Luyện tập 2 trang 49 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài 7: Các khái niệm mở đầu

Luyện tập 2 trang 49 Toán 10 Tập 1: Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AB, CD, AB < CD (H.4.10). Hãy chỉ ra mối quan hệ về độ dài, phương, hướng giữa các cặp vectơ AD và BC, AB và CD, AC và BD. Có cặp vectơ nào trong các cặp vectơ trên bằng nhau hay không?

Luyện tập 2 trang 49 Toán 10 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 10

Quảng cáo

Lời giải:

+) Cặp vectơ ADBC:

- Ta có AD=AD,  BC=BC, mà AD = BC (ABCD là hình thang cân nên hai cạnh bên bằng nhau). Do đó, hai vectơ ADBC có độ dài bằng nhau.

- Do AD và BC không song song với nhau nên hai vectơ ADBC không cùng phương với nhau, do đó chúng không cùng hướng.

+) Cặp vectơ ABCD:

- Ta có: AB=AB,  CD=CD, mà theo đề bài ra có AB < CD, do đó AB<CD.

- Vì AB // CD (do ABCD là hình thang cân có hai đáy là AB và CD), do đó hai vectơ ABCD có giá song song với nhau nên chúng cùng phương với nhau.

- Vectơ AB có hướng đi từ trái qua phải, còn vectơ CD có hướng đi từ phải qua trái, do đó hai vectơ này ngược hướng nhau.

+) Cặp vectơ ACBD:

- Ta có AC=AC,  BD=BD, mà AC = BD (hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau), do đó hai vectơ ACBD có độ dài bằng nhau.

- Do AC và BD cắt nhau nên hai vectơ ACBD không cùng phương, do đó chúng không cùng hướng.

Vậy trong các cặp vectơ đã cho, không có cặp vectơ nào cùng hướng và cùng độ dài, do đó không có cặp vectơ nào bằng nhau.

Quảng cáo


Lời giải bài tập Toán 10 Bài 7: Các khái niệm mở đầu hay, chi tiết khác:

Quảng cáo

Các bài học để học tốt Toán 10 Bài 7: Các khái niệm mở đầu:

Quảng cáo

Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 10 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 10 Kết nối tri thức khác