200+ Trắc nghiệm Các kỹ thuật thiết kế Web (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Các kỹ thuật thiết kế Web có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Các kỹ thuật thiết kế Web đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Các kỹ thuật thiết kế Web (có đáp án)

Câu 1:Xem đoạn mã sau:

Quảng cáo

<form onSubmit ="checkEmail()">

<input type="text" size="30" id="email" onmouseover="checkEmail()">

</form>

Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?

A. Khi gửi thông tin lên server

B. Khi click lên form

C. Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox

D. Khi đóng form lại

Câu 2:Xem đoạn mã HTML sau:

<a href=http://www.w3schools.com title=”click here” >This is a link</a>

Chữ gì sẽ được in ra trình duyệt

A. This is a link

B. Click here

C. http://www.w3schools.com

D. Không hiện ra gì

Quảng cáo

Câu 3:Xem đoạn mã sau:

<form method="POST" action="XL_login.asp">

Username:<input type="text" name="U" size="20"><br>

Password:<input type="password" name="P" size="20"><br>

<input type="submit" value="Login" name="B1">

</form>

Thuộc tính POST trong thẻ forum thể hiện điều gì?

A. Tất cả dữ liệu sẽ không hiện lên thanh địa chỉ mà gửi qua chức năng ẩn

B. Tất cả dữ liệu sẽ hiện lên thanh địa

C. Tất cả dữ liệu sẽ không hiện lên thanh địa chỉ mà gửi email

D. Tất cả dữ liệu sẽ hiện lên trang chủ

Câu 4:Ngôn ngữ kịch bản Javascript gần giống với ngôn ngữ nào sau đây?

A. C++

B. Visual Basic

C. Pascal

D. Foxpro

Câu 5:Xem đoạn mã sau:

Quảng cáo

<input type="text" size="30" id="email" Onmouseover="checkEmail()">

Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?

A. Khi con trỏ đi qua ô textbox

B. Khi click lên form

C. Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox

D.Khi đóng form lại

Câu 6:Xem đoạn mã sau:

"

$con = mysql_connect("localhost","peter","abc123");

if (!$con)

{

die('Could not connect: ' . mysql_error());

}

mysql_select_db("my_db", $con);

$result = mysql_query("SELECT * FROM Persons");

while($row = mysql_fetch_array($result))

{

echo $row['FirstName'] . " " . $row['LastName'];

echo "

";

}

mysql_close($con);

?>

Đoạn mã trên thực hiện lệnh gì?

A. Kết nối dữ liệu đến máy hiện tại (localhost) với username là “peter” password là “abc123” và in dữ liệu từ bảng Persons ra trình duyệt

B. Kết nối dữ liệu đến máy khách với username là “peter” password là “abc123” và in dữ liệu từ bảng Persons ra trình duyệt

C. Kết nối dữ liệu đến máy hiện tại (localhost) với username là “abcd123” password là “peter” và in dữ liệu từ bảng Persons ra trình duyệt

D. Kết nối dữ liệu đến máy hiện tại (localhost) với username là “peter” password là “abc123” và in xóa liệu từ bảng Persons

Câu 7:Khi form có method=”GET” muốn lấy giá trị các đối tượng trong forum ta dùng lệnh nào sau đây

A. Lệnh Request.QueryString(“tendoituong”)

B. Lệnh Request.form(“tendoituong”)

C. Lệnh Request.select(“tendoituong”)

D. Lệnh Request.get(“tendoituong”)

Quảng cáo

Câu 8:Xem đoạn mã sau:

<html>

<head>

Không được sử dụng script

</head>

<body onUnload="message()">

</body>

</html>

Hàm=message() được gọi khi nào?

A. Khi thoát trang

B. Khi khởi động trang

C. Khi Click vào trang

D. Khi gửi thông tin lên máy chủ

Câu 9:CSS chạy từ phía nào?

A. Phía máy khách (trình duyệt)

B. Phía máy chủ (webserver)

C. Không xử lý

Câu 10:Ngôn ngữ kịch bản Javascript được viết theo:

A. Javascript

B. Vbscript

C. Cả javascript và Vbscript

Câu 11:Xem đoạn mã sau:

DELETE FROM sinhvien WHERE masv=’09a1234’

Câu lệnh trên khi thực thi sẽ làm việc gì?

A. Xóa ở bảng sinhvien các dòng có mã sinh viên là ’09a1234’

B. Xóa ở bảng sinhvien một dòng có mã sinh viên là ’09a1234’

C. Xem ở bảng sinhvien các dòng có mã sinh viên là ’09a1234’

D. Xóa cột sinhvien với sinh viên có mã là ’09a1234’

Câu 12:Xem đoạn mã sau:

<form name="input" action="html_form_submit.asp" method="get">

Username:

<input type="text" name="user" />

<input type="submit" value="Submit" />

</form>

Khi người dùng sử dụng thì thông tin nhập vào sẽ được file nào xử lý

A.Html_form_submit.asp

B. Input

C. Username

D. Text

Câu 13:Xem đoạn mã sau:

<style>

#tieude

{

Color:red;

}

#tieude:hover

{

Color:blue;

Text-decoration:none

}

</style>

<a href=”#” id=”tieude”> www.vnn.vn</div>

Hãy cho biết thuộc tính Text-decoration:none có ý nghĩa gì?

A. Bỏ kiểu gạch chân trong liên kết

B. Thêm gạch chân vào liên kết

C. Tạo ra các đường viền xung quanh liên kết

D. Tạo ra các nét đứt ở liên kết

Câu 14:Xét xem các hệ điều hành sau đây, hệ điều hành nào dùng cho máy chủ

A. Windows 2003 server, windows 2000 server Ubuntu server, CentOS server

B. Windows 2003 server, windows xp server Ubuntu server, CentOS server

C. Windows 2003 server, windows 2000 server Ubuntu server, CentOS server, win vista

D. Windows 2003 server, windows 2000, Ubuntu server, CentOS server

E. Không có câu nào đúng

Câu 15:Xem đoạn mã:

<ol>

    <li>Coffee</li>

    <li>Milk</li>

</ol>

Khi chạy kết quả sẽ cho ta trên trình duyệt:

A. Dạng danh sách có đánh số ở đầu dòng

B. Dạng danh sách có đánh dấu ở đầu dòng mới

C. Dạng dấu cộng có ở đầu dong

D. Xuống dòng mới

Câu 16:Trong ASP có những loại biến cơ bản nào?

A. Biến thường, biến session, biến application

B. Biến thường, biến session

C. Biến thường, biến application

Câu 17:Xem đoạn mã sau:

<input type="text" size="30" id="email" onchange="checkEmail()">

Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?

A.Khi thay đổi nội dung trong ô text box

B. Khi click vào nội dung trong ô text box

C. Khi xem nội dung trong ô text box

D. Khi ấn phím bất kỳ

Câu 18:Khi sử dụng thẻ DIV có Class = thì ở phần khai báo CSS ta đặt tên đối tượng thế nào?

A. Đặt tên đối tượng có dấu . ở đầu tên đối tượng

B. Đặt tên đối tượng có dấu # ở đầu tên đối tượng

C. Đặt tên đối tượng có dấu $ ở đầu tên đối tượng

D. Đặt tên đối tượng có dấu? ở đầu tên đối tượng

Câu 19:Xem đoạn mã sau:

<%

'--------------Code de doc Table MENU ra man hinh ----------------///// code by ai do//////

Set rsmenu = Server.CreateObject("ADODB.RecordSet")

sqlmenu="SELECT * FROM MENU ORDER BY SAPXEP"

Rsmenu.open sqlmenu, conn

'-----------ket thuc phan lay Table Menu -------------------------////

%>

<%for i=1 to 10000000000000000000000000000

if rsmenu.eof=true then exit for

%>

<%=rsmenu("ID")%>

<%=rsmenu("TEN")%>

"> Sua

">Delete

& vbCrLf & _ “

<%=rsmenu(

" & vbCrLf & _ “size="3">

<%

rsmenu.Movenext

next%>

Hãy cho biết dòng lệnh: if rsmenu.eof=true then exit for Xảy ra khi nào?

A. Lệnh xảy ra khi đối tượng rsmenu kết thúc tệp

B. Lệnh xảy ra khi đối tượng rsmenu bắt đầu xử lý tệp

C. Lệnh xảy ra khi

Câu 20:Mệnh đề ALTER DATABASE dùng để làm gì?

A. Dùng để chỉnh sửa CSDL

B. Dùng để xóa tệp CSDL

C. Dùng để chèn thêm tệp CSDL

D. Dùng để truy vấn CSDL

Câu 21:Javascript được viết thế nào?

A. Viết lẫn vào HTML và khi nào có đoạn mã Javascript thì báo bằng thẻ <Script> hoặc viết ra một file riêng

B. Viết lẫn vào HTML và khi nào có đoạn mã Javascript thì báo bằng thẻ <%%> hoặc viết ra một file riêng

C. Viết lẫn vào HTML và khi nào có đoạn mã Javascript thì báo bằng thẻ <??> hoặc viết ra một file riêng

D. Viết lẫn vào HTML và khi nào có đoạn mã Javascript thì báo bằng thẻ <?javascript? > hoặc viết ra một file riêng

Câu 22:Xem đoạn mã sau:

File page1.asp có một thẻ a mô tả nhu sau:

Go

làm sao để page2.asp lấy biến "color"

A. Request.QueryString("color")

B. Request.forum("color")

C. Request.var("color")

D. Request.Get("color")

Câu 23:Xem đoạn mã sau:

 <input type="text" size="30" id="email" OnkyUp="checkEmail()">

Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?

A. Khi ấn phím rồi nhả phím ra

B. Khi click lên form

C. Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox

D. Khi đóng form lại

Câu 24:Lệnh CSS có thể viết được ở đâu?

A.Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <style> </style>, viết theo tên thẻ ở thuộc tính style=”” hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css

B. Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <Css> </Css> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css

C. Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <stylesheet> </stylesheet> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css

D. Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <style> </style> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .sheet

Câu 25:Xem đoạn mã sau:

UPDATE table_name

SET ...=value, ...=value2,...

WHERE some_column=some_value

Trong dấu ... là gì?

A. Là tên của cột

B. Là tên của bảng

C. Là tên của một hệ csdl

Câu 26:PHP sử dụng CSDL nào dưới đây được cho là thích hợp nhất

A. MySQL

B. SQL server

C. Accesss

D. Foxpro

Câu 27:Xem đoạn mã sau:

$a=$b;

?>

Đoạn mã sau sẽ:

A. Gán biến $a cho biến $b

B. So sánh biến $a và biến $b;

C. Tính tổng 2 biến

D. Sai lệnh

Câu 28:Xem đoạn mã sau:

<%

dim truyvan

truyvan=Request.QueryString("go")

Select case truyvan

case "home"%>

<%case "lienhe"%>

<%case "cat"%>

<%case "viewdetail"%>

<%case else%>

<%

end select

%>

Hỏi, điều gì sẽ xảy ra nếu biến truyvan có giá trị là “hubt”?

A. Sẽ được chèn trang home.asp vào trang hiện thời

B. Sẽ được chèn trang contact.asp vào trang hiện thời

C. Sẽ không được chèn trang nào vì không thỏa mãn điều kiện truy vấn

D. Sẽ được chèn trang viewdetail.asp vào trang hiện thời

Câu 29:Khi form có thuôc tính Method không cài đặt muốn lấy giá trị các đối tượng trong forum ta dùng lệnh nào sau đây

A. Lệnh Request.QueryString(“tendoituong”)

B. Lệnh Request.form(“tendoituong”)

C. Lệnh Request.select(“tendoituong”)

D. Lệnh Request.get(“tendoituong”)

Câu 30:Biến Session được khai báo:

A. Session(“ten_bien”)=Giá trị

B. Session()=Giá trị

C. Session[]=Giá trị

D. Session(“Giá trị”)=Biến

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác