Đề kiểm tra tiếng Anh 6 học kì 2 (Đề 1)



Đề kiểm tra 1

Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

Bài 1: Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn. (2 điểm)

1. You can play this game.
2. My friends likes banana very much.
3. He is waiting for Lan.
4. Huong needs two kilos of meat.
1. You can't play .... .		
   Can you play .... ?
2. My friends don't like .... .
   Do your friend like .... ?
3. He isn't waiting .... .
   Is he waiting .... ?
4. Huong doesn't need .... .
   Does Huong need .... ?

Bài 2: Đặt các trạng từ vào đúng vị trí trong câu. (1 điểm)

1. They aren't free on Sundays. (always)
2. He goes home in the afternoon. (sometimes)
3. Is it cold in the winter. (usually) 
4. What do you do at weekend? (often)
1. They aren't always free on Sundays.
2. He sometimes goes .... .
3. Is is usually cold .... .
4. What do you often do .... ?

Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc. (1 điểm)

1. Nam doesn't want (a, some, any) coffee.
2. They often eat (some, any, a) ice-cream after dinner.
3. Do you like (a few, a little, an) eggs?
4. His father is waiting (on, to, for) a bus.
1. any      2. some      3. a few      4. for

Bài 4: Sắp xếp các từ theo đúng trật tự câu và thêm dấu câu thích hợp. (2 điểm)

1. often / have / Monday / on / I / math
2. milk / want/ does / much / your / how / mother
3. don't / any / we / vegetables / need
4. this / Sunday / Nha Trang / visit / we / going / to /are
1. I often have math on Monday.
2. How much milk does your mother want?
3. We don't need any vegetables.
4. We are going to visit Nha Trang this Sunday.

Bài 5: Chia động từ. (2 điểm)

1. Mai (go) .... bed at 10 p.m every night.
2. We should (do) .... morning exercise.
3. My uncle sometimes (lisen) .... to the radio.
4. They (not, watch) .... TV now.
5. His school (be) .... next to his house?
6. His friends (help) .... that old woman tomorrow.
7. We (come) .... back next Monday.
8. What .... the children often (do) .... when it is bed?
1. goes      2. do        3. listens      4. aren't watching
5. is his school          6. are going to help
7. are going to come      8. do the children often .... do

Bài 6: Hoàn thành đoạn hội thoại sau. (2 điểm)

A: .... Tom?
B: I'm going to the cinema.
A: Oh, .... on Saturday mornings?
B: No, I don't. I often go on Saturday evenings.
A: .... your mother .... with you?
B: No, she .... . she never goes to the cinema.
A: Where are you going, Tom?
B: I'm going to the cinema.
A: Oh, do you often go to the cinema on Saturday morning?
B: No, I don't . I often go on Saturday evenings.
A: Does your mother go with you?
B: No, she doesn't. She never goes to the cinema.

Các Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 học kì 2 khác:

Tải VietJack App Android App IOS

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh 6 | Soạn Tiếng Anh 6 | Để học tốt Tiếng Anh 6 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt tiếng Anh 6 và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


de-kiem-tra-tieng-anh-lop-6-hoc-ki-2.jsp