200+ Trắc nghiệm Chính phủ điện tử (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Chính phủ điện tử có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Chính phủ điện tử đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Chính phủ điện tử (có đáp án)
Câu 1: Chính phủ điện tử là gì?
A. Một hệ thống mạng nội bộ
B. Việc sử dụng CNTT để chia sẻ thông tin
C. Sử dụng công nghệ hỗ trợ chính phủ hiệu quả
D. Phần mềm kế toán trong quản lý
Câu 2: G2C là quan hệ giữa?
A. Doanh nghiệp với công dân
B. Chính phủ với công dân
C. Chính phủ với chính phủ
D. Công dân với công dân
Câu 3: G2B trong CPĐT là gì?
A. Công dân với doanh nghiệp
B. Chính phủ với doanh nghiệp
C. Chính phủ với tổ chức phi lợi nhuận
D. Doanh nghiệp với chính phủ
Câu 4: Giai đoạn đầu tiên của CPĐT là gì?
A. Giao tiếp
B. Cung cấp thông tin
C. Giao dịch
D. Tương tác
Câu 5: Giai đoạn cao nhất của CPĐT là:
A. Giao tiếp
B. Thông báo
C. Tương tác
D. Giao dịch điện tử hoàn toàn
Câu 6: Đặc điểm mô hình quan liêu trong CPĐT là:
A. Dân chủ cao
B. Tăng cường sự tham gia người dân
C. Hiệu quả chức năng hành chính
D. Liên thông dữ liệu
Câu 7: Một trong những lợi ích CPĐT với người dân là:
A. Tăng lệ phí
B. Dễ tiếp cận thông tin, thủ tục nhanh gọn
C. Phải đến cơ quan hành chính nhiều hơn
D. Giảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công
Câu 8: Dịch vụ công mức độ 1 là gì?
A. Cung cấp thông tin đơn giản
B. Cho phép gửi hồ sơ
C. Cho phép giao dịch và nhận kết quả
D. Thanh toán trực tuyến
Câu 9: Dịch vụ công mức độ 4 là gì?
A. Tải biểu mẫu
B. Gửi hồ sơ và nhận kết quả online
C. Tư vấn trực tiếp
D. Nộp qua email
Câu 10: CPĐT giúp cải cách hành chính bằng cách nào?
A. Tăng số lượng giấy tờ
B. Đơn giản hóa quy trình và minh bạch
C. Giảm tương tác công dân
D. Gây khó khăn cho quản lý
Câu 11: Mô hình ICTI – chữ “T” nghĩa là?
A. Training
B. Transaction
C. Teaching
D. Transfer
Câu 12: Thành phần chính của khung CPĐT Việt Nam gồm:
A. Cơ sở hạ tầng – Dữ liệu – Dịch vụ chia sẻ
B. Website – Mạng LAN – Phần mềm
C. Con người – Máy móc – Tổ chức
D. Giấy tờ – Máy in – Biểu mẫu
Câu 13: G2G là quan hệ giữa:
A. Công dân với doanh nghiệp
B. Công dân với chính phủ
C. Chính phủ với chính phủ
D. Doanh nghiệp với chính phủ
Câu 14: Một thách thức khi triển khai CPĐT tại Việt Nam là:
A. Mạng xã hội quá phát triển
B. Thiếu đồng bộ hạ tầng và kỹ năng số
C. Thiếu nhân lực kế toán
D. Thiếu phần mềm bảo hiểm
Câu 15: Khái niệm “Sẵn sàng điện tử” bao gồm:
A. Mức độ sử dụng mạng xã hội
B. Số lượng cán bộ
C. Hạ tầng kỹ thuật, pháp lý và nhân lực
D. Chất lượng dịch vụ truyền thống
Câu 16: CPĐT hỗ trợ dân chủ điện tử bằng cách:
A. Hạn chế phản hồi người dân
B. Giữ kín mọi chính sách
C. Tạo các kênh phản hồi và tham vấn công khai
D. Giảm thông tin cung cấp
Câu 17: Một rủi ro đạo đức trong CPĐT là:
A. Sử dụng phần mềm mở
B. Tư vấn qua email
C. Lạm dụng dữ liệu cá nhân
D. Quảng bá dịch vụ công
Câu 18: CPĐT tạo điều kiện hội nhập quốc tế thông qua:
A. Bảo hộ thông tin nội địa
B. Minh bạch và chuẩn hóa thông tin
C. Ngăn chặn thông tin nước ngoài
D. Giới hạn giao tiếp quốc tế
Câu 19: Dân chủ điện tử là gì?
A. Hệ thống bỏ phiếu truyền thống
B. Tăng cường sự tham gia công dân bằng công nghệ số
C. Cấm quyền phản hồi
D. Ứng dụng mạng xã hội
Câu 20: Khó khăn khi triển khai dịch vụ công mức độ 4:
A. Thiếu máy in
B. Không có biểu mẫu
C. Hạ tầng và kỹ năng người dùng chưa đồng đều
D. Cơ sở dữ liệu đã đầy
Câu 21: Một ví dụ G2B là:
A. Người dân đóng thuế
B. Doanh nghiệp làm thủ tục thuế qua mạng
C. Công dân đăng ký hộ khẩu
D. Người dân tra cứu văn bản pháp luật
Câu 22: CPĐT giúp doanh nghiệp bằng cách:
A. Cung cấp báo giấy
B. Truy cập thông tin pháp lý, đăng ký kinh doanh nhanh
C. Tăng thời gian xử lý hồ sơ
D. Tăng thuế
Câu 23: Mua sắm công điện tử giúp:
A. Tăng thủ tục giấy tờ
B. Minh bạch, tiết kiệm ngân sách, giảm tham nhũng
C. Làm chậm đấu thầu
D. Giảm hiệu quả chi tiêu công
Câu 24: Thuế điện tử giúp người dân:
A. Đến cơ quan thuế xếp hàng
B. Nộp tờ khai và thanh toán online
C. Nộp giấy tờ bản cứng
D. Tự in hóa đơn
Câu 25: Khoảng cách số là:
A. Chênh lệch tài sản
B. Khác biệt về khả năng tiếp cận và sử dụng CNTT
C. Chênh lệch dân số
D. Khoảng cách tuổi tác
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Trắc nghiệm Quản lý nhà nước về khoa học - công nghệ và tài nguyên môi trường
Trắc nghiệm Tạo lập môi trường và động lực làm việc trong khu vực công
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



