200+ Trắc nghiệm Chẩn đoán hình ảnh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Chẩn đoán hình ảnh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Chẩn đoán hình ảnh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Chẩn đoán hình ảnh (có đáp án)
Câu 1. Tràn dịch màng phổi khu trú có thể ở
A. Rãnh liên thùy
B. Tổ chức kẽ dưới màng phổi
C. Màng phổi trung thất
D. Vách liên tiểu thùy và được gọi là đường Kerley
E. Câu A và C đúng
Câu 2. Tràn dịch màng phổi khu trú là dịch không di chuyển tự do trong khoang màng phổi do.
A. Phổi mất tính đàn hồi.
B. Dày dính màng phổi.
C. Dịch đặc quánh.
D. Tràn dịch ở giai đoạn sớm.
E. Câu A, B đúng
Câu 3. Tràn dịch màng phổi được hiểu là.
A. Có dịch trong khoang màng phổi.
B. Có dịch ở giữa màng phổi và phổi.
C. Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi.
D. Có dịch giữa màng phổi và thành ngực.
E. Tràn dịch các phế nang ngoài vi.
Câu 4. Nguyên nhân tràn dịch màng phổi có thể là.
A. Viêm màng phổi xuất dịch.
B. Chấn thương lồng ngực gây tràn máu màng phổi.
C. Áp xe gan vỡ lên phổi.
D. Vỡ kén màng phổi.
E. Câu A, B, C, D đúng
Câu 5. Tràn dịch màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi
A. Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng là dải mờ mỏng nằm ngang trên cơ hoành.
B. Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ.
C. Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy sớm tù góc sườn hoành trước.
D. Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra.
E. Thấy sớm nhất ở tư thế bệnh nhân nằm nghiêng bên bệnh, tia X chiếu ngang.
Câu 6. Tràn dịch màng phổi có thể được phát hiện bằng.
A. Chụp phim phổi thông thường.
B. Siêu âm.
C. Chụp cắt lớp vi tính.
D. Khám lâm sàng.
E. Tất cả đều đúng.
Câu 7. Tràn dịch màng phổi tự do trên phim phổi thẳng đứng có các dấu hiệu.
A. Mờ đồng nhất ở đáy phổi.
B. Không thấy rõ cơ hoành và bờ tim.
C. Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang.
D. Giới hạn trên là đường cong mờ, lỏm lên trên vào trong.
E. Câu A, B, D đúng
Câu 8. Dấu hiệu X quang của tràn khí màng phổi.
A. Hình quá sáng nếu chụp lúc bệnh nhân đang thở.
B. Không thấy hình huyết quản trong hình quá sáng.
C. Có hình phế huyết quản trong hình quá sáng nhưng nhỏ và thưa.
D. Chỉ có thể thấy ở phim chụp ở thì thở ra.
E. Hình quá sáng ở ngoại vi phổi.
Câu 9. Tràn khí màng phổi có van được hiểu là
A. Khí chỉ vào trong khoang màng phổi một lượng nhỏ, khó phát hiện.
B. Khí vào khoang màng phổi ở thì thở vào và không thoát ra được ở thì thở ra.
C. Áp lực trong khoang màng phổi cao ở thì thở vào, giảm thì thở ra.
D. Các cơ quan xung quanh bị đẩy ở thì thở vào, bị kéo ở thì thở ra.
E. Câu B, C, D đúng
Câu 10. Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân của tràn khí màng phổi.
A. Chấn thương thủng thành ngực và lá tạng.
B. Vỡ bong bóng khí sát màng phổi.
C. Vỡ khí quản.
D. Vỡ hang lao vào màng phổi.
E. Vỡ hang áp xe vào màng phổi.
Câu 11. Hình ảnh tràn dịch màng phổi, thấy được trong siêu âm bụng
A. Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm.
B. Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm.
C. Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm.
D. Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi.
E. Hình rỗng âm chỉ thấy khi lượng dịch chiếm toàn bộ đáy phổi.
Câu 12. Vùng trung thất nào siêu âm thăm khám hiệu quả nhất
A. Trung thất trước, tầng trên.
B. Trung thất sau tầng dưới.
C. Trung thất giữa tầng dưới.
D. Tầng dưới trung thất trước, giữa, sau.
E. Tầng trên trung thất trước, giữa, sau.
Câu 13. Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần
A. Siêu âm bụng – phim phổi đứng, chụp nghiêng – phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang.
B. Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm bụng – phim phổi đứng, chụp thẳng.
C. Siêu âm bụng – phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang – phim phổi đứng, chụp nghiêng.
D. Phim phổi đứng, chụp nghiêng – phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang – phim phổi đứng, chụp thẳng.
E. Siêu âm bụng – phim phổi đứng, chụp nghiêng – phim phổi đứng, chụp thẳng.
Câu 14. U màng phổi hay gặp nhất là loại
A. Mésothéliome.
B. U mỡ (lipome).
C. U xơ (fibrome).
D. Lymphome.
E. U di căn.
Câu 15. Bóng mờ trung thất trên phim phổi thẳng có những đặc điểm.
A. Bờ ngoài rõ nét, bờ trong thấy gián tiếp do đẩy thực quản, khí quản, mạch máu.
B. Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc tù.
C. Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc nhọn.
D. Bờ ngoài lồi, bờ trong không thấy được, góc tiếp xúc nhọn.
E. Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc tù, bờ trong thấy gián tiếp do đẩy thực quản, khí quản, mạch máu.
Câu 16. Kỹ thuật nào được chọn lựa để chẩn đoán dãn phế quản
A. Phim phổi thông thường.
B. Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước.
C. Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng.
D. Chụp cộng hưởng từ lồng ngực.
E. Chụp nhấp nháy phế quản sau khi cho hít chất khí phóng xạ.
Câu 17. Hình ảnh những dải mờ bình thường trên phim phổi, thường được gọi là các nhánh phế huyết quản, thực chất là do cấu trúc nào tạo nên
A. Các phế quản.
B. Các động mạch phổi.
C. Các tĩnh mạch phổi.
D. Các động mạch phế quản.
E. Các động mạch phổi và các phế quản.
Câu 18. Hình ảnh tràn khí màng phổi trên phim phổi cần chẩn đoán phân biệt với.
A. Căng dãn phổi do hẹp phế quản không hoàn toàn.
B. Tràn khí trung thất lượng nhiều.
C. Hang lao.
D. Tràn khí ở thành ngực.
E. Câu A, B đúng.
Câu 19. Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG gặp trong tràn khí màng phổi.
A. Xẹp phổi thụ động.
B. Hình lá tạng màng phổi.
C. Hình ảnh quá sáng.
D. Hình ảnh huyết quản thấy nhỏ hơn bình thường.
E. Các cấu trúc xung quanh bị đẩy.
Câu 20. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí màng phổi.
A. Phần thấp mờ, phần cao quá sáng.
B. Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng.
C. Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong rõ nét.
D. Nhu mô phổi bị đẩy xẹp quanh rốn.
E. Câu A, D đúng.
Câu 21. Hình ảnh mức hơi dịch ở trường phổi có thể gặp trong các trường hợp.
A. Áp xe phổi.
B. Hang lao.
C. Tràn khí tràn dịch màng phổi khu trú.
D. Kén khí bội nhiễm.
E. Câu A, B, C đúng.
Câu 22. Định khu thùy và phân thùy phổi.
A. Phổi phải có hai rãnh liên thùy chia thành ba thùy.
B. Phổi phải có 9 phân thùy.
C. Phổi trái có một rãnh liên thùy chia hai thùy, thuỳ trước và thuỳ sau.
D. Phổi trái có 8 phân thùy.
E. Câu A và B đúng.
Câu 23. Trên phim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể nhầm là tổn thương phổi tiến triển, trừ một trường hợp
A. Bóng mờ cơ ngực lớn.
B. Bóng mờ của núm vú và vú.
C. Hình súng hai nòng.
D. Bóng mờ cơ ức đòn chủm.
E. Dị dạng xương sườn.
Câu 24. Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích.
A. Tăng lượng oxy trong phế bào.
B. Trường phổi dãn rộng.
C. Để nín thở lâu khi chụp phim.
D. Để tăng áp lực trong lồng ngực.
E. Các câu trên đều sai.
Câu 25. Chụp phổi ở cuối thì thở ra và nín thở, chỉ định trong các trường hợp sau.
A. Phát hiện dễ tràn khí màng phổi ít hoặc căng dãn phổi.
B. Phát hiện rõ tràn khí màng phổi có van.
C. Để thấy rõ các xương sườn.
D. Để thấy rõ bóng tim.
E. Câu A và B đúng.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



