Đề kiểm tra tiếng Anh 6 học kì 2 (Đề 7)
Đề kiểm tra 7
Xem thêm: 30+ Đề kiểm tra Tiếng Anh 6 (có đáp án)
Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.
Bài 1: Hoàn thành đoạn văn với các từ đã cho. (1 điểm)
big an has and
Binh is ....(1) actor. He is tall. He ....(2) black hair, a round face
....(3) brown eyes. He has a ....(4) house and a very beautiful car.
1. an 2. has 3. and 4. big
Bài 2: Dựa vào đoạn văn ở Bài 1, em hãy đặt câu hỏi và trả lời. (2 điểm)
1. What / Binh / do? 2. He / have / small house? ......................... ............................ ......................... ............................
1. What does Binh do? He is an actor. 2. Does he have a small house? No, he doesn't. He has a big house.
Bài 3: Sắp xếp các từ sau theo đúng trật tự câu. (2 điểm)
1. thirsty / hot / am / I / and / now. 2. food / is / her / favorite/ noodles. 3. drink / you / what / like / would / to? 4. there / kitchen / in / are / any / water / of / bottle / the?
1. I'm hot and thirsty now. 2. Her favorite food is noodles. 3. What would you like to drink? 4. Are there any bottles of water in the kitchen?
Bài 4: Trả lời câu hỏi theo gợi ý đã cho. (2 điểm)
1. What are Minh and Nhi playing? ................... badminton. 2. Does your sister like shopping? Yes, ................... . 3. Do you have any egg? No, .................... . 4. Where is your school ? ................... Quang Trung Street.
1. They are playing badminton. 2. Yes, she does. 3. No, I don't. 4. My school is on Quang Trung street.
Bài 5: Chia động từ. (2 điểm)
Son (be) (1).... from Vietnam. He (speak) (2).... Vietnamese . He can (speak) (3).... English, too. He (live) (4).... with his family in Ho Chi Minh City. He often (go) (5).... to school on Sundays to practice his English. Tomorrow (be) (6).... Sunday. He (walk ) (7).... to school tomorrow. Now he (read ) (8).... a book.
1. is 2. speaks 3. speak 4. lives 5. goes 6. is 7. is going to walk 8. is reading
Bài 6: Viết lại câu bằng các từ đã cho sẵn. (1 điểm)
1. That box is small. --> That is ............ . 2. Your hair is longer than my hair. --> My hair ............ .
1. That is a small box. 2. My hair is shorter than your hair.
Các Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 học kì 2 khác:
Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh 6 hay, chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 6.
- Soạn Văn 6 (hay nhất)
- Soạn Văn 6 (ngắn nhất)
- Soạn Văn 6 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 6
- Giải sgk Tiếng Anh 6 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 6
- Giải sgk Lịch Sử 6
- Giải sgk Địa Lí 6
- Giải sgk Giáo dục công dân 6
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 6
- Giải sgk Tin học 6
- Giải sgk Công nghệ 6
- Giải sgk Âm nhạc 6

