200+ Trắc nghiệm Bản đồ địa chính (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Bản đồ địa chính đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Bản đồ địa chính (có đáp án)

Câu 1: Bản đồ địa chính có mục đích chính là gì?

Quảng cáo

A. Dùng để quản lý nhà nước về đất đai

B. Phục vụ công tác quảng bá du lịch

C. Tạo cơ sở dữ liệu về thực vật và động vật

D. Định vị vị trí của các cửa hàng và dịch vụ công cộng

Câu 2: Hệ tọa độ được sử dụng trong bản đồ địa chính là gì?

A. WGS-84

B. UTM

C. QG VN-2000

D. Mercator

Quảng cáo

Câu 3: Phương pháp đo vẽ trực tiếp nào được sử dụng trong xây dựng bản đồ địa chính?

A. Chỉ có phương pháp toàn đạc

B. Chỉ có phương pháp GPS

C. Cả PP toàn đạc và PP toàn đạc điện tử

D. Không có phương pháp đo vẽ trực tiếp, chỉ sử dụng phương pháp ảnh máy bay

Câu 4: Tỉ lệ bản đồ địa chính thích hợp cho khu vực dân cư đô thị là gì?

A. 1/1000

B. 1/2000

C. 1/200; 1/500

D. 1/10.000

Câu 5: Mục đích chính của việc xác định ranh giới sử dụng đất là gì?

Quảng cáo

A. Quản lý nhà nước về đất đai

B. Tạo cơ sở dữ liệu về động vật hoang dã

C. Phát triển các khu công nghiệp mới

D. Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông

Câu 6: Loại elipsoid quy chiếu được sử dụng trong bản đồ địa chính là gì?

A. WGS-84

B. UTM

C. GRS-80

D. ITRF

Câu 7: Phương pháp nào không được sử dụng trong xây dựng bản đồ địa chính?

A. PP GPS

B. PP toàn đạc

C. PP điều chỉnh từ Google Maps

D. PP đo vẽ bằng ảnh máy bay kết hợp điều vẽ thực địa

Quảng cáo

Câu 8: Đơn vị diện tích được sử dụng trong bản đồ địa chính là gì?

A. Hecta

B. Mét vuông

C. Kilomet vuông

D. Thửa đất

Câu 9: Bản đồ địa chính phục vụ mục đích nào trong công tác quản lý nhà nước về đất đai?

A. Tạo cơ sở dữ liệu về động vật hoang dã

B. Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông

C. Xác định ranh giới sử dụng đất

D. Phát triển khu công nghiệp mới

Câu 10: Bản đồ địa chính phục vụ mục đích nào trong việc xác định tính pháp lý của từng thửa đất?

A. Xác định ranh giới sử dụng đất

B. Lập bản đồ mô tả ranh giới

C. Thu thập thông tin chủ sở hữu đất

D. Tạo cơ sở dữ liệu về đất đai

Câu 11: Trong quy trình xây dựng thiết kế kỹ thuật dự toán, bước nào được thực hiện trước tiên?

A. Lập bản đồ mô tả ranh giới

B. Chọn điểm, chân mốc

C. Xác định ranh giới sử dụng đất

D. Xây dựng lưới khống chế

Câu 12: Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ lớn bao gồm những tỷ lệ nào?

A. 1:2.000, 1:10.000 và 1:50.000

B. 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000

C. 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000

D. 1:250.000, 1:500.000 và 1:1.000.000

Câu 13: Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ trung bình bao gồm những tỷ lệ nào?

A. 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000

B. 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000

C. 1:250.000, 1:500.000 và 1:1.000.000

D. 1:100.000, 1:200.000 và 1:500.000

Câu 14: Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ nhỏ bao gồm những tỷ lệ nào?

A. 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000

B. 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000

C. 1:250.000, 1:500.000 và 1:1.000.000

D. 1:100.000, 1:200.000 và 1:500.000

Câu 15: Bản đồ địa chính được thành lập theo đơn vị hành chính nào?

A. Theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

B. Theo đơn vị hành chính cấp huyện

C. Theo đơn vị hành chính cấp xã

D. Theo đơn vị hành chính cấp thôn

Câu 16: Trong trường hợp không có đơn vị hành chính cấp xã, bản đồ địa chính sẽ được thành lập theo đơn vị hành chính nào?

A. Theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

B. Theo đơn vị hành chính cấp huyện

C. Theo đơn vị hành chính cấp thôn

D. Theo đơn vị hành chính cấp thành phố

Câu 17: Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 là bao nhiêu?

A. 4 x 4 km

B. 5 x 5 km

C. 6 x 6 km

D. 10 x 10 km

Câu 18: Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 là bao nhiêu?

A. 2400 ha

B. 3600 ha

C. 4800 ha

D. 6000 ha

Câu 19: Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 là bao nhiêu?

A. 30 x 30 cm

B. 45 x 45 cm

C. 60 x 60 cm

D. 90 x 90 cm

Câu 20: Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 tương ứng với diện tích bao nhiêu ngoài thực địa?

A. 24 km²

B. 36 km²

C. 48 km²

D. 60 km²

Câu 21: Nếu mặt phẳng chiếu hình được chia thành các ô vuông 6 x 6 km, số lượng mảnh bản đồ tỷ lệ 1:10000 cần thiết để bao phủ diện tích 36 km² là bao nhiêu?

A. 1 mảnh

B. 2 mảnh

C. 4 mảnh

D. 6 mảnh

Câu 22: Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 là bao nhiêu?

A. 1.5 x 1.5 km

B. 2 x 2 km

C. 3 x 3 km

D. 6 x 6 km

Câu 23: Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 là bao nhiêu?

A. 450 ha

B. 600 ha

C. 750 ha

D. 900 ha

Câu 24: Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 là bao nhiêu?

A. 30 x 30 cm

B. 45 x 45 cm

C. 60 x 60 cm

D. 90 x 90 cm

Câu 25: Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 tương ứng với diện tích bao nhiêu ngoài thực địa?

A. 9 km²

B. 18 km²

C. 27 km²

D. 36 km²

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác