200+ Trắc nghiệm Anten và truyền Sóng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Anten và truyền Sóng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Anten và truyền Sóng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Anten và truyền Sóng (có đáp án)
Câu 1: Tầng điện ly có độ cao
A. 6 km tới 11 km
B. 11 km tới 30 km
C. 30 km tới 60 km
D. 60 km tới 600 km
Câu 2: Truyền lan sóng dài theo phương pháp:
A. Sóng bề mặt
B. Sóng không gian
C. Sóng vũ trụ
D. Sóng tự do
Câu 3: Công suất phát 5 W, độ khuếch đại anten phát là 20 dBi, cự ly truyền sóng 10 Km, mật độ công suất tới máy thu là:
A. 1.98 x 10⁻⁷ W/m²
B. 2.98 x 10⁻⁷ W/m²
C. 3.98 x 10⁻⁷ W/m²
D. 4.98 x 10⁻⁷ W/m²
Câu 4: Tổn hao khi sóng truyền trong không gian tự do với d = 100 Km, f = 1 GHz, Gᴛ = Gʀ = 20 dBi là:
A. 72.4 dBi
B. 82.4 dBi
C. 92.4 dBi
D. 102.4 dBi
Câu 5: Tại điểm thu có cường độ điện trường hiệu dụng Eh = 4 mV/m, mật độ công suất thu là:
A. 42.46 x 10⁻⁶ mW/m²
B. 52.46 x 10⁻⁶ mW/m²
C. 62.46 x 10⁻⁶ mW/m²
D. 72.46 x 10⁻⁶ mW/m²
Câu 6: Anten có điện trở bức xạ 40 Ω, điện trở tổn hao 5 Ω, hệ số định hướng D = 100, hệ số khuếch đại là:
A. 17.5 dBi
B. 18.5 dBi
C. 19.5 dBi
D. 20.5 dBi
Câu 7: Một anten có công suất bức xạ 100 W, công suất tổn hao 10 W, hệ số định hướng D = 200, hệ số khuếch đại anten là:
A. 21.6 dBi
B. 22.6 dBi
C. 23.6 dBi
D. 24.6 dBi
Câu 8: Anten có hiệu suất 0.8, hệ số định hướng D = 20 dBi, hệ số khuếch đại anten là:
A. 80
B. 16
C. 20.8
D. 25
Câu 9: Anten có hiệu suất 0.8, hệ số định hướng D = 20 dBi, công suất phát 5 W, EIRP là:
A. 80 dBW
B. 100 dBW
C. 26 dBW
D. 126 dBW
Câu 10: Anten có điện trở bức xạ là 50 Ω, dòng điện trên anten có giá trị hiệu dụng là 100 mA, công suất bức xạ là:
A. 0.25 W
B. 0.5 W
C. 5 W
D. 1 W
Câu 11: Khúc xạ dương làm:
A. Quỹ đạo tia sóng có bề lõm hướng lên trên
B. Quỹ đạo tia sóng có bề lõm hướng xuống dưới
C. Quỹ đạo tia sóng song song mặt đất
D. Quỹ đạo tia sóng nằm ngang
Câu 12: Bán kính miền Fresnel thứ 1 tại điểm có bước sóng λ = 0,5 cm, khoảng cách tới hai trạm là 10 km và 20 km:
A. 5.77 m
B. 6.77 m
C. 8.77 m
D. 9.77 m
Câu 13: Phân cực sóng theo hướng:
A. E
B. H
C. B
D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Anten phát có độ cao 25 m, bán kính Trái Đất 6370 km, khoảng cách nhìn thẳng giữa hai anten là 40 km, độ cao anten thu là:
A. 28.5 m
B. 38.5 m
C. 48.5 m
D. 58.5 m
Câu 15: Cường độ từ trường hiệu dụng tại điểm thu là H = 10 mA/m, mật độ công suất là:
A. 27.68 mW/m²
B. 37.68 mW/m²
C. 47.68 mW/m²
D. 57.68 mW/m²
Câu 16: Điện trở bức xạ của anten đối xứng có l = λ/4 là:
A. 53.1 Ω
B. 63.1 Ω
C. 73.1 Ω
D. 83.1 Ω
Câu 17: Anten đối xứng có l = λ/4, biên độ dòng I = 20 mA, công suất bức xạ là:
A. 16.6 mW
B. 7.31 mW
C. 14.62 mW
D. 29.24 mW
Câu 18: Anten đối xứng có l = λ/2, hàm phương hướng của anten là:
A. f(θ) = 2 cos²(π/2 cos θ) / sin θ
B. f(θ) = 2 cos²(π/3 cos θ) / sin θ
C. f(θ) = 2 cos²(π/4 cos θ) / sin θ
D. f(θ) = 2 cos²(π/5 cos θ) / sin θ
Câu 19: Bán kính miền Fresnel thứ 1 tại điểm cách đều hai trạm 7 km, tần số 7 GHz là:
A. 7.3 m
B. 17.3 m
C. 27.3 m
D. 37.3 m
Câu 20: Độ rộng búp hướng anten được xác định bởi:
A. Góc một phần tư công suất cực đại
B. Góc một phần ba công suất cực đại
C. Góc một nửa công suất cực đại
D. Tất cả đều sai
Câu 21: Các dạng phân cực của sóng vô tuyến:
A. Dạng phân cực thẳng
B. Dạng phân cực tròn
C. Dạng phân cực elip
D. Tất cả đều đúng
Câu 22: Một máy phát có công suất 3 W, anten phát có hệ số khuếch đại là 30 dBi. Ở cự ly 40 km có đặt anten thu có diện tích hiệu dụng là 3.5 m², hiệu suất làm việc là 100%. Tính công suất sóng mang nhận được ở anten thu:
A. 0.164 × 10⁻⁵ W
B. 0.164 × 10⁻⁴ W
C. 0.154 × 10⁻⁵ W
D. 0.154 × 10⁻⁴ W
Câu 23: Một máy phát có công suất 50 W. Biểu diễn công suất sang đơn vị dBW và dBm?
A. 15 dBW và 45 dBm
B. 16 dBW và 46 dBm
C. 17 dBW và 47 dBm
D. 18 dBW và 48 dBm
Câu 24: Tính tổn hao khi truyền sóng trong không gian tự do (theo đơn vị dB), biết cự ly truyền sóng là 50 km và tần số 2 GHz với anten vô hướng:
A. 132.5 dB
B. 135.5 dB
C. 142.5 dB
D. 145.5 dB
Câu 25: Một nguồn vô hướng có công suất bức xạ là 100 W truyền trong không gian tự do. Mật độ công suất tại điểm cách xa nguồn 1000 m là:
A. 6.96 μW/m²
B. 6.96 mW/m²
C. 7.96 μW/m²
D. 7.96 mW/m²
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



