200+ Trắc nghiệm Tạo lập môi trường và động lực làm việc trong khu vực công (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Tạo lập môi trường và động lực làm việc trong khu vực công có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Tạo lập môi trường và động lực làm việc trong khu vực công đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Tạo lập môi trường và động lực làm việc trong khu vực công (có đáp án)

Câu 1: Động lực của con người được hiểu là:

Quảng cáo

A. Lý do khiến ai đó hành động

B. Sự thỏa mãn nhu cầu trong điều kiện nhất định

C. Sự thôi thúc con người trong quá trình hoạt động

D. Tất cả đều đúng

Câu 2: Động lực lao động được hiểu là:

A. Mong muốn đạt được

B. Sự nỗ lực tự nguyện của NLĐ nhằm tăng cường các hoạt động lao động

C. Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

D. Các đáp án đều sai

Quảng cáo

Câu 3: Nhu cầu càng cấp bách thì khả năng chi phối con người:

A. Càng cao

B. Càng phân tán

C. Càng thấp

D. Các đáp án đều sai

Câu 4: Động lực lao động khiến NLĐ làm việc theo hướng:

A. Tích cực

B. Cố định

C. Tiêu cực

D. Các đáp án đều sai

Câu 5: Nhân cách KHÔNG thể hiện trực tiếp qua

Quảng cáo

A. Tính khí và cách ứng xử

B. Xu hướng và mục đích sống

C. Năng lực và cách lựa chọn hành động

D. Nhu cầu và lợi ích

Câu 6: Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:

A. Nhu cầu cơ bản

B. Nhu cầu an toàn

C. Nhu cầu thể hiện mình

D. Nhu cầu được tôn trọng

Câu 7: Là nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân

A. Nhu cầu thể hiện mình

B. Nhu cầu an toàn

C. Nhu cầu được tôn trọng

D. Nhu cầu cơ bản

Quảng cáo

Câu 8: Theo học thuyết hai yếu tố Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đảm bảo sẽ dẫn tới:

A. Không có động lực

B. Giảm động lực

C. Tăng động lực

D. Không thỏa mãn

Câu 9: Chính sách thù lao cơ bản KHÔNG được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết:

A. Thuyết kỳ vọng

B. Thuyết nhu cầu

C. Thuyết 2 yếu tố

D. Thuyết thiết lập mục tiêu

Câu 10: Nguyên tắc khen thưởng được rút ra từ học thuyết

A. Thuyết công bằng

B. Thuyết kỳ vọng

C. Thuyết tăng cường tích cực

D. Thuyết nhu cầu

Câu 11: Nhu cầu cơ bản KHÔNG bao gồm:

A. Ăn, uống

B. Không khí để thở

C. Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó

D. Tất cả đều đúng

Câu 12: Là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để khẳng định mình, để làm việc, đạt được các thành quả trong xã hội

A. Nhu cầu an toàn

B. Nhu cầu xã hội

C. Nhu cầu thể hiện mình

D. Nhu cầu cơ bản

Câu 13: Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

A. Chính sách thù lao cơ bản

B. Sự thành đạt

C. Sự thừa nhận thành tích

D. Tính hấp dẫn của công việc

Câu 14: Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy là

A. Trách nhiệm, thăng tiến, phát triển

B. Sự thành đạt

C. Sự thừa nhận thành tích

D. Tính hấp dẫn của công việc

E. Tất cả đều đúng

Câu 15: Vận dụng học thuyết 2 yếu tố nhằm tạo động lực qua chính sách đãi ngộ, tổ chức nên phân tích kết cấu của hệ thống thù lao theo:

A. Các đáp án đều sai

B. Thù lao cơ bản, khuyến khích tài chính, phúc lợi

C. Kín và công khai

D. Tập trung và phi tập trung

Câu 16: Cảm nhận về sự công bằng trong phân phối của nhân viên thường

A. Rất khác nhau

B. Ít có sự khác biệt

C. Giống nhau

D. Tất cả đều đúng

Câu 17: Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới động lực lao động thuộc về nhóm:

A. Công việc NLĐ đảm nhận

B. Môi trường bên ngoài

C. Môi trường bên trong

D. Tất cả đều đúng

Câu 18: Thưởng chỉ có thể tạo động lực nếu:

A. Quy định rõ hành vi lao động được thưởng

B. Thưởng kịp thời

C. Mức thưởng phù hợp

D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Mục tiêu sẽ KHÔNG có tác dụng tạo động lực nếu:

A. Cụ thể

B. Đo được

C. Phù hợp với nhiệm vụ

D. Thấp hơn năng lực

Câu 20: Con người sẽ hành động khi

A. Có nhu cầu và động cơ hành động

B. Nhu cầu đủ lớn

C. Có động cơ và động lực hành động đủ lớn

D. Lợi ích của hành động được thỏa mãn

Câu 21: Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:

A. Nhu cầu cơ bản

B. Nhu cầu an toàn

C. Nhu cầu thể hiện mình

D. Nhu cầu được tôn trọng

Câu 22: Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu thể hiện mình thuộc nhu cầu

A. Bậc cao

B. Bậc thấp

C. Trung bình

D. Tất cả đều đúng

Câu 23: Theo học thuyết nhu cầu, những nhu cầu ở mức độ cao hơn sẽ... khi những nhu cầu cơ bản được thỏa mãn

A. Xuất hiện

B. Bị triệt tiêu

C. Không xuất hiện

D. Giảm đi

Câu 24: Nhu cầu của người lao động trong tổ chức có đặc điểm:

A. Rất khác nhau

B. Giống nhau

C. Các đáp án đều sai

D. Cố định

Câu 25: Nhu cầu sinh lý thuộc

A. Nhu cầu cơ bản

B. Nhu cầu xã hội

C. Nhu cầu an toàn

D. Tất cả đều đúng

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác