200+ Trắc nghiệm Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam (có đáp án)
Câu 1: Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì?
A. Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành
B. Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước
C. Có giá trị pháp lý cao nhất
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?
A. Đủ 18 tuổi trở lên
B. Đủ 19 tuổi trở lên
C. Đủ 20 tuổi trở lên
D. Đủ 21 tuổi trở lên
Câu 3: Hiến pháp có những đặc trưng, khác với các văn bản pháp luật khác ở chỗ?
A. Hiến pháp chỉ quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước, một xã hội làm cơ sở nền tảng cho hệ thống pháp luật
B. Hiến pháp có một phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực, các văn bản pháp luật khác có phạm vi điều chỉnh hẹp hơn
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới và sửa đổi đặc biệt là thủ tục lập hiến
D. Bao gồm cả a, b, c
Câu 4: Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?
A. Tất cả công dân Việt Nam
B. Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên
C. Công dân Việt Nam từ 16 tuổi trở lên
D. Công dân Việt Nam từ 21 tuổi trở lên
Câu 5: Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?
A. Luật Hành chính
B. Luật Dân sự
C. Luật Lao động
D. Luật Hiến pháp
Câu 6: Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?
A. Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau
B. Luật Dân sự
C. Luật Lao động
D. Hiến pháp
Câu 7: Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?
A. Chính phủ
B. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
C. Ủy ban nhân dân các cấp
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương
Câu 8: Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?
A. Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 – Hiến pháp 2013
B. Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992
C. Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992
D. Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992
Câu 9: Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?
A. Năm 1980
B. Năm 1959
C. Năm 1992
D. Năm 2013
Câu 10: Các quan hệ xã hội cơ bản được Luật Hiến pháp điều chỉnh là?
A. Chế độ chính trị
B. Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...
C. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 11: Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?
A. Năm 1996
B. Năm 1998
C. Năm 2001
D. Năm 2013
Câu 12: Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?
A. Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
B. Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
C. Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
D. Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
Câu 13: Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?
A. Phó Thủ tướng Chính phủ
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Bộ trưởng
D. Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Câu 14: Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?
A. Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp
B. Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp
C. Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử
D. Cả a, b, c đều sai
Câu 15: Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?
A. Quốc hội, Chính phủ
B. Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp
C. Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp
D. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
Câu 16: Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?
A. Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước
B. Là người đứng đầu Nhà nước
C. Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại
D. Cả b và c
Câu 17: Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?
A. Là cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp
B. Là cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp
C. Là cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp
D. Cả a, b, c đều sai
Câu 18: Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?
A. Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước
B. Kiểm sát hoạt động tư pháp
C. Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật
D. Gồm b và c
Câu 19: Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?
A. Quyền lực phục tùng
B. Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau
C. Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ
D. Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia có nghĩa vụ chấp hành các quyết định đơn phương đó
Câu 20: Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là?
A. Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận
B. Phương pháp độc lập, tự định đoạt
C. Phương pháp mệnh lệnh đơn phương
D. Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn
Câu 21: Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?
A. Chính phủ
B. Cơ quan thuộc Chính phủ
C. Cơ quan ngang Bộ
D. Bộ
Câu 22: Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?
A. Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
B. Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh
C. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh
D. Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh
Câu 23: Đảng lãnh đạo cơ quan Hành chính Nhà nước bằng phương pháp?
A. Thuyết phục
B. Cưỡng chế
C. Thuyết phục và cưỡng chế
D. Tất cả đều sai
Câu 24: Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?
A. Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức
B. Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước
C. Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước
D. Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước
Câu 25: Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?
A. Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước
B. Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện
C. Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính
D. Cả a, b, c
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



