khác biệt khác giữa nhiệm vụ trước đây và hiện tại của giáo viên được thể hiện qua nền tảng kỹ thuật,

Question 7.   

A. in                       B.by                       

C.with                     D.on

In chalk  = bằng phấn

Question 8.   

A.change                B.changing             

C.changes               D.changed

Đáp án B

Cần dùng tính từ mang nghĩa chủ động

Question 9.   

A.help                     B.assist                  

C.support                D.cooperate

Đáp án D

Dịch: Đồng thời giáo viên cần có khả năng làm việc theo nhóm, và hợp tác với đồng nghiệp và phụ huynh.

Question 10. 

A.inspire                B.impress               

C.affect                  D.influence

Đáp án A

Dịch: Một giáo viên không chỉ hướng dẫn mà còn truyền cảm hứng cho học sinh với sự tự tin và quyết tâm.

Bài 2. Tìm một lỗi sai trong mỗi câu sau.

Question 1. Our dream is to become the largest childcare provision in the area.

                                A                 B                                             C             D

Đáp án D

Danh từ không xác định nên không dùng “the”. Sửa lại: an

Dịch: Ước mơ của chúng tôi là trở thành nơi cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em lớn nhất trong khu vực.

Question 2. This morning met my ex-classmate Janet, whom I hadn’t seen her for ages.

                    A                    B                                                C                             D

Đáp án D

Đã dùng đại từ quan hệ thay thế tân ngữ nên không cần “her” nữa

Dịch: Sáng nay, tôi đã gặp người bạn học cũ Janet, người mà tôi đã gặp từ lâu.

Question 3. She has such a good sense of time . She makes everybody laugh .

                            A                              B                        C                          D

Đáp án B

Sửa lại: sense of humour (khiếu hài hước)

Dịch: Cô ấy có một khiếu hài hước tốt. Cô ấy làm mọi người cười.

Question 4. Could we meet in the cafe’ which we saw each other last time.

                                             A                   B             C         D

Đáp án B

Sửa lại: where (thay thế cho địa điểm)

Dịch: Chúng ta có thể gặp nhau ở quán cà phê mà chúng ta đã gặp nhau lần trước không.

Question 5. The assumption that smoking has bad effects on our health have been proved. 

A. that          B. effects                

C. on            D. have been proved

Đáp án D 

Chủ ngữ của câu là “the assumption” ngôi 3 số ít nên động từ chính sẽ đi với trở động từ là “has”

Sửa lại: has been proved

Tải xuống

Xem thêm bài tập Tiếng Anh lớp 9 có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON LUYỆN THI LỚP 10 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Nhóm học tập 2k7