200+ Trắc nghiệm Công tác văn phòng cấp ủy (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công tác văn phòng cấp ủy có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công tác văn phòng cấp ủy đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công tác văn phòng cấp ủy (có đáp án)
Câu 1: Theo Hướng dẫn số 36-HD/VPTW, ngày 03/4/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng thì số văn bản của cấp ủy, cơ quan, tổ chức đảng các cấp ghi như thế nào là đúng?
A. Ghi theo từng năm.
B. Ghi liên tục từ số 01 cho mỗi tên loại văn bản trong từng năm.
C. Ghi liên tục từ số 01 cho mỗi tên loại văn bản trong một nhiệm kỳ cấp ủy.
Câu 2: Theo Hướng dẫn số 36-HD/VPTW, ngày 03/4/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng thì số văn bản mật và số văn bản không mật ghi như thế nào là đúng?
A. Số văn bản mật ghi liên tục với số văn bản không mật.
B. Số văn bản mật và số văn bản không mật ghi riêng.
C. Số văn bản mật ghi liên tục với số văn bản không mật cùng tên loại văn bản.
Câu 3: Chi bồi dưỡng cho cán bộ kế toán kiêm nhiệm trực tiếp làm công tác thu nộp đảng phí và tổng hợp lập báo cáo quyết toán kinh phí chi hoạt động công tác đảng ở các chi bộ cơ sở là bao nhiêu?
A. Hưởng mức 0,4 mức lương tối thiểu/người/tháng.
B. Hưởng mức 0,3 mức lương tối thiểu/người/tháng.
C. Hưởng mức 0,2 mức lương tối thiểu/người/tháng.
D. Hưởng mức 0,1 mức lương tối thiểu/người/tháng.
Câu 4: Đảng bộ, chi bộ cơ sở trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp; tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp; đơn vị lực lượng vũ trang; các doanh nghiệp; các tổ chức kinh tế được trích giữ lại bao nhiêu phần trăm?
A. 30%.
B. 50%.
C. 70%.
D. 100%.
Câu 5: Tại mục 1, Công văn số 266-CV/VPTW/nb, ngày 05-3-2012 của Văn phòng Trung ương Đảng về việc hướng dẫn bổ sung Công văn số 141-CV/VPTW/nb, ngày 17-3-2011 của Văn phòng Trung ương về thực hiện chế độ đảng phí, quy định: “Đảng viên trong các cơ quan hành chính, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp”mức đóng đảng phí hằng tháng bằng 1% tiền lương, bao gồm những khoản nào sau đây:
A. Tiền lương theo ngạch bậc, tiền lương tăng thêm theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.
B. Các khoản phụ cấp chức vụ, thâm niên vượt khung, thâm niên nghề được tính đóng bảo hiểm xã hội.
C. Tiền lương tăng thêm do thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP, ngày 17-10-2005 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 03/2006/TTLT-BTC-BNV, ngày 17-01-2006 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ.
D. Đảng viên là đối tượng hưởng chế độ tiền công thì đóng đảng phí hằng tháng bằng 1% tiền công được hưởng.
E. Cả A, B, C và D.
Câu 6: Tại mục 2, Công văn số 266-CV/VPTW/nb, ngày 05-3-2012 của Văn phòng Trung ương Đảng về việc hướng dẫn bổ sung Công văn số 141-CV/VPTW/nb, ngày 17-3-2011 của Văn phòng Trung ương về thực hiện chế độ đảng phí, quy định: “Đảng viên làm việc trong các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế (sự nghiệp kinh tế, giáo dục, y tế, báo chí...), mức đóng đảng phí hằng tháng bằng 1% tiền lương, bao gồm những khoản nào sau đây:
A. Tiền lương theo ngạch bậc; tiền lương tăng thêm (nếu có) được cơ quan có thẩm quyền quyết định và phê duyệt.
B. Các khoản thu nhập tăng thêm khác được chi từ quỹ tiền lương của đơn vị.
C. Các khoản phụ cấp được tính đóng bảo hiểm xã hội.
D. Đảng viên là đối tượng hưởng chế độ tiền công thì đóng đảng phí hằng tháng bằng 1% tiền công được hưởng.
E. Cả A, B, C và D.
Câu 7: Đảng viên bị đình chỉ sinh hoạt đảng có phải nộp đảng phí không?
A. Không đóng đảng phí.
B. Có đóng đảng phí.
Câu 8: Theo Quyết định số 99-QĐ/TW, ngày 30/5/2012 của Ban Bí thư Trung ương thì nguồn kinh phí hoạt động công tác đảng của tổ chức đảng gồm:
A. Đảng phí được trích giữ lại.
B. Ngân sách nhà nước cấp (chênh lệch giữa dự toán được phê duyệt và đảng phí được trích giữ lại, thu khác của tổ chức đảng).
C. Thu khác của tổ chức đảng.
D. Cả A, B, C.
Câu 9: Đảng ủy hoặc chi ủy cơ sở tặng giấy khen cho đảng viên đạt tiêu chuẩn “Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ” trong năm, tiền thưởng kèm theo mức tiền thưởng là:
A. Mức 200.000 đồng/ lần.
B. 0,3 lần mức tiền lương tối thiểu chung.
C. 0,2 lần tiền lương tối thiểu chung.
D. 0,4 lần mức tiền lương tối thiểu chung.
Câu 10: Trong những văn bản sau đây, văn bản nào Đại hội Đảng bộ cơ sở không ban hành?
A. Báo cáo.
B. Nghị quyết.
C. Chương trình.
D. Biên bản.
Câu 11: Trong những văn bản sau đây, văn bản nào Đoàn Chủ tịch Đại hội Đảng bộ cơ sở không ban hành?
A. Báo cáo
B. Nghị quyết
C. Thông báo
D. Biên bản
Câu 12: Trong những văn bản sau đây, văn bản nào Ban Chấp hành Đảng bộ cơ sở không ban hành?
A. Chỉ thị
B. Nghị quyết
C. Thông báo
D. Báo cáo
Câu 13: Trong những văn bản sau đây, văn bản nào Chi bộ cơ sở, Chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở, đảng ủy bộ phận không ban hành?
A. Quy chế
B. Thông báo
C. Kết luận
D. cả 3 phương án trên
Câu 14: Trong những văn bản sau đây, văn bản nào Đảng ủy bộ phận không ban hành?
A. Kết luận
B. Thông báo
C. Quy chế
D. A và B
Câu 15: Theo Hướng dẫn số 36-HD/VPTW, ngày 03/4/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng về thể thức văn bản của Đảng, quy định trong Công văn thì nội dung trích yếu được ghi dưới số và ký hiệu - với cỡ, kiểu chữ?
A. Cỡ chữ 14, kiểu chữ in thường.
B. Cỡ chữ 14, kiểu chữ in thường, nghiêng.
C. Cỡ chữ 12, kiểu chữ in thường.
D. Cỡ chữ 12, kiểu chữ in thường, nghiêng.
Câu 16: Theo công văn của Văn phòng Trung ương quy định về chế độ nộp đảng phí, Đảng bộ, chi bộ cơ sở nộp đảng phí lên cấp trên theo mức nào là đúng?
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 30%
Câu 17: Theo Hướng dẫn số 36-HD/VPTW, ngày 03/4/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng thì số và ký hiệu văn bản được thể hiện như thế nào là đúng?
A. Số: 01 - BC/CB
B. Số 01/BC-CB
C. Số 01-BC/CB
D. Số: 01/BC-CB
Câu 18: Kỹ thuật trình bày tên loại văn bản và trích yếu nội dung văn bản theo Hướng dẫn số 36-HD/VPTW, ngày 03/4/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng?
A. Tên loại văn bản trình bày một dòng riêng, trích yếu nội dung văn bản trình bày dưới tên loại văn bản, phía dưới trích yếu nội dung văn bản có năm (5) dấu gạch nối (-) ngăn cách với nội dung văn bản.
B. Tên loại văn bản và trích yếu nội dung văn bản trình bày cùng một dòng.
C. Tên loại văn bản trình bày một dòng riêng, trích yếu nội dung văn bản trình bày dưới tên loại văn bản, phía dưới trích yếu nội dung văn bản có đường kẻ ngang.
Câu 19: Hiện nay đảng viên đóng đảng phí theo văn bản nào dưới đây?
A. Quyết định số 342 của Ban chấp hành Trung ương ngày 28/12/2010 ban hành quy định về chế độ đảng phí.
B. Công văn số 141-CV/VPTW/nb ngày 17/3/2011 v/v hướng dẫn thực hiện Quyết định số 342 của Ban chấp hành Trung ương ngày 28/12/2010 ban hành quy định về chế độ đảng phí.
C. Công văn 266/VPTW/nb ngày 5/3/2012 v/v hướng dẫn bổ sung Công văn 141-CV/VPTW/nb ngày 17/3/2011 của Văn phòng Trung ương Đảng về thực hiện chế độ đảng phí.
D. Cả A, B và C
Câu 20: Trong những văn bản sau đây, văn bản nào Đoàn Thư ký Đại hội Đảng bộ cơ sở không ban hành?
A. Báo cáo
B. Chương trình
C. Thông báo
D. Biên bản
Câu 21: Trong những văn bản sau đây, văn bản nào Đại hội Chi bộ cơ sở, Chi bộ, đảng bộ bộ phận trực thuộc Đảng ủy cơ sở không ban hành?
A. Kế hoạch
B. Nghị quyết
C. Chương trình
D. Biên bản
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Trắc nghiệm Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam
Trắc nghiệm Nghiệp vụ công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



