Dạng bài tập về Nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số cực hay, có lời giải

Dạng bài tập về Nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số cực hay, có lời giải

A. Phương pháp giải

Quảng cáo

Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ của các thừa số với nhau.

am . an = a(m + n)

Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của các thừa số với nhau.

am: an= a(m- n), với a ≠ 0 và m ≥ n

Chú ý: Nguười ta quy ước a0 = 1

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các luỹ thừa có 10, ví dụ:

= 100a + 10b + c = a.102 + b.10 + c.100

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: viết thành một luỹ thừa

a. 25.27=

b. 4 .43 =

c. x .x2 =

d. 5 .53.54 .56=

e. a4 .a .a5 .a6 .a8=

Quảng cáo


Hướng dẫn giải:

a. 25.27= 212

b. 4 .43 = 44

c. x .x2 = x3

d. 5 .53.54 .56= 514

e. a4 .a .a5 .a6 .a8= a24

Ví dụ 2: Viết thành một luỹ thừa

a. 75 ∶ 72=

b. 512 ∶ 57=

c. x17 ∶ x12=

d. x9 ∶ x9 =

Hướng dẫn giải:

a. 75 ∶ 72= 73

b. 512 ∶ 57= 55

c. x17 ∶ x12= x5

d. x9 ∶ x9 = 1

Ví dụ 3: Tìm số tự nhiên x biết:

a. 3x= 1

b. x4= 1

c. 2x= 16

d. x2= 9

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Hướng dẫn giải:

a. 3x=1= 30 ⇒ x = 0

b. x4=1= 14 ⇒x = 1

c. 2x=16= 24 ⇒ x = 4

d. x2=9= 32 ⇒ x = 3

C. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Thực hiện phép tính: 33 . 32

A. 243

B. 432

C. 324

D. 323

Câu 2: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45

A. n = 32

B. n = 16

C. n = 8

D. n = 4

Câu 3: Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. a8

B. a9

C. a10

D. a2

Câu 4: Chọn đáp án đúng?

A. 52.53.54= 510

B. 52.53:54= 5

C. 53:5 = 5

D. 51= 1

Câu 5: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 25n = 52.54?

A. n = 3

B. n = 16

C. n = 8

D. n = 4

Câu 6: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và ... các số mũ.

A. Cộng

B. Trừ

C. Nhân

D. Chia

Câu 7: Kết quả của phép tính 79:74 dưới dạng lũy thừa là:

A. 75

B. 74

C. 73

D. 72

Câu 8: Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

A. 723=7.102+2.10+3.100 B. 723=7.103+2.102+3.10 C. 723=7.100+2.10+3.102 D. 723=700+20+3

Câu 9: Trường hợp am : am=? với a ≠0

A. am:am=a

B. am:am=1

C. am:am=0

D. am−am=a2m

Câu 10: Thực hiện phép tính: 87: 8 =?

A. 86

B. 85

C. 84

D. 83

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 6 chọn lọc, có đáp án chi tiết hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 6 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 40% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Lý thuyết - Bài tập Toán lớp 6 có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Số học 6 và Hình học 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Nhóm học tập 2k9